Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614124-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200575626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:51:00 đến ngày 2020-06-15 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,524,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng - Tính bằng 50% đơn giá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 66,8669 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ tấm đan vỉa kích thước 0,5x0,3x0,06m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,5008 m3
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa + đan rãnh cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,508 m3
4 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 132,386 10m
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,119 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,119 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,119 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,019 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27,98 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,656 m3
11 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 363,436 m2
12 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 73,8 viên
13 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 925,1445 viên
14 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa đứng loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,0467m2): Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 377,5588 viên
15 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa đứng loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,05m2): Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 34,5938 viên
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 72 m
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 902,58 m
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, bó vỉa vát loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,0467m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 294,68 m
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, bó vỉa vát loại thay thế bó vỉa kết hợp rãnh hiện trạng (Tiết diện 0,05m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27 m
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,611 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,168 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 91,68 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,752 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,501 m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,753 tấn
26 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
27 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3/1km
28 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100 viên/1km
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,753 tấn
30 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 91,68 m2
B CẢI TẠO PHẦN THÂN RÃNH (LOẠI RÃNH KẾT HỢP BÓ VỈA).
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,32 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1932 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1932 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1932 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,705 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,851 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24,086 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60,215 tấn
9 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m3
10 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m3/1km
11 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m3/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60,215 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 644 cái
C THI CÔNG RÃNH DỌC B25.
D THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 94,914 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,847 m3
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh B25 - Tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.574 cái
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh B20 - Tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 326 cái
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 68,75 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6875 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6875 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,6875 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,084 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,084 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,084 100m3
E CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,763 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,455 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,868 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,542 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,355 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,125 100m3
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,125 100m3/1km
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,125 100m3/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,355 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.573 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 325 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 - Bê tông chèn khe rãnh và mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,847 m3
F HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Tháo dỡ nắp ga trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 57 cái
2 Nạo vét ga rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,115 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1112 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1112 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,1112 100m3
6 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 57 cái
G NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH
1 Tháo dỡ nắp ga hàm ếch (NC tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33 1cấu kiện
2 Nạo vét ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,8 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,8 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
9 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 100m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,8 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,9 m2
12 Ván khuôn tấm sàn S2 và tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,446 100m2
13 BTXM M300# tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,6 m3
14 BTXM M250# tấm sàn S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 m3
15 Ván khuôn thanh dầm D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m2
16 BTXM M250# thanh dầm D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,414 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,279 tấn
19 Bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,014 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 1cấu kiện
21 Mua bộ nắp ga gang tròn, nắp đường kính D900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 1cấu kiện
23 Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
24 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 m
H NÂNG CỔ GA ĐIỆN, VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nắp ga(NC tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 132 1cấu kiện
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,557 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,125 m3
4 Lắp dựng tấm đan ga điện bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 132 1cấu kiện
I XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.013,66 m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,408 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,408 100m3
4 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,408 100m3
5 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 764,589 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,6459 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,6459 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,6459 100m3
9 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,027 100m3
10 Rải lớp giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39,865 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 307,964 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,25 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.986,51 m2
14 Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.057,8407 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm)-Viên sần dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 689,4787 m2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 239,1906 m2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 239,1906 m2
J XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,402 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,231 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,555 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,442 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 155,46 m2
6 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.138,1893 viên
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,4807 tấn
8 Bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 777,3 m
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,286 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,286 100m3
11 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,286 100m3
K LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60 Công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 240 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,424 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->