Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:42:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,222,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3897 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, chiều rộng rãnh <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,877 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1371 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7757 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7757 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi đổ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (1,5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5113 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 (1,5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5113 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2649 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,69 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5771 | 100m3 |
| 14 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.682,45 | m2 |
| 15 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,4808 | kg |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | m3 |
| 17 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,6 | m |
| 18 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,87 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=800mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=800mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Vận chuyển cống, đế cống từ TP Bắc Giang đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 49 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2024 | 100m3 |
| 50 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 51 | Đào đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 52 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2066 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1931 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1931 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi đổ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (1,5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2658 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,61 | m3 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | 100m3 |
| 61 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,23 | m2 |
| 62 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,06 | kg |
| 63 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 64 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 65 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình loại ART25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 68 | ống thoát nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m |
| 69 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,74 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi