Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 10:14:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,175 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,678 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,738 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,239 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,07 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,862 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,328 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,206 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,04 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,6 | m |
| 31 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống chờ cấp nước vào bể D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Văng chống cọc Larsen bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 38 | Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 896 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,817 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,869 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | md |
| 22 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | md |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,782 | m3 |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,247 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,522 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,484 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,093 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,483 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 278,394 | m2 |
| D | THANG KHỈ VÀ TÔN ÚP MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Tôn dày úp thang thang dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 50 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 56 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,423 | m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 73 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 78 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi