Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:07:00 đến ngày 2020-06-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,090,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hộ lan tôn sóng cột tròn, bước 2m | |||
| 1 | Tôn hộ lan mạ kẽm nhúng nóng, bước sóng 2m/cột, chiều dài cột 1,32m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | m |
| 2 | Thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | kg |
| 3 | Móc cẩu D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | kg |
| 4 | Đào đất cấp 3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8794 | m3 |
| 5 | Đào đá cấp 4 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cột M200 đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lấp đầy M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 8 | GC-LĐ-TD ván khuôn lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bê tông móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | cấu kiện |
| 10 | Bổ sung mới hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng, bước sóng 2m/cột, D1,135m, chiều dài cột 1,54m (cột đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 11 | Đóng cột hộ lan tôn sóng (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,92 | m |
| 12 | Đóng cột hộ lan tôn sóng (Phần không ngập đất) đơn giá tính bằng 0,75 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,6 | m |
| 13 | Lắp đặt tấm hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.532 | m |
| B | Tháo dỡ hộ lan, cọc tiêu, biển báo cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan loại 3m cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | md |
| 2 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ KT 18x18 + biển bão cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cọc |
| C | Lắp đặt biển báo mới | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1,5x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác 0,85x0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật 1,x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cột biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1097 | m |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông chôn cột M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| D | Sửa chữa biển cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng mặt biển 1x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang cột biển báo loại 3400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8434 | m2 |
| E | Sửa chữa hộ lan tôn sóng cũ | |||
| 1 | Cạo rỉ tôn hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,1326 | m2 |
| 2 | Sơn lại tôn hộ lan cũ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,1326 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 4 | Bổ sung mới tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 5 | Chốt bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Chốt bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 7 | Nắn chỉnh lại cột tôn sóng bị nghiêng vẹo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| F | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi