Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617761-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200521710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 18:36:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi 110cv, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 24,0768 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, Độ chặt K = 0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,3749 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,5766 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 17,6281 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 7 tấn, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 70,5126 100M3/Km
6 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 37,0822 100M3
7 Bù vênh móng đường bằng CPĐD loại II Dmax=37.5 Đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0391 100M3
8 Làm móng bằng CPĐD loại I Dmax= 25 dày 16cm Đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 12,2016 100M3
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 76,3243 100M2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 79,0243 100M2
B NỐI CỐNG BẢN
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,32 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0402 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,017 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,774 M3
5 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,322 M3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,71 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0199 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,2283 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống thép ống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=28m Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0756 100M2
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,28 M3
C NỐI CỐNG TRÒN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0326 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0738 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,088 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,2292 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,1656 M3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4 Đoạn ống
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,52 M2
D CỬA XẢ CỐNG TRÒN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2432 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,1436 100M2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,56 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống thép ống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28m Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,8084 100M2
6 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 20,22 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->