Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618348-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200517279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 10:14:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,438 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,678 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,738 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,738 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,738 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 26,07 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,554 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,426 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,058 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,316 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,206 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật chương V 47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mô tả kỹ thuật chương V 896 md
B HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,817 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,04 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,56 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,371 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,844 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,869 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
21 Tôn thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 8 md
22 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật chương V 14 md
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
26 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m2
27 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,835 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 2,782 m3
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,65 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,247 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,522 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,366 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 29,484 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,31 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 25,093 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,483 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,176 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 278,394 m2
D THANG KHỈ VÀ TÔN ÚP MÁI
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,096 tấn
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 100m
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,096 tấn
4 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 7,1 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường Mô tả kỹ thuật chương V 7,1 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 5 đèn
8 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 850 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 280 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật chương V 800 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
14 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
15 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 5,2 5 đèn
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,296 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 100m3
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 100m
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 49 cặp bích
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
42 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
46 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
48 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 13 hộp
50 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 13 cuộn
51 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
52 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
53 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cuộn
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
55 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
56 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
57 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
58 Bình chữa cháy CO2-5KG Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
60 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
62 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
63 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
64 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
65 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
66 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
67 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
68 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 147,423 m2
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 100m
73 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
75 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
76 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
78 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
80 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->