Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617690-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200602810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 17:25:00 đến ngày 2020-06-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cầu bản Xóm 10-11
1 Phá dỡ cầu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
2 Đệm móng mố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,02 m2
4 Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,13 m3
5 Gia công cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
6 Gia công cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,558 tấn
7 Bê tông mặt cầu M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
8 Bê tông mui luyện M300 đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
9 Gia công cốt thép dầm d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
10 Gia công cốt thép dầm, chốt neo d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
11 Tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
12 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
13 Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
15 Đắp cát sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m3
16 Đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
17 Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
18 Đóng cọc thép I20 (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
19 Đóng cọc thép I20 (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
20 Khấu hao thép hình (KL*(1.17%+3.5%)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
21 Nhổ cọc thép I20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m cọc
22 Lắp đặt tấm vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
23 Đào đất móng mố, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,76 m3
24 Lấp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m3
25 Hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
26 Xếp rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
27 Đắp đất đường công vụ (kể cả cung cấp, vận chuyển đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,13 m3
28 Phá dỡ đường công vụ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,13 m3
29 Cống tạm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 Lắp đặt, tháo dỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
31 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
32 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
33 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
34 Ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,75 m2
35 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m3
36 Gỗ chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
37 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
39 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,72 m2
40 Cốt thép mương d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
41 Đào đất hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
42 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
B Hạng mục: Cầu bản Xóm 10-12
1 Phá dỡ cầu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
2 Đệm móng mố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3 m2
4 Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,13 m3
5 Gia công cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
6 Gia công cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,558 tấn
7 Bê tông mặt cầu M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
8 Bê tông mui luyện M300 đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
9 Gia công cốt thép dầm d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
10 Gia công cốt thép dầm, chốt neo d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 tấn
11 Tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
12 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
13 Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
15 Đắp cát sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m3
16 Đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
18 Đóng cọc thép I20 (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
19 Đóng cọc thép I20 (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
20 Khấu hao thép hình (KL*(1.17%+3.5%)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
21 Nhổ cọc thép I20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m cọc
22 Lắp đặt tấm vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
23 Đào đất móng mố, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,88 m3
24 Lấp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,29 m3
25 Hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
26 Xếp rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
27 Đắp đất đường công vụ (kể cả cung cấp, vận chuyển đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,31 m3
28 Phá dỡ đường công vụ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,31 m3
29 Cống tạm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 Lắp đặt, tháo dỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
31 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
32 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,55 m3
33 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
34 Ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,9 m2
35 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,74 m3
36 Gỗ chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
37 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
39 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,72 m2
40 Cốt thép mương d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
41 Đào đất hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
42 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->