Gói thầu: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Học |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 16:05:00 đến ngày 2020-06-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 118,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 303,1 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK và Chương V HSMT | 93,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 328,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,5908 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 118,6627 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá men | Theo HSTK và Chương V HSMT | 365,925 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 146,33 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 114,1605 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 428,99 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 386,486 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 166,675 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V HSMT | 141,212 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V HSMT | 360,5184 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,779 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,779 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,7788 | m3 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,5421 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,5412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,5504 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0527 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0122 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,1451 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4,7418 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13,295 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3,0481 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,3576 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,7858 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0348 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, đường kính >10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,172 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 429,7 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 539,007 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 179,985 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 158,2378 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 138,67 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 19,2 | m |
| 39 | Bù trũng nền tạo phẳng lớp vữa dầy TB dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 314,5096 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 314,5096 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK và Chương V HSMT | 49,48 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch LD150x500mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 21,888 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà gạch LD150x500mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,243 | m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,08 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,08 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,6479 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,6479 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,9976 | 100m2 |
| 49 | Sản xuât, lắp đặt tôn úp nóc, bò mái | Theo HSTK và Chương V HSMT | 66,12 | md |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 115,3079 | m2 |
| 51 | Láng mi cửa chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 28,16 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 81,2294 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 280,3464 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 429,7 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 877,2235 | m2 |
| 56 | Vật liệu, lắp dựng khuôn cửa đơn (gỗ nhóm IV) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,4 | m2 |
| 57 | Vật liệu, lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính (gỗ nhóm IV) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 58 | Vật liệu ô kính chết | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,242 | m2 |
| 59 | Vật liệu, lắp dựng nẹp cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 34,8 | md |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 117,1 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương V HSMT | 49,6703 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng bản lề INOX cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 124 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 46,2 | m2 |
| 65 | Hàn cắt, sửa chữa hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 20,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V HSMT | 46,2 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 117,1 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 46,2 | m2 |
| 69 | Nhân công 3,0/7 tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 20 | công |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và Chương V HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,348 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK và Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,4464 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 8,1 | 100m2 |
| 96 | Bạt che mặt đứng nhà lớp học | Theo HSTK và Chương V HSMT | 469,8 | m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE VÀ NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thuê ca máy san gạt mặt bằng tạo phẳng diện tích nền sân | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,0712 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,0976 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1235 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0828 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cụm bu lông chân móng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,6 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,344 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Tôn cát nền nhà xe bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,6837 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK và Chương V HSMT | 519,9 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 64,088 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt sân bê tông bằng máy xoa (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 524,3 | m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn nền | Theo HSTK và Chương V HSMT | 11,9 | 10m |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,5768 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 2,4856 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13,547 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK và Chương V HSMT | 13,547 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3167 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2324 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép nhà để xe | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0977 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3977 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn mạ mầu | Theo HSTK và Chương V HSMT | 1,2776 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V HSMT | 77,3474 | m2 |
| C | XÂY DỰNG TƯỜNG BAO (L=83,4M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và Chương V HSMT | 39,052 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,5504 | m3 |
| 3 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,9672 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 80% KL) | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 7,9164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,3402 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,264 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,232 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 6,4936 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 15,729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,1185 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,5477 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 5,5044 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương V HSMT | 25,8625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,5491 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,0727 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,2973 | tấn |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 14,5794 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 11,6582 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 27,324 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V HSMT | 403,788 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK và Chương V HSMT | 431,112 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,9078 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V HSMT | 0,9078 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi