Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:47:00 đến ngày 2020-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ HÀNH CHÍNH(PHẦN XÂY DỰNG) |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,734 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,867 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15,671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,269 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,61 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,494 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,029 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40,246 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,689 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,368 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,893 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,869 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,132 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,055 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,265 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,083 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,4 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,163 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,622 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,137 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,553 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,553 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 2km tiếp theo, hao phí máy*2) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,553 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,63 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 31,029 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,572 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,054 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,828 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,96 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35,641 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35,641 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,88 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,88 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,086 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,576 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cấu kiện |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,779 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,697 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,197 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,308 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,003 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,153 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,685 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,198 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,159 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,107 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 34,787 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,019 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,105 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,413 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,77 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 41,188 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc không 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,955 | m3 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,595 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 240,14 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 382,558 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 87,363 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 291,1 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 137,284 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 699,896 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 67,78 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 253,696 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,84 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 496,907 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 294,558 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 810,305 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 129,87 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49,41 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 17 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 197,28 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,6 | m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m2 |
| 85 | Phào thạch cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 31 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18 | m2 |
| 89 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18 | m2 |
| 90 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 88 | m2 |
| 91 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,094 | tấn |
| 92 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,094 | tấn |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,256 | m2 |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,322 | m2 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,184 | m3 |
| 96 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,8 | m |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20,52 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,31 | m2 |
| 99 | Khóa cửa đi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | bộ |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,42 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,439 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,075 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ (+150.000/m2 với kính dày 6.38) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,324 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 226,385 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, chương V, Phần 2 | 226,385 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,829 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,829 | tấn |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,867 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,867 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 112,837 | m2 |
| 111 | Bu lông M12 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 304 | cái |
| 112 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,41 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 121,235 | m |
| 114 | Biển hiệu "NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ NGUYÊN KHÊ" chữ nổi làm bằng Mika, viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 115 | Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,626 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,796 | 100m2 |
| B | NHÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ HÀNH CHÍNH(PHẦN ĐIỆN NƯỚC) |
|||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí, đèn âm trần, đèn led vuống 225x225, 18w | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn led vuông 225x225, 18w | Mục 3, chương V, Phần 2 | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | m |
| 11 | Bộ nguồn led dây siêu sáng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 50A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 822 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 536 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối đồng nhôm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 240 | m |
| 29 | Phụ kiện ống nhựa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 58 | Cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (10KA) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha ERCB, cường độ dòng điện 20A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống nước D28x9mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,18 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,22 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | máy |
| 46 | Điều hòa - Máy lạnh Panasonic CS-E9NKH-8 (CU-E9NKH-8) - Treo tường, 2 chiều, 9000 BTU, Inverter | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Điều hòa Panasonic 2 chiều 24000BTU inverter Z24VKH-8 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê thông gió tôn tráng kẽm, đường kính tê 110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nối mềm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 55 | m |
| 55 | Kéo rải dây tiếp địa dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 58 | Que hàn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | kg |
| 59 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | kg |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 61 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm sàn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 66 | Nhân máy tính RJ45 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | chiếc |
| 67 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục 3, chương V, Phần 2 | 140 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | 10m |
| 69 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | 10m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 60 | m |
| 72 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 73 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | phiến |
| 74 | Lắp đặt tủ rack 6'' 6U | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | thiết bị |
| 76 | Cài đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | thiết bị |
| 77 | Patch Panel 12 port | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | thiết bị |
| 80 | Hàn nối ODF cáp sợi quang 4Core | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ ODF |
| 81 | ODF 4 core | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ ODF |
| 82 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,05 | 100m |
| 87 | Măng sông PPR D40 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 89 | Măng sông PPR D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thu PPR D40/25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thu PPR D25/20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 98 | Tê ren trong thu PPR D25x20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 99 | Tê thu PPR D25x20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 100 | Côn thu PPR D25x20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 101 | Cút ren trong PPR D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13 | cái |
| 102 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co D40 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,01 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,11 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 122 | Tê vuông D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 123 | Tê vuông D48 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 124 | T, Y đường kính D110/90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 125 | T, Y đường kính D110/48 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 126 | T, Y đường kính D90/76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 127 | T, Y đường kính D90/42 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 128 | T, Y đường kính D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 130 | Côn thu D76/42 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 131 | Côn thu D90/76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 132 | Măng xông D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 133 | Măng xông D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 134 | Măng xông D42 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 135 | Chóp thông hơi D48 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 136 | Siphong thoát sàn D76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,43 | 100m |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 140 | Măng xông D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC-700VAN hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-105MM hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (tham khảo Inax L-2298V hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo Inax AMV-90 dùng điện 220V hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi (tham khảo Inax KF-4560VA hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam gồm chậu và van xả tiểu cảm ứng (tham khảo chậu Inax U-431VR và van xả tiểu Inax OKUV-32SM hoặc tương đương) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15lít | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bể |
| C | NHÀ BẢO VỆ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,614 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,271 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,32 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,382 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,197 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,109 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,571 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,144 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,864 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,515 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,342 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,269 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,017 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,241 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,147 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,571 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,989 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 65,495 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,034 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,524 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,609 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,926 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 271,44 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,08 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 91,695 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 43,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,304 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80,364 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,646 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,118 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,646 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,498 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,498 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi, cửa sổ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,37 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28,745 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28,745 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,137 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,137 | tấn |
| 57 | Bu lông M20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 58 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,478 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,8 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha hắt 100W ( Tham khảo đèn Led rạng đông ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn pha hắt 50W | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A (6,5KA) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (6,5KA) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 10A(6,5KA) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ rơ le (tham khảo Rơle Sino với hệ tiếp điểm phụ 1NO=1NC) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Contactor 3P 10A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút nhấn ON - OFF có đèn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | Cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Que hàn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | kg |
| 34 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | kg |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt mặt 1 lỗ máy tính âm tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Nhân máy tính RJ45 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | chiếc |
| 38 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | 10m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 41 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | phiến |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,08 | 100m |
| 45 | Côn thu D90/76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa D76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 47 | T, Y đường kính D90/76 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 60,698 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,68 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,268 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,607 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,411 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,352 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,213 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,901 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,515 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,17 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,14 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,68 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,063 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,557 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,891 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,346 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,28 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,828 | 10m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 165,16 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,652 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,562 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,488 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,138 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,138 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào | Mục 3, chương V, Phần 2 | 241,97 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,002 | m3 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,097 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 113,547 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,436 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,436 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,873 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,149 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,149 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,2 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 94,1 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,757 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,757 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 73,8 | m3 |
| 2 | Rải nilông chống mất nước XM | Mục 3, chương V, Phần 2 | 369 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 73,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,96 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,52 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,2 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,388 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,2 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,377 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 377 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3.258 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3.258 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,838 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,488 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 15x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 362 | m |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,124 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,52 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,2 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,2 | m2 |
| 23 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | cây/lần |
| 24 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2. Cắt tỉa cây trước khi đánh chuyển. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cây/lần |
| 25 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, Đk thân >50, ĐK bầu >90-120 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cây/tháng |
| 26 | Mua đất phù xa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 474,88 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 474,88 | m3 |
| 28 | Đào hố trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 81 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,81 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,81 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,81 | 100m3 |
| 32 | Cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | cây |
| 33 | Cây sang cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cây |
| 34 | Cây Long Não cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cây |
| 35 | Cây Bằng lăng cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7 | cây |
| 36 | Cây Sấu. cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cây |
| 37 | Cây Phượng cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | cây |
| 38 | Cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16 | cây |
| 39 | Cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cây |
| 40 | Cây nhài nhật tán rộng1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | Khóm |
| 41 | Cây Bướm bạc tán rộng 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7 | Khóm |
| 42 | Viền chuỗi ngọc (10 cây/m2) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 825 | Cây |
| 43 | Cỏ lá tre | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.103 | m2 |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục 3, chương V, Phần 2 | 81 | cây/lần |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng, hao phí x12) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,1 | 10 cây/tháng |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (6 tháng, hao phí *6) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 82,5 | m2/tháng |
| 47 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (6 tháng, hao phí *6) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.103 | m2/tháng |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( CỔNG, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,489 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,239 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,829 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,763 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,909 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 41,615 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25,839 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,331 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,522 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,742 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,108 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,443 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,433 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,38 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,983 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 59,665 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 604,8 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 298,587 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4.552,06 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.102,998 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,549 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 360,352 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 261,566 | m2 |
| 30 | Mũi mác hàng rào | Mục 3, chương V, Phần 2 | 907 | cái |
| 31 | Gia công cổng inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,37 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cổng inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,37 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện cổng inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 370 | Kg |
| 34 | Lắp đặt bản mã trụ cột thép (220x220x10 đục 04 lỗ M14) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 76 | Kg |
| 35 | Lắp đặt bulông móng M12 L300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | cái |
| 36 | Bản lề cối cổng phụ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 37 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 38 | Ray sắt chữ V50 có bật thép chôn xuống sân | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,385 | m |
| 39 | Bản ốp định vị cổng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 40 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 41 | Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 42 | Ốp đá granite vào tường, cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,341 | m2 |
| 43 | Bơm keo chỉ lõm trên cột, trụ cổng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32 | m |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,935 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,006 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,007 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,164 | m3 |
| 48 | Đèn rọi trang trí biển hiệu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 53,76 | m3 |
| 2 | Băng báo cáp điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 168 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,168 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,538 | 100m3 |
| 5 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,48 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp đồng nhôm hạ ngầm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | 1 đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống D40/32 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Di dời cột điện chiếu sáng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cột |
| 13 | Nút bịt ống HDPE | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, loại cột bát giác cao 8M ( Bao gồm thân cột, bảng điện cửa cột, | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đơn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | 1 bộ cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | 1 bộ cần đèn |
| 17 | Lắp dặt đèn chiếu sáng 75W ( Tham khảo đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta 01 80W ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 18 | Bulong móng cột đèn (Bulong chữ L, M16*650 ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 19 | Sắt dẹt 50*5*300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,2 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa 40*50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 23 | Khung móng M16*240*240*550 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,32 | m3 |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 27 | m |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,9 | 100m |
| 5 | Nối ống HDPE D32 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 6 | Cút HDPE D32 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Bích thép D100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 10 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,06 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,19 | m3 |
| 14 | Tê HDPE D100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,008 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Bu lông M16L150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai thép 500x30x5 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,022 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Miệng Khóa, chụp nắp gang cho van cứu hỏa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,518 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,489 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,152 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,439 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lót chống mất nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 100,628 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,108 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,948 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,99 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,823 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Hao phí vật liệu*2) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38,332 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 111,024 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,308 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,01 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,684 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,639 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,537 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,318 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,943 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 89 | cấu kiện |
| 25 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,576 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục 3, chương V, Phần 2 | 145 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi