Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:10:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH CHỊU LỰC 60*60cm TRÁI TUYẾN; L=226m. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,935 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,746 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,989 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,407 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47,46 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,795 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 226 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,65 | 10 tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 226 | cái |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 25 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,243 | m3 |
| B | RÃNH CHỊU LỰC 60*60CM PHẢI TUYẾN; L=270m. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,339 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,047 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,659 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 129,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,876 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,312 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,75 | 10 tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | cái |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,077 | 100m3 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,831 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 24 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,35 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,158 | m3 |
| 29 | Biển đá công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi