Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:51:00 đến ngày 2020-06-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,524,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng - Tính bằng 50% đơn giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,8669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ tấm đan vỉa kích thước 0,5x0,3x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5008 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa + đan rãnh cũ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,508 | m3 |
| 4 | Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 132,386 | 10m |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,119 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,98 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 11 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 363,436 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,8 | viên |
| 13 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 925,1445 | viên |
| 14 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa đứng loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,0467m2): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 377,5588 | viên |
| 15 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa đứng loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,05m2): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,5938 | viên |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 902,58 | m |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, bó vỉa vát loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,0467m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 294,68 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, bó vỉa vát loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,05m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,168 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,752 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,501 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,753 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100 viên/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,753 | tấn |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,68 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHẦN THÂN RÃNH (LOẠI RÃNH KẾT HỢP BÓ VỈA). | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1932 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,705 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,851 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,086 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,215 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,215 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 644 | cái |
| C | THI CÔNG RÃNH DỌC B25. | |||
| D | THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 94,914 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B25 - Tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.574 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B20 - Tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | cái |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6875 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,763 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,455 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,868 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,542 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,355 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,355 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.573 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 325 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 - Bê tông chèn khe rãnh và mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,847 | m3 |
| F | HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 2 | Nạo vét ga rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1112 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| G | NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga hàm ếch (NC tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm sàn S2 và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 13 | BTXM M300# tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 14 | BTXM M250# tấm sàn S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh dầm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 16 | BTXM M250# thanh dầm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 19 | Bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 1cấu kiện |
| 21 | Mua bộ nắp ga gang tròn, nắp đường kính D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 23 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| H | NÂNG CỔ GA ĐIỆN, VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga(NC tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,125 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan ga điện bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | 1cấu kiện |
| I | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.013,66 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,408 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 764,589 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6459 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6459 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6459 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,027 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,865 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 307,964 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.986,51 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.057,8407 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm)-Viên sần dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 689,4787 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 239,1906 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 239,1906 | m2 |
| J | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,555 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,442 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 155,46 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.138,1893 | viên |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,4807 | tấn |
| 8 | Bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 777,3 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| K | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | Công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,424 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi