Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614966-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bắc Ninh - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200346306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:15:00 đến ngày 2020-08-16 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,825,599 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0195, UBND xã Tân Chi, Tiên Du đến MX(BNH0530 - BNH8002 MỚI), xã Tân Chi, Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,2125 tấn
3 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,2125 tấn
4 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,2125 tấn
5 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,0425 tấn
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,0425 tấn
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,17 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,17 tấn
10 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
11 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 12 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,65 km cáp
16 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 bộ ODF
18 KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
19 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
20 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5 bộ
21 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 bộ
22 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ
23 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,2 km cáp
25 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 bộ MS
B Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0264, xã Lãng Ngâm, Gia Bình đến trạm BTS BNH8001, Tòa nhà viettel, phố Vũ, Đại Phúc, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,7574 tấn
3 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,7574 tấn
4 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,7574 tấn
5 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,2074 tấn
8 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,2074 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8,55 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8,55 tấn
11 PHẦN CỘT Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
12 LẮP DỰNG CỘT Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
13 Cột bê tông vuông 7m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 26 cột
14 Cột BTLT dự ứng lực 20m (9,2KN) - (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 cột
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 cột
16 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 1 mối nối
17 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 1 bộ
18 Lót cáp F12 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bộ
19 Khóa cáp F12 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 32 bộ
20 Dây Cáp thep F12 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 130 m
21 Sản Xuất Móng Néo cột Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 móng
22 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 26 cột
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4512 100m2
24 KL : 2*((1,6*0,1*2)+(1,2*0,1*2)+(1,4*0,5*2)+(1*0,5*2)+(1*1*1*4))/100+31,2/100 = 0,4512 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,0471 100m2
26 KL : (2*3,14*0,5/2*1,5)*2/100 = 0,0471 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,0309 tấn
28 KL : (8,25+7,2)*2/1000 = 0,0309 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
29 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,384 m3
30 KL : 0,192*2 = 0,384 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
31 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3,65 m3
32 KL : 1,825*2 = 3,65 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
33 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 (Cột 7m) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3,419 m3
34 KL : 0,1315*26 = 3,419 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
35 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=3m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 14,112 m3
36 KL : 1,8*1,4*2,8*2 = 14,112 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
37 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 14,844 m3
38 KL : 0,494*26+0,5*0,5*2*4 = 14,844 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
39 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20,0555 m3
40 KL : (8,2377+14,112+0,5*0,5*2*4)-((1,6*1,2*0,1+1,4*1*0,5+1*1*1+3,14*0,25*0,25*1,3)*2) = 20,0555 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
41 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 28 cột
42 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
43 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 18,28 tấn
44 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 18,28 tấn
45 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4,159 m3
46 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4,159 m3
47 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6,7726 m3
48 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6,7726 m3
49 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,2553 tấn
50 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,2553 tấn
51 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
52 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
53 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 117 bộ
54 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 70 bộ
55 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 47 bộ
56 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bộ
57 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 thanh
58 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6,2 km cáp
59 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,9 km cáp
60 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
61 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 4 bộ MS
62 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ ODF
63 KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
64 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
65 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 333 bộ
66 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 200 bộ
67 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 133 bộ
68 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5 bộ
69 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 15,9 km cáp
70 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 km cáp
71 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,1 km cáp
72 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4 km cáp
73 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
74 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5 bộ MS
C Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH0530, TT Hồ, Thuận Thành đến trạm BTS BNH8002, Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh, phường Đại Phúc, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,0205 tấn
3 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,0205 tấn
4 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,0205 tấn
5 TRỒNG CỘT, BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,9005 tấn
8 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,9005 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8,12 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8,12 tấn
11 PHẦN CỘT Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
12 LẮP DỰNG CỘT Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
13 Cột bê tông vuông 7m (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 16 cột
14 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 cột
15 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 3 cột
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,1704 100m2
17 KL : (1,2*10+3*1,68)/100 = 0,1704 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
18 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,0677 m3
19 KL : 0,1315*10+3*0,2509 = 2,0677 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
20 Phá dỡ nền gạch Terazo Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 16 m2
21 KL : 40*0,4 = 16 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
22 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 không nong đầu. Số lượng ống (F<=40 không nong đầu) <= 1 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,4 100 m/1ống
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5,2 m3
24 KL : (0,31+0,21)/2*0,5*40 = 5,2 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7,532 m3
26 KL : 0,494*10+3*0,864 = 7,532 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9,9334 m3
28 KL : 4,7334+5,2 = 9,9334 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
29 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13 cột
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazo, vữa XM M75(Tận dụng lại toàn bộ gach) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 16 m2
31 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
32 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7,92 tấn
33 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 7,92 tấn
34 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,6222 m3
35 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,6222 m3
36 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,8845 m3
37 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,8845 m3
38 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,7194 tấn
39 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,7194 tấn
40 KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
41 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
42 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 30 bộ
43 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20 bộ
44 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 10 bộ
45 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ
46 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 thanh
47 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,6 km cáp
48 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,4 km cáp
49 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
50 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
51 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ ODF
52 KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
53 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
54 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 320 bộ
55 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 170 bộ
56 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 150 bộ
57 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bộ
58 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 13,2 km cáp
59 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 5,4 km cáp
60 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,9 km cáp
61 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,5 km cáp
62 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
63 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 8 bộ MS
D Hạng mục : Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS BNH3993, trạm 110KV Võ Cường, tp Bắc Ninh đến trạm BTS BNH0571, Công ty điện lực Bắc Ninh, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Bốc dỡ lên dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,08 tấn
3 Bốc dỡ xuống dây dẫn, vật tư các loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,08 tấn
4 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2,08 tấn
5 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,16 tấn
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,16 tấn
8 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,92 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,92 tấn
10 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ ODF
12 KÉO CẤP QUANG TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
13 RA, KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 52 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 32 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 20 bộ
17 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 6,4 km cáp
19 HÀN NỐI CÁP QUANG Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 bộ MS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->