Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái nhà A1 thành phòng họp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái nhà A1 thành phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:08:00 đến ngày 2020-06-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,030,860,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí khác thuộc hạng mục chung | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 274,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,37 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 2,02 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 2,01 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (100m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 2,01 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của HSMT | 107,73 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của HSMT | 394,16 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 119,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 119,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 119,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 119,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 119,56 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 17,55 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 4,14 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 11 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của HSMT | 9,4 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (Tường ngăn đáy bể) | Chương V của HSMT | 0,97 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 80,65 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V của HSMT | 1,21 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của HSMT | 2,53 | m3 |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của HSMT | 1,56 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 109,76 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| C | Hạng mục: Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Chương V của HSMT | 140 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 125,86 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của HSMT | 14,1 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 5,75 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của HSMT | 12,2 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 2,13 | 100kg |
| 7 | Keo liên kết thép mới cũ | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 84,35 | 1m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 11,94 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 5,42 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V của HSMT | 12,99 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 1,25 | 100kg |
| 13 | Lưới thép hàn D4 | Chương V của HSMT | 459 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 24,25 | 1 m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 92,18 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 172,93 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 423,15 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 471,96 | m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 1,33 | tấn |
| 26 | Bulong HILTI M20 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 27 | Bulong HILTI M18 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bulong HILTI M14 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bulong HILTI M10 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của HSMT | 1,33 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 25,9 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của HSMT | 5,42 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 203,61 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của HSMT | 6,46 | tấn |
| 35 | Bulong HILTI M20 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 120 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,29 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V của HSMT | 1,42 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,29 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của HSMT | 1,42 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 168,56 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp,cách nhiệt) | Chương V của HSMT | 4,64 | 100m2 |
| 42 | Máng thu nước INOX 304 (bao gồm cả nhân công) | Chương V của HSMT | 69,23 | md |
| 43 | Làm mái che bằng tấm Alumin ngoài trời bọc khung thép | Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 44 | Lan can Inox 304 | Chương V của HSMT | 38,6 | md |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 433,23 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của HSMT | 41,8 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 403,54 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 44,14 | 1m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 82,79 | 1m2 |
| 50 | Làm vách ngăn nhà WC bằng Tấm Compac HP dày 1,2 cm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của HSMT | 17,13 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 292,35 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 173,88 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 29,23 | 1m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 62,64 | 1m2 |
| 55 | Cửa thăm trần Vĩnh Tường | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 367,3 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 631,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 480,11 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 518,5 | m2 |
| 60 | Nẹp gỗ trần L (150x80) sơn PU | Chương V của HSMT | 127,38 | md |
| 61 | Sản xuất Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên (gỗ lim nam phi (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 33,7 | md |
| 62 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II (bao gồm cả sơn Pu màu cánh gián) | Chương V của HSMT | 18,81 | m2 |
| 63 | Nẹp khuân cửa kép bằng gỗ tự nhiên | Chương V của HSMT | 65 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 33,7 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của HSMT | 65 | m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp khóa cửa tay cầm | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 67 | Lắp bản lề cửa | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 68 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 69 | Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 3,96 | m2 |
| 70 | Sản xuất sổ kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 32,94 | m2 |
| 71 | Sản xuất sổ kính nhôm hệ xingfa, cửa lùa (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 10,97 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kinh cường lực nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 18,17 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 66,04 | m2 |
| 74 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,86 | tấn |
| 75 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm | Chương V của HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Bu lông Hilti M20 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 28 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép khác (cầu thang sắt) | Chương V của HSMT | 0,86 | tấn |
| 78 | Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm (mặt bậc,cổ bậc gỗ lim thang 2 (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 16,09 | m2 |
| 79 | Sơn PU mặt bậc màu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 32,17 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Chương V của HSMT | 9 | m |
| 81 | Gia công lan can (15kg/1m2) | Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 82 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 34,73 | 1m2 |
| 83 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V của HSMT | 100,76 | m3 |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 36,53 | m3 |
| 85 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 51,85 | 1000v |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 1,47 | 1000v |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V của HSMT | 37,04 | tấn |
| 88 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V của HSMT | 19,23 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V của HSMT | 100,76 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 100,76 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 36,53 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 36,53 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 51,85 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 51,85 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 1,47 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 1,47 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V của HSMT | 37,04 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 37,04 | tấn |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 19,23 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 19,23 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của HSMT | 23,56 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 5,27 | 100m2 |
| 103 | Bạt che chắn | Chương V của HSMT | 897,6 | m2 |
| D | Hạng mục: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cút ren trong) | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Giắc co PPR 50 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | măng sông D50 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông D32 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Măng sông D25 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 21 | Măng sông D20 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, PPR đường kính van 32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của HSMT | 3 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76) | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 42) | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34) | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (cút 110) | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42) | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34) | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (nhân công, MTC=1,5) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (d76) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34 (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90/76) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (d76/34) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bịt xả ống D125; | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bịt xả ống D90 | Chương V của HSMT | 1 | |
| 48 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V của HSMT | 122 | m |
| 49 | Đai giữ ống | Chương V của HSMT | 30 | chiếc |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d76) | Chương V của HSMT | 1,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống 34) | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm (76/34) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 53 | Măng sông 76 | Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Van tự động tiểu nam (inax OKUV 32SM (hoặc tương đương)) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Mặt đá lavabo (bao gồm giá treo+ công lắp đặt) | Chương V của HSMT | 2,58 | md |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi (2,580x1,15) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lô giấy | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 64 | Phễu thu sàn | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x16mm2) | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (dây tiếp địa 1x6mm2) | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 224 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (dây tiếp địa) | Chương V của HSMT | 224 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 754 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Chương V của HSMT | 754 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 464 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây tiếp địa) | Chương V của HSMT | 464 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của HSMT | 1.422 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của HSMT | 36 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn led T8 chiếu hắt) | Chương V của HSMT | 258 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led panel 600x600) | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..) | Chương V của HSMT | 1 | TOÀN BỘ |
| F | Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V của HSMT | 5 | coc |
| 2 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Đào, lấp hoàn thiện rãnh tiếp địa, | Chương V của HSMT | 15 | md |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Mối hàn nhiệt hóa | Chương V của HSMT | 7 | mối |
| 6 | Phụ kiện đấu nối hệ thống | Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V của HSMT | 55 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường , cột, mái nhà loại d=16mm | Chương V của HSMT | 170 | md |
| 12 | Đào, lấp hoàn thiện rãnh tiếp địa, | Chương V của HSMT | 8 | md |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Mối hàn nhiệt hóa | Chương V của HSMT | 6 | mối |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| G | Hạng mục: Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (24000 BTU) | Chương V của HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (18000BTU) | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp Ống đồng cấp gas 9,5/16,5 - kèm bảo ôn (điều hòa 24000BTU) | Chương V của HSMT | 185 | md |
| 4 | Lắp Ống đồng cấp gas 6,4/12,7 - kèm bảo ôn (điều hòa 18000BTU) | Chương V của HSMT | 7 | md |
| 5 | Hệ khung giá đỡ điều hòa (giá đỡ cục nóng, gia cố khung giàn treo cục lạnh) | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (nước ống thải điều hòa) | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống nối gió mềm nhôm Phi 200 | Chương V của HSMT | 103 | md |
| 10 | Cửa điều hòa nối gió 1200x120 | Chương V của HSMT | 18 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V của HSMT | 216 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của HSMT | 216 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của HSMT | 200 | m |
| H | Hạng mục: Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Inverter nối ống gió 24000BTU | Chương V của HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Điều hòa Inverter nối ống gió 18000BTU | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi