Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái nhà A1 thành phòng họp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616971-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái nhà A1 thành phòng họp
Số hiệu KHLCNT 20200564052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:08:00 đến ngày 2020-06-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,030,860,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng  Chương V của HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu  Chương V của HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu  Chương V của HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba  Chương V của HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình  Chương V của HSMT 12 Tháng
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành  Chương V của HSMT 1 Khoản
7 Chi phí khác thuộc hạng mục chung  Chương V của HSMT 1 Khoản
B Hạng mục: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 274,4 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 1,37 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của HSMT 2,02 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Chương V của HSMT 2,01 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (100m tiếp theo) Chương V của HSMT 2,01 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của HSMT 107,73 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của HSMT 394,16 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 119,56 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 119,56 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) Chương V của HSMT 119,56 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 119,56 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7km tiếp theo) Chương V của HSMT 119,56 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của HSMT 17,55 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 17,55 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 17,55 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) Chương V của HSMT 17,55 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 17,55 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) Chương V của HSMT 17,55 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của HSMT 4,14 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V của HSMT 11 m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của HSMT 9,4 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (Tường ngăn đáy bể) Chương V của HSMT 0,97 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 80,65 m2
24 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V của HSMT 1,21 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của HSMT 2,53 m3
26 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V của HSMT 1,56 m3
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 109,76 m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 22,2 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 22,2 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) Chương V của HSMT 22,2 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 22,2 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) Chương V của HSMT 22,2 m3
C Hạng mục: Phần cải tạo
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm Chương V của HSMT 140 1 lỗ khoan
2 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V của HSMT 125,86 1m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của HSMT 14,1 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 5,75 100kg
5 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của HSMT 12,2 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 2,13 100kg
7 Keo liên kết thép mới cũ Chương V của HSMT 10 hộp
8 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 84,35 1m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V của HSMT 11,94 1 m3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 5,42 1 m3
11 Ván khuôn gia cố sàn, mái Chương V của HSMT 12,99 1m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 1,25 100kg
13 Lưới thép hàn D4 Chương V của HSMT 459 m2
14 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Chương V của HSMT 24,25 1 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 92,18 m3
16 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 1,8 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 0,17 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 0,12 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 0,02 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 1,05 m3
21 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 Chương V của HSMT 172,93 1m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 423,15 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 471,96 m2
24 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 Chương V của HSMT 14,4 1m2
25 Gia công cột bằng thép hình Chương V của HSMT 1,33 tấn
26 Bulong HILTI M20 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 30 cái
27 Bulong HILTI M18 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 6 cái
28 Bulong HILTI M14 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 4 cái
29 Bulong HILTI M10 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 64 cái
30 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của HSMT 1,33 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 25,9 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của HSMT 5,42 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 203,61 m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của HSMT 6,46 tấn
35 Bulong HILTI M20 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 120 cái
36 Gia công xà gồ thép Chương V của HSMT 2,29 tấn
37 Gia công giằng mái thép Chương V của HSMT 1,42 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 2,29 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của HSMT 1,42 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 168,56 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp,cách nhiệt) Chương V của HSMT 4,64 100m2
42 Máng thu nước INOX 304 (bao gồm cả nhân công) Chương V của HSMT 69,23 md
43 Làm mái che bằng tấm Alumin ngoài trời bọc khung thép Chương V của HSMT 25,92 m2
44 Lan can Inox 304 Chương V của HSMT 38,6 md
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 433,23 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của HSMT 41,8 1m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 403,54 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 44,14 1m2
49 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 82,79 1m2
50 Làm vách ngăn nhà WC bằng Tấm Compac HP dày 1,2 cm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V của HSMT 17,13 m2
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 292,35 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 173,88 m2
53 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 29,23 1m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 62,64 1m2
55 Cửa thăm trần Vĩnh Tường Chương V của HSMT 2 chiếc
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của HSMT 367,3 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của HSMT 631,31 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 480,11 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 518,5 m2
60 Nẹp gỗ trần L (150x80) sơn PU Chương V của HSMT 127,38 md
61 Sản xuất Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên (gỗ lim nam phi (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 33,7 md
62 Sản xuất cửa đi bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II (bao gồm cả sơn Pu màu cánh gián) Chương V của HSMT 18,81 m2
63 Nẹp khuân cửa kép bằng gỗ tự nhiên Chương V của HSMT 65 md
64 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của HSMT 33,7 m cấu kiện
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của HSMT 65 m2 cấu kiện
66 Lắp khóa cửa tay cầm Chương V của HSMT 5 chiếc
67 Lắp bản lề cửa Chương V của HSMT 30 bộ
68 Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi Chương V của HSMT 5 chiếc
69 Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 3,96 m2
70 Sản xuất sổ kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 32,94 m2
71 Sản xuất sổ kính nhôm hệ xingfa, cửa lùa (bao gồm cả phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 10,97 m2
72 Sản xuất vách kinh cường lực nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 18,17 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của HSMT 66,04 m2
74 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,86 tấn
75 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=35cm Chương V của HSMT 28 1 lỗ khoan
76 Bu lông Hilti M20 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 28 chiếc
77 Lắp đặt kết cấu thép khác (cầu thang sắt) Chương V của HSMT 0,86 tấn
78 Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm (mặt bậc,cổ bậc gỗ lim thang 2 (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 16,09 m2
79 Sơn PU mặt bậc màu theo thiết kế Chương V của HSMT 32,17 m2
80 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Chương V của HSMT 9 m
81 Gia công lan can (15kg/1m2) Chương V của HSMT 0,14 tấn
82 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Chương V của HSMT 34,73 1m2
83 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V của HSMT 100,76 m3
84 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 36,53 m3
85 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V của HSMT 51,85 1000v
86 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 1,47 1000v
87 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V của HSMT 37,04 tấn
88 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V của HSMT 19,23 tấn
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V của HSMT 100,76 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 100,76 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 36,53 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 36,53 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V của HSMT 51,85 1000v
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 51,85 1000v
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 1,47 1000v
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 1,47 1000v
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V của HSMT 37,04 tấn
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 37,04 tấn
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V của HSMT 19,23 tấn
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 19,23 tấn
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của HSMT 23,56 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của HSMT 5,27 100m2
103 Bạt che chắn Chương V của HSMT 897,6 m2
D Hạng mục: Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của HSMT 0,26 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của HSMT 30 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của HSMT 15 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V của HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cút ren trong) Chương V của HSMT 9 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 8 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 5 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 5 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong) Chương V của HSMT 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 3 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V của HSMT 6 cái
17 Giắc co PPR 50 Chương V của HSMT 2 cái
18 măng sông D50 Chương V của HSMT 4 cái
19 Măng sông D32 Chương V của HSMT 3 cái
20 Măng sông D25 Chương V của HSMT 5 cái
21 Măng sông D20 Chương V của HSMT 3 cái
22 Lắp đặt van ren, PPR đường kính van 32mm Chương V của HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V của HSMT 3 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của HSMT 3 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V của HSMT 0,13 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V của HSMT 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) Chương V của HSMT 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76) Chương V của HSMT 0,28 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 42) Chương V của HSMT 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34) Chương V của HSMT 0,08 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V của HSMT 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (cút 110) Chương V của HSMT 11 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76) Chương V của HSMT 12 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42) Chương V của HSMT 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34) Chương V của HSMT 14 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (nhân công, MTC=1,5) Chương V của HSMT 5 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 2 cái
39 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 3 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (d76) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 2 cái
41 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 4 cái
42 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34 (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 1 cái
43 Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V của HSMT 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90/76) Chương V của HSMT 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (d76/34) Chương V của HSMT 1 cái
46 Bịt xả ống D125; Chương V của HSMT 2 cái
47 Bịt xả ống D90 Chương V của HSMT 1
48 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương V của HSMT 122 m
49 Đai giữ ống Chương V của HSMT 30 chiếc
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d76) Chương V của HSMT 1,02 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống 34) Chương V của HSMT 0,04 100m
52 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm (76/34) Chương V của HSMT 4 cái
53 Măng sông 76 Chương V của HSMT 34 cái
54 Rọ chắn rác Chương V của HSMT 17 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) Chương V của HSMT 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 3 bộ
58 Van tự động tiểu nam (inax OKUV 32SM (hoặc tương đương)) Chương V của HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Chương V của HSMT 3 bộ
60 Mặt đá lavabo (bao gồm giá treo+ công lắp đặt) Chương V của HSMT 2,58 md
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt gương soi (2,580x1,15) Chương V của HSMT 1 cái
63 Lô giấy Chương V của HSMT 4 cái
64 Phễu thu sàn Chương V của HSMT 3 cái
E Hạng mục: Phần điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V của HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 16 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x16mm2) Chương V của HSMT 40 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (dây tiếp địa 1x6mm2) Chương V của HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 224 m
7 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (dây tiếp địa) Chương V của HSMT 224 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của HSMT 754 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) Chương V của HSMT 754 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của HSMT 464 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây tiếp địa) Chương V của HSMT 464 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của HSMT 1.422 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 35 m
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 5 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 5 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của HSMT 15 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) Chương V của HSMT 8 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của HSMT 36 hộp
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn led T8 chiếu hắt) Chương V của HSMT 258 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led panel 600x600) Chương V của HSMT 20 bộ
23 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V của HSMT 60 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V của HSMT 2 cái
26 Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..) Chương V của HSMT 1 TOÀN BỘ
F Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét
1 Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m Chương V của HSMT 5 coc
2 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Chương V của HSMT 5 cọc
3 Đào, lấp hoàn thiện rãnh tiếp địa, Chương V của HSMT 15 md
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của HSMT 1 hộp
5 Mối hàn nhiệt hóa Chương V của HSMT 7 mối
6 Phụ kiện đấu nối hệ thống Chương V của HSMT 1 toàn bộ
7 Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m Chương V của HSMT 3 cọc
8 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Chương V của HSMT 3 cọc
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của HSMT 9 cái
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Chương V của HSMT 55 m
11 Kéo rải dây chống sét theo tường , cột, mái nhà loại d=16mm Chương V của HSMT 170 md
12 Đào, lấp hoàn thiện rãnh tiếp địa, Chương V của HSMT 8 md
13 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của HSMT 1 hộp
14 Mối hàn nhiệt hóa Chương V của HSMT 6 mối
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 20 m
G Hạng mục: Hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (24000 BTU) Chương V của HSMT 8 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (18000BTU) Chương V của HSMT 1 máy
3 Lắp Ống đồng cấp gas 9,5/16,5 - kèm bảo ôn (điều hòa 24000BTU) Chương V của HSMT 185 md
4 Lắp Ống đồng cấp gas 6,4/12,7 - kèm bảo ôn (điều hòa 18000BTU) Chương V của HSMT 7 md
5 Hệ khung giá đỡ điều hòa (giá đỡ cục nóng, gia cố khung giàn treo cục lạnh) Chương V của HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của HSMT 0,65 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (nước ống thải điều hòa) Chương V của HSMT 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V của HSMT 0,35 100m
9 Ống nối gió mềm nhôm Phi 200 Chương V của HSMT 103 md
10 Cửa điều hòa nối gió 1200x120 Chương V của HSMT 18
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Chương V của HSMT 216 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của HSMT 216 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V của HSMT 200 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của HSMT 200 m
H Hạng mục: Chi phí mua sắm thiết bị
1 Điều hòa Inverter nối ống gió 24000BTU Chương V của HSMT 8 chiếc
2 Điều hòa Inverter nối ống gió 18000BTU Chương V của HSMT 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->