Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 18:06:00 đến ngày 2020-06-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ, VẬT TƯ CUNG CẤP | |||
| 1 | Nâng cấp máy phát thanh FM 50W, Dải tần 54÷68 MHz, từ công nghệ mã hóa DTMF lên RDS | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Nâng cấp bộ phát mã điều khiển từ xa các cụm thu không dây, công nghệ mã hóa RDS | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Nâng cấp cải tạo cụm thu FM không dây từ công nghệ DTMF lên công nghệ mã hóa RDS | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Hệ thống Anten phát 2 dipole | Theo E-HSMT | 1 | H/thống |
| 5 | Cáp dẫn sóng | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Cụm thu FM không dây dải tần 54-68Mhz công nghệ RDS | Theo E-HSMT | 26 | cụm |
| 7 | Tủ rack tiêu chuẩn 19inh sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ thanh gá, sàn cứng cho các thiết bị để rack) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ trộn âm thanh 8-12 đường vào | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ máy dựng phi tuyến | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ thu FM chuyên dụng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Micro có dây + Chân để bàn (loại chuyên dụng phòng thu) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Micro không dây | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Loa kiểm tra | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Loa nén TOA 30W | Theo E-HSMT | 41 | chiếc |
| 16 | Ổn áp Lioa 500VA cho các cụm thu | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Amply | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Loa nén TOA 50W | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Bình ắc qui 12V-14A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sạc điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy đọc MP3 | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Micro có dây thông báo | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ rack đặt toàn bộ thiết bị thành hệ thống hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG | |||
| 1 | Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột dây co, Độ cao cột h<=30m | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Kiểm tra bảo trì hệ thống tiếp đất cho thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | H/thống |
| 3 | Tháo dỡ dây néo hệ thống cột anten hiện có | Theo E-HSMT | 20 | 10m |
| 4 | Kéo, căng cáp néo mới cho cột anten | Theo E-HSMT | 0,2 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng cột dây co, thay thế bulong, ecu (bị chờn hỏng) dộ cao H>=20m | Theo E-HSMT | 86 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Fiđơ hiện có (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Theo E-HSMT | 6 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ anten vô hướng hiện có L < 2 m (di động + nhắn tin) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 25 m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Theo E-HSMT | 6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Theo E-HSMT | 6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | Theo E-HSMT | 14 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép bát giác treo loa. Loại cọc L63x63, chiều dài 1,2m | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cột tháp loa để dịch chuyển vị trí | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo E-HSMT | 0,5 | 10 tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ thống cột tháp loa 16m | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 21 | Cột tháp loa 16m | Theo E-HSMT | 13 | côt |
| 22 | Bộ khung móng cột tháp loa | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ các cụm thu không dây + vỏ hộp bảo vệ cụm thu hiện có | Theo E-HSMT | 27 | Chiếc |
| 25 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo E-HSMT | 45 | t/bị |
| 26 | Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên cột tháp loa | Theo E-HSMT | 53 | K/máy |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 | Theo E-HSMT | 4,05 | 100m/ống |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn treo cấp điện cho cụm thu truyền thanh. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Theo E-HSMT | 40,5 | 10m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn treo cấp tín hiệu cho loa. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Theo E-HSMT | 81 | 10m |
| 30 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo E-HSMT | 5 | 10 Cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp < 5 KVA | Theo E-HSMT | 27 | T/bị |
| 32 | Lắp đặt hộp bảo vệ cụm thu và ổn áp tại cột thép treo loa | Theo E-HSMT | 80 | Khối |
| 33 | Vỏ hộp bảo vệ cụm thu | Theo E-HSMT | 53 | Chiếc |
| 34 | Vỏ hộp bảo vệ ổn áp | Theo E-HSMT | 27 | Chiếc |
| 35 | Lắp đặt máy phát thanh FM và bộ mã hóa điều khiển cụm thu không dây | Theo E-HSMT | 2 | T/bị |
| 36 | Cài đặt tần số, kênh máy phát và bộ mã hóa điều khiển cụm thu | Theo E-HSMT | 2 | T/bị |
| 37 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Theo E-HSMT | 3 | T/bị |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa cho phòng máy trung tâm loại cọc L63x63 dài 1,2m | Theo E-HSMT | 3 | Đ/cực |
| 39 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp địa phòng máy | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo E-HSMT | 3 | Đ/cực |
| 41 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 8 kênh | Theo E-HSMT | 1 | H/thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi