Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615422-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20200615395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:48:00 đến ngày 2020-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,781,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỆT THỰ SỐ 1
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,9 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100 m
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100 m
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m
17 Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100 m
21 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (300x600)vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,16 m2
25 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,403 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100 m
28 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Lắp đặ tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng xong nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại bồn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Thiết bị 5 món nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
41 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
42 Lắp đặt phiểu thu san Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng , chiếu gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
51 Bồn tắm đứng kính cường lực (kính dày 10mm + tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
52 Thiết bị vòi bộ tắm đứng ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
56 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 m3
57 Quét nước xi măng tạo bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
59 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847 m3
60 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847 m3
61 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
62 Lợp mái, che tường bằng tôn phằng, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m2
63 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m2
64 Chỉnh sửa, cắt bổ phần cửa đi mục chân hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C PHẦN CẢI TẠO
1 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường gạch ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,495 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,495 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,411 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,539 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,173 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,173 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,944 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,95 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,944 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,95 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 100 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,738 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,738 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỆT THỰ SỐ 3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,604 m2
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100 m
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100 m
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100 m
17 Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100 m
21 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (300x600)vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,384 m2
25 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100 m
28 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặ tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng xong nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại bồn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Thiết bị 5 món nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
41 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt phiểu thu san Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng , chiếu gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
51 Bồn tắm đứng kính cường lực (kính dày 10mm + tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,851 m2
52 Thiết bị vòi bộ tắm đứng ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
56 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
57 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,537 m3
58 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,537 m3
59 Xử lý phần mái ngói dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F PHẦN CẢI TẠO
1 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường gạch ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,441 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,441 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,742 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,536 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,85 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,278 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,85 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,278 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 100 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,19 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->