Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Cáng Bắc, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Cáng Bắc, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:07:00 đến ngày 2020-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| B | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| C | phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,824 | m3 |
| 11 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Thép bản ĐK 30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5 | kg |
| 16 | Tai hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,14 | kg |
| 17 | Đai đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CỬA LẤY NƯỚC VỀ KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng đặt đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528,473 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,833 | 100m3 |
| E | 2. Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ D160, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ D125, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Thép hình V50x50x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,018 | kg |
| 8 | Nở sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | 3. Hố van chặn | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,796 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,074 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,074 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,718 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,528 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | 4. Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Tê thép D90x90x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| H | 5. Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Tê thép D90x25x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG DẪN THOÁT NƯỚC | |||
| J | San nền khu xử lý nước | |||
| 1 | Đào đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,038 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,475 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,475 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,226 | 100m3 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải bằng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,084 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| M | Kè gia cố | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,388 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,94 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,616 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,515 | m3 |
| 5 | Cát thô tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,603 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật TS50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m |
| N | BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,723 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,594 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá 1x2x3 dày 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,063 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,265 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,553 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,147 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,432 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Thép hình các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,575 | kg |
| 15 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,328 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Tê thép D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đầu bịt HDPE D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích D75 rửa lọc đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích D75 rửa lọc đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích D75 thu nước sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| O | HỐ VAN CẤP NƯỚC VÀO BỂ CHỨA NƯỚC NGỌT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Tê thép D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,27 | kg |
| P | HỐ VAN TRONG KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,601 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Tôn nắp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,81 | kg |
| Q | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=10 m, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| R | Phần xây lát | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,652 | tấn |
| 5 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,072 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,183 | tấn |
| 8 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trần bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Tôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,368 | kg |
| 13 | Thép bậc lên xuống ĐK 22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,058 | kg |
| S | Hố van cấp nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 2 lỗKT: 220x105x60mm, xây tường thẳng chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,235 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,166 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông quanh hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích D63 cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích D75 xả cặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| T | ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ | |||
| U | 1. Công tác đào đắp đặt đường ống | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,07 | 100m3 |
| V | 2. Hố van chặn | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Tê thép D63x63x63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép D50x50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| W | 3. Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ D75, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| X | 4. Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,147 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Tê thép D50x50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| Y | 5. Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,796 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,074 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,074 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,718 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,528 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Tê thép D50x25x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Bầu xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | 6. Lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 2 | Rắc co, zoăng cho đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 3 | Hộp bảo vệ đồng hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 4 | Dây kẹp chì bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 10 | Vật tư phụ (băng tan,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | khoản |
| 11 | Đào đất móng đặt đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi