Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bắc Ninh - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:15:00 đến ngày 2020-08-16 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,825,599 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0195, UBND xã Tân Chi, Tiên Du đến MX(BNH0530 - BNH8002 MỚI), xã Tân Chi, Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2125 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2125 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2125 | tấn |
| 5 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0425 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0425 | tấn |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,17 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,17 | tấn |
| 10 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 11 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,65 | km cáp |
| 16 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ ODF |
| 18 | KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 19 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2 | km cáp |
| 25 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ MS |
| B | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0264, xã Lãng Ngâm, Gia Bình đến trạm BTS BNH8001, Tòa nhà viettel, phố Vũ, Đại Phúc, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,7574 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,7574 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,7574 | tấn |
| 5 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2074 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2074 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,55 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,55 | tấn |
| 11 | PHẦN CỘT | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | LẮP DỰNG CỘT | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 13 | Cột bê tông vuông 7m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cột |
| 14 | Cột BTLT dự ứng lực 20m (9,2KN) - (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 16 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 mối nối |
| 17 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lót cáp F12 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 19 | Khóa cáp F12 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | bộ |
| 20 | Dây Cáp thep F12 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 130 | m |
| 21 | Sản Xuất Móng Néo cột | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | móng |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26 | cột |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4512 | 100m2 |
| 24 | KL : 2*((1,6*0,1*2)+(1,2*0,1*2)+(1,4*0,5*2)+(1*0,5*2)+(1*1*1*4))/100+31,2/100 = 0,4512 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0471 | 100m2 |
| 26 | KL : (2*3,14*0,5/2*1,5)*2/100 = 0,0471 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0309 | tấn |
| 28 | KL : (8,25+7,2)*2/1000 = 0,0309 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 29 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,384 | m3 |
| 30 | KL : 0,192*2 = 0,384 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,65 | m3 |
| 32 | KL : 1,825*2 = 3,65 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 (Cột 7m) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,419 | m3 |
| 34 | KL : 0,1315*26 = 3,419 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=3m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,112 | m3 |
| 36 | KL : 1,8*1,4*2,8*2 = 14,112 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,844 | m3 |
| 38 | KL : 0,494*26+0,5*0,5*2*4 = 14,844 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,0555 | m3 |
| 40 | KL : (8,2377+14,112+0,5*0,5*2*4)-((1,6*1,2*0,1+1,4*1*0,5+1*1*1+3,14*0,25*0,25*1,3)*2) = 20,0555 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 41 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | cột |
| 42 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 43 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,28 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,28 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,159 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,159 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,7726 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,7726 | m3 |
| 49 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,2553 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,2553 | tấn |
| 51 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 52 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 53 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 117 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 70 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 47 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 57 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | thanh |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,2 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,9 | km cáp |
| 60 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ MS |
| 62 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ ODF |
| 63 | KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 64 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 333 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 200 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 133 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 69 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,9 | km cáp |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | km cáp |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,1 | km cáp |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | km cáp |
| 73 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 74 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ MS |
| C | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0530, TT Hồ, Thuận Thành đến trạm BTS BNH8002, Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh, phường Đại Phúc, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,0205 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,0205 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,0205 | tấn |
| 5 | TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9005 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9005 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,12 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,12 | tấn |
| 11 | PHẦN CỘT | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | LẮP DỰNG CỘT | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 13 | Cột bê tông vuông 7m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cột |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1704 | 100m2 |
| 17 | KL : (1,2*10+3*1,68)/100 = 0,1704 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,0677 | m3 |
| 19 | KL : 0,1315*10+3*0,2509 = 2,0677 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch Terazo | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | m2 |
| 21 | KL : 40*0,4 = 16 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 không nong đầu. Số lượng ống (F<=40 không nong đầu) <= 1 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100 m/1ống |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,2 | m3 |
| 24 | KL : (0,31+0,21)/2*0,5*40 = 5,2 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,532 | m3 |
| 26 | KL : 0,494*10+3*0,864 = 7,532 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,9334 | m3 |
| 28 | KL : 4,7334+5,2 = 9,9334 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | cột |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazo, vữa XM M75(Tận dụng lại toàn bộ gach) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | m2 |
| 31 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 32 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,92 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,92 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6222 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6222 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8845 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,8845 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7194 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7194 | tấn |
| 40 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 41 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 46 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | thanh |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,6 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4 | km cáp |
| 49 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
| 51 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ ODF |
| 52 | KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 53 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 54 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 320 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 170 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 150 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,2 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,4 | km cáp |
| 60 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,9 | km cáp |
| 61 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5 | km cáp |
| 62 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ MS |
| D | Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH3993, trạm 110KV Võ Cường, tp Bắc Ninh đến trạm BTS BNH0571, Công ty điện lực Bắc Ninh, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,08 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,08 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,08 | tấn |
| 5 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,16 | tấn |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,92 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,92 | tấn |
| 10 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ ODF |
| 12 | KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 13 | RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,4 | km cáp |
| 19 | HÀN NỐI CÁP QUANG | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ MS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi