Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616649-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200600192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:47:00 đến ngày 2020-06-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP NHẬN
HỒ SƠ HÀNH CHÍNH(PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 2,734 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 19,867 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 15,671 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,133 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,15 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 9,269 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,61 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 2,494 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 3, chương V, Phần 2 0,361 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục 3, chương V, Phần 2 1,029 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 40,246 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,043 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,689 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 3, chương V, Phần 2 0,368 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 2,893 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 6,869 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 30,132 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,055 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,265 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,083 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,4 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 1,163 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 5,622 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 3,137 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,553 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (v/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) Mục 3, chương V, Phần 2 0,553 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 2km tiếp theo, hao phí máy*2) Mục 3, chương V, Phần 2 0,553 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,63 100m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 31,029 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,01 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 0,572 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,1 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,054 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,011 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 0,828 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 1,96 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 35,641 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 35,641 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 3,88 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mục 3, chương V, Phần 2 3,88 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, chương V, Phần 2 0,086 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 3, chương V, Phần 2 0,025 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 0,576 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 3, chương V, Phần 2 4 cấu kiện
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,097 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,779 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,697 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 4,197 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,308 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 2,003 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 1,153 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 14,685 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,198 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 3,159 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 3,107 100m2
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 34,787 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,019 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,105 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3, chương V, Phần 2 0,13 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 1,413 m3
61 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 5,77 m3
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 41,188 m3
63 Xây gạch đặc không 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 7,955 m3
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC Mục 3, chương V, Phần 2 23,595 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 240,14 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 382,558 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 87,363 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 291,1 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 137,284 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 699,896 m
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 67,78 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 253,696 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giả đá Mục 3, chương V, Phần 2 18,84 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 3, chương V, Phần 2 496,907 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mục 3, chương V, Phần 2 294,558 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 810,305 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 129,87 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 49,41 m2
79 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mục 3, chương V, Phần 2 17 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 197,28 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 25 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 25 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mục 3, chương V, Phần 2 19,6 m2
84 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mục 3, chương V, Phần 2 20 m2
85 Phào thạch cao Mục 3, chương V, Phần 2 31 m
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 3, chương V, Phần 2 20 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 20 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 18 m2
89 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mục 3, chương V, Phần 2 18 m2
90 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 88 m2
91 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox Mục 3, chương V, Phần 2 0,094 tấn
92 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 3, chương V, Phần 2 0,094 tấn
93 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 5,256 m2
94 Vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Mục 3, chương V, Phần 2 11,322 m2
95 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 1,184 m3
96 Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt Mục 3, chương V, Phần 2 50,8 m
97 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 20,52 m2
98 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 14,31 m2
99 Khóa cửa đi Mục 3, chương V, Phần 2 11 bộ
100 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 3,42 m2
101 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 22,439 m2
102 Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 2,075 m2
103 Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ (+150.000/m2 với kính dày 6.38) Mục 3, chương V, Phần 2 9,324 m2
104 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 226,385 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 3, chương V, Phần 2 226,385 m2
106 Gia công xà gồ thép Mục 3, chương V, Phần 2 0,829 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mục 3, chương V, Phần 2 0,829 tấn
108 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục 3, chương V, Phần 2 0,867 tấn
109 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 3, chương V, Phần 2 0,867 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 112,837 m2
111 Bu lông M12 Mục 3, chương V, Phần 2 304 cái
112 Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm Mục 3, chương V, Phần 2 2,41 100m2
113 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mục 3, chương V, Phần 2 121,235 m
114 Biển hiệu "NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA XÃ NGUYÊN KHÊ" chữ nổi làm bằng Mika, viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
115 Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục 3, chương V, Phần 2 3,626 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 3, chương V, Phần 2 1,796 100m2
B NHÀ TIẾP NHẬN
HỒ SƠ HÀNH CHÍNH(PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module Mục 3, chương V, Phần 2 6 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
4 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí, đèn âm trần, đèn led vuống 225x225, 18w Mục 3, chương V, Phần 2 14 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn led vuông 225x225, 18w Mục 3, chương V, Phần 2 33 bộ
10 Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng Mục 3, chương V, Phần 2 15 m
11 Bộ nguồn led dây siêu sáng Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển Mục 3, chương V, Phần 2 8 cái
13 Móc treo quạt trần Mục 3, chương V, Phần 2 8 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 50A Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 3, chương V, Phần 2 18 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nóng lạnh Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
21 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 822 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 270 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 536 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 40 m
26 Lắp đặt hộp đấu nối đồng nhôm Mục 3, chương V, Phần 2 1 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục 3, chương V, Phần 2 350 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục 3, chương V, Phần 2 240 m
29 Phụ kiện ống nhựa Mục 3, chương V, Phần 2 58 Cái
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (10KA) Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
32 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
33 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha ERCB, cường độ dòng điện 20A Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục 3, chương V, Phần 2 22 m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,2 100m
38 Bảo ôn đường ống nước D28x9mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,2 100m
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,04 100m
40 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,22 100m
41 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,18 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,04 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,22 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,18 100m
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mục 3, chương V, Phần 2 4 máy
46 Điều hòa - Máy lạnh Panasonic CS-E9NKH-8 (CU-E9NKH-8) - Treo tường, 2 chiều, 9000 BTU, Inverter Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
47 Điều hòa Panasonic 2 chiều 24000BTU inverter Z24VKH-8 Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,05 100m
50 Lắp đặt tê thông gió tôn tráng kẽm, đường kính tê 110mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
51 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 110mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 m
52 Lắp đặt ống nối mềm Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
53 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục 3, chương V, Phần 2 3 cọc
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 3, chương V, Phần 2 55 m
55 Kéo rải dây tiếp địa dây thép D10mm Mục 3, chương V, Phần 2 10 m
56 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
57 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
58 Que hàn Mục 3, chương V, Phần 2 5 kg
59 Phụ gia giảm điện trở đất Mục 3, chương V, Phần 2 3 kg
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
61 Kẹp cố định dây tiếp địa Mục 3, chương V, Phần 2 22 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,05 100m
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm sàn Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
66 Nhân máy tính RJ45 Mục 3, chương V, Phần 2 10 chiếc
67 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục 3, chương V, Phần 2 140 m
68 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục 3, chương V, Phần 2 14 10m
69 Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE Mục 3, chương V, Phần 2 50 m
70 Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi Mục 3, chương V, Phần 2 5 10m
71 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 60 m
72 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
73 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Mục 3, chương V, Phần 2 2 phiến
74 Lắp đặt tủ rack 6'' 6U Mục 3, chương V, Phần 2 1 tủ
75 Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS Mục 3, chương V, Phần 2 1 thiết bị
76 Cài đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS Mục 3, chương V, Phần 2 1 thiết bị
77 Patch Panel 12 port Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục 3, chương V, Phần 2 80 m
79 Lắp đặt thiết bị phát wifi Mục 3, chương V, Phần 2 1 thiết bị
80 Hàn nối ODF cáp sợi quang 4Core Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ ODF
81 ODF 4 core Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ ODF
82 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mục 3, chương V, Phần 2 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,09 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,09 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,05 100m
87 Măng sông PPR D40 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
88 Măng sông PPR D25 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
89 Măng sông PPR D20 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
90 Măng sông PPR D20 nước nóng Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 3, chương V, Phần 2 12 cái
94 Lắp đặt cút thu PPR D40/25 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
95 Lắp đặt cút thu PPR D25/20 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
96 Lắp đặt tê đều PPR D20 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
97 Lắp đặt tê ren trong PPR D20 Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
98 Tê ren trong thu PPR D25x20 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
99 Tê thu PPR D25x20 Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
100 Côn thu PPR D25x20 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
101 Cút ren trong PPR D20 Mục 3, chương V, Phần 2 13 cái
102 Kép ren ngoài PPR D20 Mục 3, chương V, Phần 2 10 cái
103 Lắp đặt van khóa D40 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
104 Lắp đặt van khóa D25 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
105 Lắp đặt van khóa D20 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
106 Lắp đặt rắc co D40 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
107 Lắp đặt rắc co D25 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
108 Lắp đặt rắc co D20 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
109 Lắp đặt van phao điện D25 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
110 Lắp đặt van phao cơ D25 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,06 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,01 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,11 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,04 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mục 3, chương V, Phần 2 10 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
122 Tê vuông D110 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
123 Tê vuông D48 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
124 T, Y đường kính D110/90 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
125 T, Y đường kính D110/48 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
126 T, Y đường kính D90/76 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
127 T, Y đường kính D90/42 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
128 T, Y đường kính D110 Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
129 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
130 Côn thu D76/42 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
131 Côn thu D90/76 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
132 Măng xông D110 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
133 Măng xông D90 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
134 Măng xông D42 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
135 Chóp thông hơi D48 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
136 Siphong thoát sàn D76 Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,43 100m
138 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
139 Cầu chắn rác mái inox D110 Mục 3, chương V, Phần 2 10 cái
140 Măng xông D90 Mục 3, chương V, Phần 2 11 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC-700VAN hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-105MM hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (tham khảo Inax L-2298V hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo Inax AMV-90 dùng điện 220V hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
145 Lắp đặt gương soi (tham khảo Inax KF-4560VA hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam gồm chậu và van xả tiểu cảm ứng (tham khảo chậu Inax U-431VR và van xả tiểu Inax OKUV-32SM hoặc tương đương) Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa inox 304 D20 Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
148 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
149 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15lít Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 Mục 3, chương V, Phần 2 1 bể
C NHÀ BẢO VỆ( PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,39 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 4,332 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,093 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,093 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,093 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,039 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,164 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 4,614 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,271 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,083 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,32 tấn
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 4,382 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,34 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,044 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 2,197 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,109 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,104 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,571 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,144 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,22 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,864 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,515 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,342 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 5,269 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,005 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,017 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3, chương V, Phần 2 0,022 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,241 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 8,147 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 0,571 m3
33 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC Mục 3, chương V, Phần 2 12,989 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 65,495 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 37,034 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 3,524 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 22,609 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 16,926 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 271,44 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 23,08 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 91,695 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 3, chương V, Phần 2 43,06 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mục 3, chương V, Phần 2 37,304 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 80,364 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 14,646 m2
46 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mục 3, chương V, Phần 2 2,118 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 14,646 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 1,498 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 1,498 m2
50 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 2,58 m2
51 Khóa cửa đi, cửa sổ Mục 3, chương V, Phần 2 4 bộ
52 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục 3, chương V, Phần 2 8,37 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 28,745 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 3, chương V, Phần 2 28,745 m2
55 Gia công xà gồ thép Mục 3, chương V, Phần 2 0,137 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mục 3, chương V, Phần 2 0,137 tấn
57 Bu lông M20 Mục 3, chương V, Phần 2 16 cái
58 Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.45mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,478 100m2
59 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mục 3, chương V, Phần 2 12,8 m
D NHÀ BẢO VỆ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Mục 3, chương V, Phần 2 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
3 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
8 Lắp đặt đèn pha hắt 100W ( Tham khảo đèn Led rạng đông ) Mục 3, chương V, Phần 2 2 m
9 Lắp đặt đèn pha hắt 50W Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
11 Móc treo quạt trần Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 3, chương V, Phần 2 5 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 200 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục 3, chương V, Phần 2 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục 3, chương V, Phần 2 40 m
20 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A (6,5KA) Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A (6,5KA) Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 10A(6,5KA) Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ rơ le (tham khảo Rơle Sino với hệ tiếp điểm phụ 1NO=1NC) Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Contactor 3P 10A Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
27 Lắp đặt nút nhấn ON - OFF có đèn Mục 3, chương V, Phần 2 2 Cái
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục 3, chương V, Phần 2 3 cọc
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 3, chương V, Phần 2 11 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục 3, chương V, Phần 2 11 m
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
33 Que hàn Mục 3, chương V, Phần 2 3 kg
34 Phụ gia giảm điện trở đất Mục 3, chương V, Phần 2 3 kg
35 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
36 Lắp đặt mặt 1 lỗ máy tính âm tường Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
37 Nhân máy tính RJ45 Mục 3, chương V, Phần 2 1 chiếc
38 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục 3, chương V, Phần 2 80 m
39 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục 3, chương V, Phần 2 8 10m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 80 m
41 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Mục 3, chương V, Phần 2 1 phiến
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mục 3, chương V, Phần 2 80 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,07 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,08 100m
45 Côn thu D90/76 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
46 Cút nhựa D76 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
47 T, Y đường kính D90/76 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
49 Cầu chắn rác mái inox D110 Mục 3, chương V, Phần 2 2 cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( PHẦN PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 60,698 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3, chương V, Phần 2 22,68 m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mục 3, chương V, Phần 2 2,268 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mục 3, chương V, Phần 2 0,607 100m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,411 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3, chương V, Phần 2 5,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 3, chương V, Phần 2 32,352 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 11,213 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 7,901 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,515 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,515 100m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 37,17 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3, chương V, Phần 2 11,4 m2
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mục 3, chương V, Phần 2 1,14 10m2
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mục 3, chương V, Phần 2 0,372 100m2
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 0,257 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3, chương V, Phần 2 4,68 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 3, chương V, Phần 2 19,063 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 9,557 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 5,891 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,346 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,346 100m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3, chương V, Phần 2 8,28 m2
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mục 3, chương V, Phần 2 0,828 10m2
25 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 165,16 m2
26 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mục 3, chương V, Phần 2 1,652 100m2
27 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,562 tấn
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 3, chương V, Phần 2 4,488 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 9,36 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,138 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,138 100m3
32 Phá dỡ hàng rào Mục 3, chương V, Phần 2 241,97 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3, chương V, Phần 2 1,002 m3
34 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mục 3, chương V, Phần 2 30,097 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 3, chương V, Phần 2 113,547 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 1,436 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 1,436 100m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 3, chương V, Phần 2 14,873 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,149 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,149 100m3
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 3, chương V, Phần 2 7,5 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 3, chương V, Phần 2 50,2 m2
43 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 3, chương V, Phần 2 94,1 m2
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,757 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 3, chương V, Phần 2 0,757 100m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY)
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 3, chương V, Phần 2 73,8 m3
2 Rải nilông chống mất nước XM Mục 3, chương V, Phần 2 369 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 73,8 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục 3, chương V, Phần 2 0,96 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục 3, chương V, Phần 2 0,64 100m3
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mục 3, chương V, Phần 2 0,52 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục 3, chương V, Phần 2 3,2 100m2
8 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mục 3, chương V, Phần 2 0,388 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mục 3, chương V, Phần 2 3,2 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục 3, chương V, Phần 2 3,2 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục 3, chương V, Phần 2 3,2 100m2
12 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mục 3, chương V, Phần 2 0,377 100m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mục 3, chương V, Phần 2 377 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 3.258 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 3.258 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,838 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 14,488 m3
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 15x20x100cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 362 m
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 3,124 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 8,52 m2
21 Lát đá mặt bồn trồng cây, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 14,2 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 14,2 m2
23 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục 3, chương V, Phần 2 12 cây/lần
24 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2. Cắt tỉa cây trước khi đánh chuyển. Mục 3, chương V, Phần 2 8 cây/lần
25 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, Đk thân >50, ĐK bầu >90-120 Mục 3, chương V, Phần 2 8 cây/tháng
26 Mua đất phù xa Mục 3, chương V, Phần 2 474,88 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 3, chương V, Phần 2 474,88 m3
28 Đào hố trồng cây Mục 3, chương V, Phần 2 81 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,81 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,81 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,81 100m3
32 Cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 9 cây
33 Cây sang cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cây
34 Cây Long Não cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 4 cây
35 Cây Bằng lăng cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 7 cây
36 Cây Sấu. cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 8 cây
37 Cây Phượng cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 9 cây
38 Cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 16 cây
39 Cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm Mục 3, chương V, Phần 2 6 cây
40 Cây nhài nhật tán rộng1m Mục 3, chương V, Phần 2 9 Khóm
41 Cây Bướm bạc tán rộng 1m Mục 3, chương V, Phần 2 7 Khóm
42 Viền chuỗi ngọc (10 cây/m2) Mục 3, chương V, Phần 2 825 Cây
43 Cỏ lá tre Mục 3, chương V, Phần 2 1.103 m2
44 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục 3, chương V, Phần 2 81 cây/lần
45 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng, hao phí x12) Mục 3, chương V, Phần 2 8,1 10 cây/tháng
46 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (6 tháng, hao phí *6) Mục 3, chương V, Phần 2 82,5 m2/tháng
47 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (6 tháng, hao phí *6) Mục 3, chương V, Phần 2 1.103 m2/tháng
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( CỔNG, HÀNG RÀO)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 1,591 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 8,489 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 9,187 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,861 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục 3, chương V, Phần 2 8,239 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,626 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,829 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3, chương V, Phần 2 3,763 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 3, chương V, Phần 2 2,909 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 41,615 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 25,839 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,331 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục 3, chương V, Phần 2 0,522 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 5,742 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 5,108 100m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,3 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 1,443 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 3, chương V, Phần 2 2,433 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 3, chương V, Phần 2 13,38 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 13,983 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 59,665 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục 3, chương V, Phần 2 604,8 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 298,587 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 4.552,06 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 1.102,998 m2
27 Gia công hàng rào thép Mục 3, chương V, Phần 2 7,549 tấn
28 Lắp dựng hàng rào thép Mục 3, chương V, Phần 2 360,352 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, Phần 2 261,566 m2
30 Mũi mác hàng rào Mục 3, chương V, Phần 2 907 cái
31 Gia công cổng inox Mục 3, chương V, Phần 2 0,37 tấn
32 Lắp đặt cổng inox Mục 3, chương V, Phần 2 0,37 tấn
33 Sơn tĩnh điện cổng inox Mục 3, chương V, Phần 2 370 Kg
34 Lắp đặt bản mã trụ cột thép (220x220x10 đục 04 lỗ M14) Mục 3, chương V, Phần 2 76 Kg
35 Lắp đặt bulông móng M12 L300 Mục 3, chương V, Phần 2 40 cái
36 Bản lề cối cổng phụ Mục 3, chương V, Phần 2 10 cái
37 Khóa treo đồng Việt Tiệp Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
38 Ray sắt chữ V50 có bật thép chôn xuống sân Mục 3, chương V, Phần 2 8,385 m
39 Bản ốp định vị cổng Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
40 Khóa treo đồng Việt Tiệp Mục 3, chương V, Phần 2 2 bộ
41 Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt Mục 3, chương V, Phần 2 1 bộ
42 Ốp đá granite vào tường, cột Mục 3, chương V, Phần 2 18,341 m2
43 Bơm keo chỉ lõm trên cột, trụ cổng Mục 3, chương V, Phần 2 32 m
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 1,935 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,006 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3, chương V, Phần 2 0,007 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,164 m3
48 Đèn rọi trang trí biển hiệu Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 53,76 m3
2 Băng báo cáp điện Mục 3, chương V, Phần 2 168 md
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục 3, chương V, Phần 2 0,168 1000v
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,538 100m3
5 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 0,48 100m
6 Làm đầu cáp đồng nhôm hạ ngầm Mục 3, chương V, Phần 2 1 1 đầu cáp
7 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) Mục 3, chương V, Phần 2 0,85 100m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 85 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống D40/32 Mục 3, chương V, Phần 2 1,78 100m
10 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mục 3, chương V, Phần 2 4 bộ
11 Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm Mục 3, chương V, Phần 2 1 hộp
12 Di dời cột điện chiếu sáng Mục 3, chương V, Phần 2 1 cột
13 Nút bịt ống HDPE Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
14 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, loại cột bát giác cao 8M ( Bao gồm thân cột, bảng điện cửa cột, Mục 3, chương V, Phần 2 3 cột
15 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đơn Mục 3, chương V, Phần 2 2 1 bộ cần đèn
16 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 1.5m) bằng thủ công cần đôi Mục 3, chương V, Phần 2 1 1 bộ cần đèn
17 Lắp dặt đèn chiếu sáng 75W ( Tham khảo đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta 01 80W ) Mục 3, chương V, Phần 2 4 bộ
18 Bulong móng cột đèn (Bulong chữ L, M16*650 ) Mục 3, chương V, Phần 2 12 cái
19 Sắt dẹt 50*5*300 Mục 3, chương V, Phần 2 24 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 3, chương V, Phần 2 3 cọc
21 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất Mục 3, chương V, Phần 2 10,2 m
22 Tai bắt tiếp địa 40*50 Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
23 Khung móng M16*240*240*550 Mục 3, chương V, Phần 2 3 bộ
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 1,32 m3
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mục 3, chương V, Phần 2 27 m
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Mục 3, chương V, Phần 2 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 Mục 3, chương V, Phần 2 27 m
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 0,263 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 2,925 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,152 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 Mục 3, chương V, Phần 2 0,9 100m
5 Nối ống HDPE D32 Mục 3, chương V, Phần 2 5 cái
6 Cút HDPE D32 Mục 3, chương V, Phần 2 8 cái
7 Lắp đặt Tê HDPE D32 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
9 Bích thép D100 Mục 3, chương V, Phần 2 9 cái
10 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm Mục 3, chương V, Phần 2 9 mối nối
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,022 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 3, chương V, Phần 2 0,06 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 0,19 m3
14 Tê HDPE D100 Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 Mục 3, chương V, Phần 2 0,008 100m
18 Lắp đặt Bu lông M16L150 Mục 3, chương V, Phần 2 8 cái
19 Lắp đặt đai thép 500x30x5 Mục 3, chương V, Phần 2 4 cái
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục 3, chương V, Phần 2 0,022 100m
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục 3, chương V, Phần 2 1 cái
22 Miệng Khóa, chụp nắp gang cho van cứu hỏa Mục 3, chương V, Phần 2 1 Cái
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 1,548 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 13,518 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 4,489 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 1,152 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục 3, chương V, Phần 2 1,152 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,439 100m3
7 Rải ni lông lót chống mất nước Mục 3, chương V, Phần 2 100,628 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3, chương V, Phần 2 0,249 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3, chương V, Phần 2 0,091 100m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục 3, chương V, Phần 2 0,018 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 2,108 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 12,948 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 18,99 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 4,823 m3
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Hao phí vật liệu*2) Mục 3, chương V, Phần 2 38,332 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, Phần 2 111,024 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,308 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3, chương V, Phần 2 0,01 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3, chương V, Phần 2 0,684 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 5,639 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3, chương V, Phần 2 0,537 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3, chương V, Phần 2 0,318 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, Phần 2 5,943 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 3, chương V, Phần 2 89 cấu kiện
25 Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN Mục 3, chương V, Phần 2 6 bộ
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3, chương V, Phần 2 0,576 100m3
K HẠNG MỤC PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục 3, chương V, Phần 2 20 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Mục 3, chương V, Phần 2 145 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục 3, chương V, Phần 2 30 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->