Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610836-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200609709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 05:51:00 đến ngày 2020-06-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo Thiết kế được duyệt 104,7358 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Thiết kế được duyệt 9,8229 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Thiết kế được duyệt 4,3503 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Thiết kế được duyệt 11,414 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Thiết kế được duyệt 0,1882 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 17,1184 100m
7 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo Thiết kế được duyệt 208 mối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo Thiết kế được duyệt 2,6 m3
9 Đào móng băng, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 9,0895 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế được duyệt 3,0297 m3
11 Đắp cát vàng lót móng Theo Thiết kế được duyệt 0,2689 m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 0,5378 m3
13 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 0,5398 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 0,0166 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Thiết kế được duyệt 0,0508 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo Thiết kế được duyệt 0,252 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế được duyệt 0,0143 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế được duyệt 0,0311 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
21 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 2,2585 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 2,5088 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo Thiết kế được duyệt 13,8312 m2
24 ống thông hơi D50 Theo Thiết kế được duyệt 14 md
25 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 0,6984 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 14,7638 m3
27 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 15,1668 m3
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 10,5026 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 0,4244 100m2
30 Bê tông móng M250, đá 2x4 Theo Thiết kế được duyệt 54,4596 m3
31 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 2,4148 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Thiết kế được duyệt 0,9563 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Thiết kế được duyệt 1,6191 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Thiết kế được duyệt 4,312 tấn
35 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 2,7109 m3
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 0,3253 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Thiết kế được duyệt 0,0415 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Thiết kế được duyệt 0,9766 tấn
39 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 0,4637 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 8,036 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 0,5101 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Thiết kế được duyệt 0,1691 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Thiết kế được duyệt 0,885 tấn
44 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 35,4507 m3
45 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Thiết kế được duyệt 0,3477 100m3
46 Vận chuyển đất, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 0,6753 100m3
47 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 14,707 m3
48 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 2,2792 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,2603 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,1406 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 3,1843 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 23,5648 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 2,0838 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,7608 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 2,2559 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 3,9652 tấn
57 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 59,7544 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Thiết kế được duyệt 5,7543 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 7,4106 tấn
60 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 2,8665 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Thiết kế được duyệt 0,3106 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,2962 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,0946 tấn
64 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo Thiết kế được duyệt 3,15 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế được duyệt 0,2237 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế được duyệt 0,3852 tấn
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo Thiết kế được duyệt 63 cái
68 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Thiết kế được duyệt 2,2156 100m3
69 Bê tông nền M150, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 27,6947 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Thiết kế được duyệt 4,8975 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 0,7718 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,3873 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Thiết kế được duyệt 0,0553 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 118,9487 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 32,192 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 15,19 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 0,8613 m3
78 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 4,1392 m3
79 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 17,0573 m3
80 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế được duyệt 0,7448 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế được duyệt 0,7448 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Thiết kế được duyệt 2,2776 100m2
83 Tôn úp nóc Theo Thiết kế được duyệt 43,44 md
84 Cửa đi cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và lắp dựng) Theo Thiết kế được duyệt 56,83 m2
85 Cửa sổ , kính trắng dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và lắp dựng) Theo Thiết kế được duyệt 36,36 m2
86 Vách kính khung nhôm Theo Thiết kế được duyệt 9,12 m2
87 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo Thiết kế được duyệt 0,6191 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế được duyệt 36,36 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Thiết kế được duyệt 119,5512 m2
90 Tấm vách ngăn nhà vệ sinh Theo Thiết kế được duyệt 9 m2
91 Trụ thang trụ Inox Theo Thiết kế được duyệt 1 trụ
92 Lan can Inox 304 lắp dựng hoàn chỉnh Theo Thiết kế được duyệt 1.265,66 kg
93 Trần thạch cao tấm thả Theo Thiết kế được duyệt 16,8399 m2
94 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Theo Thiết kế được duyệt 16,8399 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Theo Thiết kế được duyệt 36,1541 m2
96 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo Thiết kế được duyệt 161,933 m2
97 Quét Sika chống thấm Theo Thiết kế được duyệt 19,6299 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo Thiết kế được duyệt 501,5499 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 83,6215 m2
100 Lát đá bậc cầu thang Theo Thiết kế được duyệt 24,514 m2
101 Lát đá bậc tam cấp Theo Thiết kế được duyệt 59,1075 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 123,5418 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo Thiết kế được duyệt 841,5824 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Thiết kế được duyệt 219,9974 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo Thiết kế được duyệt 674,9084 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Thiết kế được duyệt 81,8584 m2
107 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Thiết kế được duyệt 606,5 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Thiết kế được duyệt 152,38 m
109 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo Thiết kế được duyệt 233,26 m
110 Đắp chi tiết trang trí cột trụ Theo Thiết kế được duyệt 5 công
111 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, ngoài nhà Theo Thiết kế được duyệt 1.061,579 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, trong nhà Theo Thiết kế được duyệt 674,908 m2
113 Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà Theo Thiết kế được duyệt 688,358 m2
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,95 100m
115 Đai nhựa + vít Theo Thiết kế được duyệt 60 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
117 Cầu chắn rác Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 1,1016 m3
120 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 34,84 m3
121 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Thiết kế được duyệt 11,9807 m3
122 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Thiết kế được duyệt 13,7942 m3
123 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 0,278 m3
124 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 10,8914 m3
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo Thiết kế được duyệt 67 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Thiết kế được duyệt 91,4295 m2
127 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo Thiết kế được duyệt 1,1254 m3
128 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế được duyệt 0,0699 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế được duyệt 0,0592 tấn
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo Thiết kế được duyệt 34 cái
B Phần điện, nước
1 Hộp điện Sino âm tường 350x450x200 Theo Thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Thiết kế được duyệt 37 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo Thiết kế được duyệt 26 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần 40W/220V Theo Thiết kế được duyệt 9 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần 20W/220V Theo Thiết kế được duyệt 13 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220V Theo Thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Thiết kế được duyệt 16 cái
9 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết kế được duyệt 31 cái
11 Đế nhựa âm tường Theo Thiết kế được duyệt 54 cái
12 Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ Theo Thiết kế được duyệt 54 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo Thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Thiết kế được duyệt 985 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Thiết kế được duyệt 682 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Thiết kế được duyệt 33 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Thiết kế được duyệt 54 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Thiết kế được duyệt 14 m
21 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo Thiết kế được duyệt 50 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 15 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 68 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 288 m
25 Lắp đặt ống nhựa SP - D16 Theo Thiết kế được duyệt 735 m
26 Lắp đặt ống nhựa SP - D20 Theo Thiết kế được duyệt 320 m
27 Lắp đặt ống nhựa SP - D32 Theo Thiết kế được duyệt 165 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo Thiết kế được duyệt 21 hộp
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Thiết kế được duyệt 4 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo Thiết kế được duyệt 10 m
31 Đo điện trở tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 1 điểm
32 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 2,4 m3
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Thiết kế được duyệt 2,4 m3
34 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo Thiết kế được duyệt 60 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo Thiết kế được duyệt 53 m
38 Bật đỡ dây D12 Theo Thiết kế được duyệt 50 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Thiết kế được duyệt 3 cọc
40 Sơn chống gỉ Theo Thiết kế được duyệt 1 kg
41 Xi măng PC30 Theo Thiết kế được duyệt 20 kg
42 Cát vàng Theo Thiết kế được duyệt 0,1 m3
43 Đo điện trở tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 2 điểm
44 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo Thiết kế được duyệt 9,6 m3
45 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Thiết kế được duyệt 9,6 m3
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế được duyệt 5 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
48 Lắp đặt xí bệt Theo Thiết kế được duyệt 5 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế được duyệt 6 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết kế được duyệt 6 bộ
51 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 Theo Thiết kế được duyệt 13 cái
52 Rọ cầu thu nước mưa D90 Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
53 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo Thiết kế được duyệt 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo Thiết kế được duyệt 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 Theo Thiết kế được duyệt 0,76 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 Theo Thiết kế được duyệt 0,38 100m
57 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt van bướm D25 Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
59 Lắp đặt van bướm D32 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Theo Thiết kế được duyệt 25 cái
61 Kép thép D15 Theo Thiết kế được duyệt 25 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm Theo Thiết kế được duyệt 22 cái
65 Lắp đặt cút PPR ĐK 32mm Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
68 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê PPR D32x25 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt tê PPR D32x32 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt thập PPR D25x20 Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
72 Lắp đặt thập PPR D20x20 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
73 Nối giảm PPR D25x20 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
74 Nối giảm PPR D32x25 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
75 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Theo Thiết kế được duyệt 30 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Thiết kế được duyệt 12 cái
77 Lắp đặt rắc co ĐK 20mm Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
78 Lắp đặt rắc co ĐK 32mm Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt rắc co ren ngoài ĐK 40mm Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Thiết kế được duyệt 0,04 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo Thiết kế được duyệt 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo Thiết kế được duyệt 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Thiết kế được duyệt 1,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Thiết kế được duyệt 0,76 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm ren trong Theo Thiết kế được duyệt 10 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
87 Lắp đặt chếch D42 Theo Thiết kế được duyệt 16 cái
88 Lắp đặt chếch D48 Theo Thiết kế được duyệt 16 cái
89 Lắp đặt chếch D90 Theo Thiết kế được duyệt 64 cái
90 Lắp đặt chếch D110 Theo Thiết kế được duyệt 22 cái
91 Lắp đặt Y D90x42 Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
92 Lắp đặt Y D90x48 Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
93 Lắp đặt Y D90x90 Theo Thiết kế được duyệt 30 cái
94 Lắp đặt Y D110x90 Theo Thiết kế được duyệt 10 cái
95 Lắp đặt Y D110x110 Theo Thiết kế được duyệt 12 cái
96 Lắp đặt Y D90 thông tắc Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt Y D110 thông tắc Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
98 Lắp đặt nối giảm D110x90 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
99 Nắp bịt thông tắc D90 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
100 Nắp bịt thông tắc D110 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
101 Đai neo giữ ống Theo Thiết kế được duyệt 30 cái
102 giá treo ống các loại Theo Thiết kế được duyệt 15 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Thiết kế được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
105 Xì phông con thỏ D90 Theo Thiết kế được duyệt 14 cái
106 Bình khí chữa cháy (4kg) Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
107 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
108 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->