Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2020 là: 2.780 triệu đồng; Phần con lại ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:25:00 đến ngày 2020-06-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,254,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2968 | 100m2 |
| B | MÓNG BĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4853 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1937 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4653 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3798 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7437 | m3 |
| C | GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0554 | m3 |
| D | KẾT CẤU NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3671 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,339 | m3 |
| E | CỘT | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8876 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3304 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2675 | m3 |
| F | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6572 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3827 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2652 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5542 | m3 |
| G | SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2843 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7528 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,728 | m3 |
| H | CẦU THANG (2 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6933 | m3 |
| I | LANH TÔ + LAM NGANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8652 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4982 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| J | PHẦN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2194 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,3666 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3178 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5816 | m3 |
| K | PHẦN MÁI VÀ ĐẠI SẢNH | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6385 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái ngói Icem 1 màu sóng nhỏ, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | md |
| 6 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,44 | cái |
| L | PHẦN TRÁT, SƠN BẢ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,5146 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,318 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,13 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,52 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,43 | m2 |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,42 | m |
| 7 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | m |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0576 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả dulux vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.419,6326 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả dulux vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,08 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,3146 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,398 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3763 | m2 |
| M | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,772 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3763 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,635 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9248 | m2 |
| N | LAN CAN + CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,88 | md |
| 2 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | md |
| 3 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | SXLD Vách kính cầu thang khung nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 6 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 7 | Vách ngăn WC composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,566 | m2 |
| 8 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| P | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 - fi18L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu sét CT3 - fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa CT3-fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| Q | CẤP NƯỚC TRƯỚC BỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000v |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phích cắm phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | CẤP NƯỚC SAU BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D40x40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | MÁNG TIỂU NAM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt máng inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4776 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | HỐ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 6 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | kg |
| 7 | Bản lề nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Khóa nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,561 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4485 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2536 | m2 |
| 12 | Bả ximăng vào tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0954 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| W | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| X | PHẦN TƯỜNG RÀO VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,136 | m2 |
| 14 | Sản xuất hàng rào lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi