Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:48:00 đến ngày 2020-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,781,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỆT THỰ SỐ 1 | |||
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (300x600)vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,16 | m2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,403 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặ tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xong nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại bồn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Thiết bị 5 món nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phiểu thu san | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng , chiếu gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Bồn tắm đứng kính cường lực (kính dày 10mm + tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 52 | Thiết bị vòi bộ tắm đứng ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | m3 |
| 57 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400 vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn phằng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 64 | Chỉnh sửa, cắt bổ phần cửa đi mục chân hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường gạch ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,495 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,495 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,411 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,539 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100 m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,173 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,173 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,944 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,95 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,944 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,95 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | 100 m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,738 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,738 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BIỆT THỰ SỐ 3 | |||
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,604 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (300x600)vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,384 | m2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặ tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xong nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại bồn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Thiết bị 5 món nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phiểu thu san | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng , chiếu gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 51 | Bồn tắm đứng kính cường lực (kính dày 10mm + tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,851 | m2 |
| 52 | Thiết bị vòi bộ tắm đứng ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | m3 |
| 59 | Xử lý phần mái ngói dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường gạch ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,441 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,441 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,742 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,536 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,85 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,278 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,85 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,278 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100 m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,19 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi