Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571543-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200571380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2020 là: 2.780 triệu đồng; Phần con lại ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:25:00 đến ngày 2020-06-15 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,254,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2968 100m2
B MÓNG BĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 100m3
2 Lấp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3202 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,224 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3192 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4853 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1937 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4653 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,3798 m3
10 Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7437 m3
C GIẰNG MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6414 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0554 m3
D KẾT CẤU NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3671 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,339 m3
E CỘT
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8876 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3304 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2675 m3
F DẦM
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6572 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3827 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2652 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5542 m3
G SÀN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2843 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7528 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,728 m3
H CẦU THANG (2 cái)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6627 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3619 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6933 m3
I LANH TÔ + LAM NGANG:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8652 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4219 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6239 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4982 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
J PHẦN XÂY GẠCH
1 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2194 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,3666 m3
3 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3178 m3
4 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5816 m3
K PHẦN MÁI VÀ ĐẠI SẢNH
1 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 tấn
3 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6385 100m2
4 Lợp mái ngói Icem 1 màu sóng nhỏ, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
5 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 md
6 Ke chống lật mái (4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.359,44 cái
L PHẦN TRÁT, SƠN BẢ
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,5146 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.373,318 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,13 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,52 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,43 m2
6 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.463,42 m
7 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,18 m
8 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 5815/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0576 m2
9 Bả bằng bột bả dulux vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.419,6326 m2
10 Bả bằng bột bả dulux vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.067,08 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,3146 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.440,398 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3763 m2
M PHẦN ỐP LÁT
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,772 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3763 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,635 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9248 m2
N LAN CAN + CẦU THANG
1 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,88 md
2 Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,568 md
3 Trụ lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O PHẦN CỬA
1 SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
2 SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
3 SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
4 SXLD Cửa nhôm việt pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toán 1 lớp dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
5 SXLD Vách kính cầu thang khung nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
6 SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
7 Vách ngăn WC composite dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,566 m2
8 Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt Át 1P 16A tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt Át 1P 10A tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
28 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
P CHỐNG SÉT:
1 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 - fi18L700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kéo rải dây thu sét CT3 - fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa CT3-fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Thép chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m3
Q CẤP NƯỚC TRƯỚC BỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1000v
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van phao d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phích cắm phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa D34mm Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R CẤP NƯỚC SAU BỂ
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt van ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tê ren trong PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê PPR D40x40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
5 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
T MÁNG TIỂU NAM
1 Gia công, lắp đặt máng inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4776 kg
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U HỐ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7997 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 m3
3 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4708 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
6 Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 kg
7 Bản lề nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Khóa nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
V BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,561 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
6 Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4485 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2536 m2
12 Bả ximăng vào tường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0954 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
19 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
W PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
2 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
X PHẦN TƯỜNG RÀO VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
9 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
10 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7125 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,136 m2
14 Sản xuất hàng rào lưới thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->