Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613663-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200573190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:23:00 đến ngày 2020-06-15 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,947 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,724 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,456 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,456 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,456 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,104 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,95 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg - tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,082 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,358 m3
11 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,529 m2
12 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 viên
13 Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 489,11 viên
14 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 489,11 m
15 Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25.
C THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 924 cái
2 Phá dỡ tấm đan BTCT hiện trạng cần thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,394 m3
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,317 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m3
7 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,177 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,84 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,132 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,132 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,132 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,396 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,735 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,445 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,394 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,985 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,064 100m3
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,064 100m3
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,064 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,985 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 924 cấu kiện
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 - Bê tông chèn khe rãnh và mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,386 m3
E HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP - CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC HÀM ẾCH
1 Tháo dỡ ghi gang trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
2 Nạo vét ga rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,145 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
6 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,683 10m
7 Mua ghi gang thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
8 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cấu kiện
F CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH
1 Phá dỡ vỉa hàm ếch hiện trạng bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,249 m3
2 Tháo dỡ ghi gang và tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
3 Nạo vét ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m3
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, xã mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,848 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 - Bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,528 m3
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg- Lắp dựng lại Ga gang hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cấu kiện
13 Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 viên
14 Lắp dựng Bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cấu kiện
G NÂNG CỔ GA ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 cái
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,64 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 cấu kiện
H XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.937,583 m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,163 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,163 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,163 100m3
5 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 163,492 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,635 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,635 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,635 100m3
9 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,875 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,34 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 146,396 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.933,953 m2
14 Lát vỉa hè bằng đá marble màu xanh xám băm nhám bo viền KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.529,712 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá marble màu xanh xám băm nhám bo viền KT 30x30x5cm -Viên sần dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 288,204 m2
16 Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116,037 m2
17 Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116,037 m2
I XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,698 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,064 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,557 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,448 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,24 m2
6 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398 viên
7 Lắp dựng bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398 m
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,098 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,098 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,098 100m3
J LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 Công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,969 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->