Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615573-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:05:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,593,946,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,643 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,643 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,88 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 55 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Øngọn >=3,8cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 33 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Øngọn >=3,8cm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 95 | m |
| 7 | Thép neo Ø10 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 99,954 | Kg |
| 8 | Thép buộc Ø4 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 21,888 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 93,66 | M² |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 113,556 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 11,327 | 100M3 |
| 12 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 12,463 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 6,675 | 100m³ |
| 14 | Đóng cừ tràm L=5m, Øngọn >=3,8cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 161,096 | 100M |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3m, Øngọn >=3cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 35,76 | 100M |
| 16 | Bơm nước hố móng công trình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,387 | Ca |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ tram | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 22,212 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 30,634 | M3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 48,423 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 7,398 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,012 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 4,034 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,349 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 99,242 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,024 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 10,415 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,344 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,119 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,018 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 11,868 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,46 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,953 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 8,212 | 100M2 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 4,712 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,317 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao <=16m | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,481 | 100M2 |
| 37 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 39,276 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,218 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,142 | 100M2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 140 | Rọ |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,15 | 100M2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ móng cột) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,864 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,058 | 100M2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,344 | M3 |
| 45 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 20 | M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,8 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,023 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,142 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,089 | 100M2 |
| 50 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 51 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,039 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,183 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,183 | Tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,091 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ vì kèo | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,091 | Tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,257 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,257 | Tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,026 | 100M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 6 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,84 | M2 |
| 61 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,53 | Tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,269 | Tấn |
| 63 | Bu lông M12 cầu thang | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 24 | Cái |
| 64 | Bu lông M6 lan can công tác | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 136 | Bộ |
| 65 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 66 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 64 | Bộ |
| 67 | Bạc đạn | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,317 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,092 | 100M |
| 70 | Thép Ø8 (lan can) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,792 | Kg |
| 71 | Thép hình (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 238,3 | Kg |
| 72 | Thép Ø12 (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 44,328 | Kg |
| 73 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 20,8 | M2 |
| 74 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 55,29 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,04 | M2 |
| 76 | Dây kẽm gai | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 117,1 | M |
| 77 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (đổ sau trụ hàng rào) | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,75 | M3 |
| B | PHẦN CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,051 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tròn Ø12 - CT3 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,124 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 3,452 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1,169 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tròn CT3 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 0,004 | Tấn |
| 6 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 38,08 | M |
| 7 | Bu lông Ø8 | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 186 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khe cửa | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2,175 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 131,585 | M2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2500; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p. Thông số Q=2300÷2500m³/h; H=3÷4,5m; Dx=450mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 4 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37kW. Khởi động 1 cấp 2 bơm – hoạt động độc lập. Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz. Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha. | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện 3x70+1x35 mm2 từ trạm biến áp đến tủ điều khiển máy bơm. | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 20 | Mét |
| 4 | Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơ | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 60 | Mét |
| 5 | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn hiệu LGM mới 100%. - Tải trọng: 5000 kg - Chiều cao nâng: H= 6 mét - Tốc độ nâng hạ: 7.2 mét/phút - Công suất động cơ nâng: 7.5 Kw - Tốc độ chạy ngang: 20 mét/phút - Công suất động cơ ngang: 0.75 Kw - Thắng đĩa điện từ DC- Nguồn 380V/50Hz - Cáp tải: Ø16 mm x 2 sợi. Hệ số an toàn > 5lần. | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay với các thông số: Visme = D60mm, L = 6000mm | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Chi phí vận chuyền về đến công trình | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | chuyến |
| 8 | Chi phí lắp đặt toàn bộ thiết bị | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 4 | Trạm |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ Đà 24Đ | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Đà 24K | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà MBA trạm ngồi | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà lắp thùng điện kế trạm ngồi | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa tram | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên tram | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Thùng điện kế 2 ngăn l,0xl,0x0,35m | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | thùng |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm gain | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp 250KVA | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | MBA & Thiết bị trạm 250KVA | Chương V của E-HSMT. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi