Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615114-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200531623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:52:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,244,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 2,9614 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 54,8524 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 70,5405 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,9864 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 82,7401 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,4678 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 9,2774 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,7655 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 3,224 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 4,5313 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1733 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,0562 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,6454 100m2
14 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,7118 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,8434 100m2
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,7254 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 11,808 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 51,728 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,1857 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 50,3796 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 17,8174 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 6,2301 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 5,2566 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 0,891 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,7375 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,2678 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 18,3571 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 16,8827 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 41,2308 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 48,5008 m3
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,1411 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,6723 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,7315 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,6989 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,0711 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,3391 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,6747 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,2258 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,4552 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,2796 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 7,3979 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,4357 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,4972 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1553 tấn
45 SXLĐ thang lên mái Theo HSMT 5 bậc
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,0366 100m2
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,9682 100m2
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,2395 100m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,0255 100m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,5601 100m2
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 4,2555 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,385 100m2
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1417 100m2
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,3912 100m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,4254 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,2952 100m2
57 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện theo từng loại đi kèm) Theo HSMT 45,72 m2
58 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 16 bộ
59 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện theo từng loại đi kèm) Theo HSMT 71,28 m2
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 32 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo HSMT 16 bộ
62 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm kính dán an toàn dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Theo HSMT 32,904 m2
63 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm kính dán an toàn dày 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Theo HSMT 26,7 m2
64 SXLD Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 Theo HSMT 95,04 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 80 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSMT 80 m2
67 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,48 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,4799 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 68,36 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,6381 100m2
71 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Theo HSMT 16 bộ
72 Phễu thu nước trên mái Theo HSMT 16 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 1,25 100m
74 Lắp đặt đai giữ ống Theo HSMT 50 bộ
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSMT 16 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT 6,1344 100m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 622,766 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 409,7744 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 292,582 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 193,9974 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 172,5968 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 616,4024 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 58,584 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 38,1796 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 34,2128 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 49,79 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 109,68 m
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.693,49 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 794,98 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 48 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 593,3324 m2
92 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 65,076 m2
93 SXLD Lan can cầu thang INOX 304 vuông (bao gồm nhân công gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 773,5525 kg
94 Trụ cầu thang INOX Theo HSMT 1 Trụ
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSMT 80 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSMT 20 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 270 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 520 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 1.270 m
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 66 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 10 bộ
102 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 32 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 9 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 17 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 xoay chiều khu cầu thang Theo HSMT 2 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 42 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha <=63A Theo HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha <=40A Theo HSMT 4 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha <=25A Theo HSMT 20 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Theo HSMT 10 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha <=16A Theo HSMT 10 cái
113 Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha Theo HSMT 1 bộ
114 Tủ điện tầng T1,T2(6-10ATM) Theo HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 10 hộp
116 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Theo HSMT 40 m
117 Lắp đặt sứ các loại Theo HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT 80 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSMT 810 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 1.270 m
121 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 2 bộ
122 Bình chữa cháy ABC MFZL-4 Theo HSMT 2 cái
123 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo HSMT 2 cái
124 Hộp đựng bình Theo HSMT 2 cái
125 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,216 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,216 100m3
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSMT 175 m
128 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSMT 6 cái
129 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSMT 6 cái
130 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 7 cọc
131 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 45 m
132 Cọc đỡ thép d8, L=250 Theo HSMT 176 cọc
133 Ống sứ cách điện cao áp Theo HSMT 3 cái
134 Kẹp kiểm tra KZ1 Theo HSMT 3 bộ
135 Sơn chống gỉ Theo HSMT 4 kg
136 Que hàn điện Theo HSMT 4 kg
137 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,5 m3
138 Nón chống dột Theo HSMT 6 cái
139 Đệm cao su cách điện mái tôn Theo HSMT 6 cái
140 Đệm cao su cách điện xà gồ Theo HSMT 12 cái
141 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Theo HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->