Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Cáng Bắc, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577410-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Cáng Bắc, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200574534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:07:00 đến ngày 2020-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỬA LẤY NƯỚC
B Phần đất
1 Đào đất móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,2 m3
2 Đắp đất công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216 m3
C phần xây lắp
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
3 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,016 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,037 tấn
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,488 m3
6 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,119 100m2
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,097 tấn
8 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 m3
9 Ván khuôn mố đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,824 m3
11 ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,033 100m2
12 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,071 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
15 Thép bản ĐK 30mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,5 kg
16 Tai hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,14 kg
17 Đai đỡ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống thép không rỉ D300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ D200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
D ĐƯỜNG ỐNG CỬA LẤY NƯỚC VỀ KHU XỬ LÝ
1 Đào đất móng đặt đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 528,473 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,833 100m3
E 2. Đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,9 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ D160, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ D125, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 100m
7 Thép hình V50x50x5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,018 kg
8 Nở sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
F 3. Hố van chặn
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,796 m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,074 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,074 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,311 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,009 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,002 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,718 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,528 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,233 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 tấn
15 ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
17 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt van mặt bích D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
G 4. Hố van xả cặn
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,591 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,622 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,436 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,034 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 tấn
15 ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D90x90x90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp đặt van mặt bích D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
H 5. Hố van xả khí
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,591 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,622 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,018 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,436 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,034 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D90x25x90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp bích thép rỗng D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cặp bích
20 Lắp đặt ống thép không rỉ D25, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 100m
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Bầu xả khí D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG DẪN THOÁT NƯỚC
J San nền khu xử lý nước
1 Đào đất san nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,038 100m3
2 Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,475 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,475 100m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,498 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,226 100m3
K Rãnh thoát nước
1 Đào đất rãnh thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m3
2 Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải bằng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m3
3 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m3
L Sân bê tông
1 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,084 100m2
2 Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,836 m3
3 Ván khuôn mặt sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 100m2
M Kè gia cố
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,388 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,94 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,616 m3
4 Đá dăm 1x2 tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,515 m3
5 Cát thô tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,603 m3
6 Vải địa kỹ thuật TS50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,224 100m
N BỂ LỌC CHẬM
1 Đào móng công trình, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,145 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,486 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,723 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,594 m3
5 Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,81 m3
7 Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,105 m3
8 Làm tầng lọc đá 1x2x3 dày 50cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,063 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,265 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,553 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,147 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,432 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 tấn
14 Thép hình các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,575 kg
15 Bu lông các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112 cái
16 Ván khuôn móng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,048 100m2
17 Ván khuôn tường bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,328 100m2
18 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
24 Tê thép D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
25 Lắp đầu bịt HDPE D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích D75 rửa lọc đáy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích D75 rửa lọc đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt van mặt bích D75 thu nước sạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
30 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
O HỐ VAN CẤP NƯỚC VÀO BỂ CHỨA NƯỚC NGỌT
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,156 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m2
5 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 100m2
6 Tê thép D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Tôn nắp dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,27 kg
P HỐ VAN TRONG KHU XỬ LÝ
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,156 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,468 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,601 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m2
5 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 100m2
6 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Tôn nắp dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,81 kg
Q BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng bể, chiều rộng móng <=10 m, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,464 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,028 100m3
R Phần xây lát
1 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,05 m3
2 Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,15 m3
3 Ván khuôn móng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m2
4 Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép = 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,652 tấn
5 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,565 m3
6 Ván khuôn tường bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,072 100m2
7 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,183 tấn
8 Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,48 m3
9 Ván khuôn trần bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,215 100m2
10 Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép =10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,366 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 xả tràn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 100m
12 Tôn nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,368 kg
13 Thép bậc lên xuống ĐK 22mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,058 kg
S Hố van cấp nước
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,311 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗKT: 220x105x60mm, xây tường thẳng chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,235 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3 m2
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,166 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,288 m3
7 Bê tông quanh hố van, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,461 m3
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 tấn
9 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 tấn
10 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,005 tấn
11 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
15 Lắp đặt van mặt bích D63 cấp nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt van mặt bích D75 xả cặn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
T ĐƯỜNG ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ KHU DÂN CƯ
U 1. Công tác đào đắp đặt đường ống
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,208 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,07 100m3
V 2. Hố van chặn
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,591 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,622 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,436 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,034 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D63x63x63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Tê thép D50x50x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt BE đường kính 63mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt van mặt bích D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
W 3. Đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ D63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp nút bịt nhựa D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ D90, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ D75, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
9 Cắt khe đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,6 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
11 Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
12 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,084 100m2
X 4. Hố van xả cặn
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,591 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,147 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,622 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,436 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,034 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 tấn
15 ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D50x50x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp đặt van mặt bích D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
Y 5. Hố van xả khí
1 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,796 m3
2 Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,074 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,074 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,311 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,009 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,018 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,002 100m2
9 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,718 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,528 m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,143 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
17 Tê thép D50x25x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp bích thép rỗng D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cặp bích
20 Lắp đặt ống thép không rỉ D25, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 100m
21 Lắp đặt van xả khí D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Bầu xả khí D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Z 6. Lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân
1 Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
2 Rắc co, zoăng cho đồng hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 bộ
3 Hộp bảo vệ đồng hố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
4 Dây kẹp chì bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 bộ
5 Lắp đai khởi thuỷ D50/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 100m
7 Lắp đặt van 1 chiều D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
8 Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
10 Vật tư phụ (băng tan,...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 khoản
11 Đào đất móng đặt đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->