Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:00:00 đến ngày 2020-06-15 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,984,119,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 92,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,928 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 38,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 51,232 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép thân cột | Theo HSTK | 8,992 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 8.992 | Kg |
| 8 | Bu lông M24: L-1000l cấp độ bền 8.8; (1 bộ bao gồm: 01 bu lông neo + 01 đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo HSTK | 160 | Bộ |
| 9 | Khung bulong M24 (hàn tạo thành bộ dưỡng bulong) | Theo HSTK | 62,8 | Bộ |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 8,992 | tấn |
| 11 | Đào rãnh dây cáp, đất cấp III | Theo HSTK | 76,16 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK | 21,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 54,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 15 | Cọc tiếp địa chữ L (L63x63x6) | Theo HSTK | 0,0912 | Tấn |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo HSTK | 3,04 | 10 m |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt khung cổng mái vòm bằng Aluminium + gắn led fi5d8 trang trí hình tượng (KT: 16,5*9,1) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển trang trí | Theo HSTK | 4 | giá đỡ |
| 22 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 134,9224 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3485 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 100,0744 | m3 |
| 25 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,4856 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,3942 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,8489 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,816 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,84 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,84 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 3,1782 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 3,1782 | tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép trụ đỡ | Theo HSTK | 5,385 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép trụ đỡ | Theo HSTK | 5,385 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 238,98 | m2 |
| 37 | Ốp Alumunium composite bọc ngoài (Thành phẩm) | Theo HSTK | 180,63 | m2 |
| 38 | Bulong liên kết M16x80 cấp bền 8.8, mạ kẽm | Theo HSTK | 192 | Cái |
| 39 | Chèn vữa Sika đỉnh | Theo HSTK | 0,1728 | m3 |
| 40 | Cửa ra vào dưới đáy biển (Bản lề + khóa) | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 41 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 588 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 201 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤7,5kW | Theo HSTK | 18 | cái |
| 48 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện <= 50A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 50 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo HSTK | 3 | cái |
| 51 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK | 53,76 | m3 |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK | 192 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa chữ L (L63x63x6) | Theo HSTK | 0,41 | Tấn |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 36 | cọc |
| 56 | Rải dây thép địa | Theo HSTK | 3,6 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK | 3 | 1 bộ |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK | 53,76 | m3 |
| 59 | Cắt lọc sét 3 pha 63A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 60 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 61 | Hộp bình chữa cháy | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 62 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kg | Theo HSTK | 6 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK | 6 | bình |
| 64 | Loa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 65 | Âm ly | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt khung chữ "Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm" | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt khung chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình LED Full Colour Outdoor Video Display | SMD-3535 (Pitch 6 mm. Bóng kingligt SMD3535) (hoặc tương đương) | 66,36 | m2 |
| 2 | Card truyền, dây tín hiệu | Card truyền tín hiệu Linsn TS802- 5V, 2A có thể đặt bên trong PC bằng khe cắm PCI, hoặc đặt bên ngoài máy PC bằng cách thêm một nguồn cung cấp điện 5V. một TS802 có thể hỗ trợ tối đa 2048 (chiều rộng) * 640 (chiều cao) pixel (với U và D kết quả đầu ra). Một SD802D dẫn thẻ kiểm soát với một đầu ra cáp mạng có thể hỗ trợ 1600 * 400 hoặc 2048 * 320 pixel. mẫu 802 có chức năng truyền tải dữ liệu âm thanh. Để áp dụng chức năng âm thanh TS802, một ban chức năng là cần thiết. Dip Switch của nó có thể nhận ra tối đa bốn thẻ cascaded, để đáp ứng một nhu cầu có độ phân giải lớn hơn (eg.2048 * 1152,4096 * 640,4096 * 1152, vv) TS802 là đầy màu sắc người gửi, có thể kiểm soát điểm ảnh thực sự, điểm ảnh ảo, đầy màu sắc, đôi colorand hiển thị màu duy nhất. Hỗ trợ 210 màu sắcHỗ trợ 28 màu sắc: 28 * 28 * 28 = 16.777.216 loại màu sắc. Các chức năng giám sát thông minh. Trong mỗi thẻ nhận, có một cảm biến nhiệt độ và bốn quạt điện đầu ra cổng. Tốc độ của các fan hâm mộ đang được kiểm soát khôn ngoan theo giá trị hiện tượng nóng lên của nhiệt độ được thiết lập bởi người sử dụng. Hỗ trợ chế độ quét hơn Hỗ trợ 1, 2, 4, 8, 16 chế độ quét, hỗ trợ thứ tám 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 quét chế độ. Hỗ trợ nhiều module. Hỗ trợ mô-đun với chiều rộng: 2pixels, 4 pixel, 8 pixel, 16 pixel, 32 pixel, 64 pixel (hoặc tương đương) | 3 | Bộ |
| 3 | Card nhận tín hiệu | Card nhận Linsn RV 908M - Nhập khẩu Trung Quốc 1. Có tối đa 12 Hub kết nối card module của cáp 16Pin; 2. Các hỗ trợ 12 là chút HDMI màu đầu vào (cần thẻ truyền với chín thế hệ ) ; 3. sử dụng 18 là bộ xử lý tín hiệu , hỗ trợ tối đa cho mỗi RGB 18 là chút (26 triệu giai đoạn ) màu xám quy mô; 4. Hỗ trợ thẻ đơn 1024X256 pixel; Các hỗ trợ thẻ duy nhất 24 bộ RGB dữ liệu; 6. Hỗ trợ 138 giải mã 595 giải mã nối tiếp và phương pháp giải mã khác; 7. Hỗ trợ thẻ đơn màu không gian chuyển đổi, màu sắc-by-điểm điều chỉnh, điểm chỉnh độ sáng của điểm; 8. hỗ trợ phân cấp cao màn hình trong khi làm mới cao; 9. Hỗ trợ chip điều khiển chung, PWM nhất của chip điều khiển; 10 thẻ kép nhận dự phòng nóng, cho đòi hỏi màn hình hoạt đông công suất cao; 11. hỗ trợ phát hiện suy điểm ảnh ( cho một hỗ trợ ASIC ) ; 12. hỗ trợ các tập tin cấu hình readback; 13. Hỗ trợ kiểm tra lỗi cáp; 14. Một hỗ trợ chẩn đoán hư hỏng cáp; 15. phù hợp với EU RoHS tiêu chuẩn; 16. phù hợp với EU CE-EMC Class B tiêu chuẩn; (hoặc tương đương) | 72 | chiếc |
| 4 | Máy tính điều khiển (đã bao gồm cả phần mềm hệ thống, phần mềm điều khiển, chuột, bàn phím, USB, các phụ kiện khác đi kèm ) | Máy tính có cấu hình DELL I3/GTX 1650/Ram 8Gb/SSD 128GB (hoặc cấu hình tương đương) | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng cho màn hình Led | Bộ xử lý hình ảnh VP9000 (Hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 6 | Điều hòa hai chiều 9000 BTU | Máy lạnh Inverter Panasonic CU/CS-XU9UKH - Công xuất: 0,68kw/h - nguồn điện 220V/50Hz/1,5A Nhập khẩu Malaysia - Kháng khuẩn, khử mùi NanoeX, Lọc bụi hiệu quả Nanoe-G, Chức năng tự đoán lỗi, hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, có tự điều chỉnh nhiệt độ, hoạt động siêu em, AEROWINGS được điều khiển bởi 2 luồn khí gió (Hoặc tương đương) | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi