Gói thầu: Thi công xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618846-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lý Học
Tên gói thầu Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20200618637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 16:05:00 đến ngày 2020-06-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học và công trình phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 118,42 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK và Chương V HSMT 303,1 m
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSTK và Chương V HSMT 93,12 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 328,67 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 1,5908 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK và Chương V HSMT 118,6627 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá men Theo HSTK và Chương V HSMT 365,925 m2
8 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK và Chương V HSMT 146,33 1m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK và Chương V HSMT 114,1605 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V HSMT 428,99 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V HSMT 386,486 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V HSMT 166,675 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK và Chương V HSMT 141,212 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V HSMT 360,5184 m3
15 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK và Chương V HSMT 2,779 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK và Chương V HSMT 2,779 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK và Chương V HSMT 5,7788 m3
18 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,5421 m3
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,5412 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và Chương V HSMT 0,05 100m2
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,5504 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0527 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0122 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương V HSMT 3,1451 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 4,7418 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 13,295 m3
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 3,0481 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,3576 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 1,7858 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0348 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, đường kính >10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,172 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2457 100m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 429,7 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 539,007 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 179,985 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 158,2378 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 138,67 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 19,2 m
39 Bù trũng nền tạo phẳng lớp vữa dầy TB dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK và Chương V HSMT 314,5096 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 314,5096 m2
41 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK và Chương V HSMT 49,48 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch LD150x500mm Theo HSTK và Chương V HSMT 21,888 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà gạch LD150x500mm Theo HSTK và Chương V HSMT 6,243 m2
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK và Chương V HSMT 2,08 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK và Chương V HSMT 2,08 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK và Chương V HSMT 1,6479 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chương V HSMT 1,6479 tấn
48 Lợp mái tôn lạnh Theo HSTK và Chương V HSMT 2,9976 100m2
49 Sản xuât, lắp đặt tôn úp nóc, bò mái Theo HSTK và Chương V HSMT 66,12 md
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 115,3079 m2
51 Láng mi cửa chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 28,16 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 81,2294 m2
53 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK và Chương V HSMT 280,3464 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 429,7 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 877,2235 m2
56 Vật liệu, lắp dựng khuôn cửa đơn (gỗ nhóm IV) Theo HSTK và Chương V HSMT 7,4 m2
57 Vật liệu, lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính (gỗ nhóm IV) Theo HSTK và Chương V HSMT 2,2 m2
58 Vật liệu ô kính chết Theo HSTK và Chương V HSMT 0,242 m2
59 Vật liệu, lắp dựng nẹp cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 34,8 md
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK và Chương V HSMT 117,1 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK và Chương V HSMT 49,6703 m2
62 Sản xuất, lắp dựng bản lề INOX cửa đi, cửa sổ Theo HSTK và Chương V HSMT 124 cái
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK và Chương V HSMT 13,2 m2
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK và Chương V HSMT 46,2 m2
65 Hàn cắt, sửa chữa hoa sắt cửa sổ Theo HSTK và Chương V HSMT 20,3 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương V HSMT 46,2 m2
67 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 117,1 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 46,2 m2
69 Nhân công 3,0/7 tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK và Chương V HSMT 20 công
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK và Chương V HSMT 28 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK và Chương V HSMT 5 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK và Chương V HSMT 18 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
74 Lắp đặt hộp đấu nối dây Theo HSTK và Chương V HSMT 6 hộp
75 Lắp đặt hộp âm tường Theo HSTK và Chương V HSMT 18 hộp
76 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK và Chương V HSMT 1 hộp
77 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK và Chương V HSMT 6 hộp
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V HSMT 3 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK và Chương V HSMT 12 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK và Chương V HSMT 2 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo HSTK và Chương V HSMT 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 70 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 120 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK và Chương V HSMT 450 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK và Chương V HSMT 350 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK và Chương V HSMT 50 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,348 100m
91 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 12 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK và Chương V HSMT 4 cái
93 Đai vít neo giữ ống Theo HSTK và Chương V HSMT 24 bộ
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và Chương V HSMT 6,4464 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK và Chương V HSMT 8,1 100m2
96 Bạt che mặt đứng nhà lớp học Theo HSTK và Chương V HSMT 469,8 m2
B XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE VÀ NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Thuê ca máy san gạt mặt bằng tạo phẳng diện tích nền sân Theo HSTK và Chương V HSMT 1 ca máy
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 7,8 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,0712 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,0976 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1235 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0828 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0479 100m2
8 Lắp dựng cụm bu lông chân móng Theo HSTK và Chương V HSMT 12 bộ
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương V HSMT 2,6 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V HSMT 6,344 m3
11 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK và Chương V HSMT 0,052 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK và Chương V HSMT 0,052 100m3
13 Tôn cát nền nhà xe bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,6837 100m3
14 Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK và Chương V HSMT 519,9 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 64,088 m3
16 Xoa nhẵn mặt sân bê tông bằng máy xoa (có bổ sung XM nguyên chất) Theo HSTK và Chương V HSMT 524,3 m2
17 Cắt khe co giãn nền Theo HSTK và Chương V HSMT 11,9 10m
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 0,5768 m3
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 2,4856 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 13,547 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK và Chương V HSMT 13,547 m2
22 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3167 tấn
23 Lắp dựng cột thép Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3167 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2324 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2324 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép nhà để xe Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0977 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3977 tấn
28 Lợp mái tôn mạ mầu Theo HSTK và Chương V HSMT 1,2776 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V HSMT 77,3474 m2
C XÂY DỰNG TƯỜNG BAO (L=83,4M)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và Chương V HSMT 39,052 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 7,5504 m3
3 Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK và Chương V HSMT 7,9672 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 80% KL) Theo HSTK và Chương V HSMT 0,6207 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK và Chương V HSMT 7,9164 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chữ nhật Theo HSTK và Chương V HSMT 0,3402 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,264 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,232 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 6,4936 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 15,729 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào Theo HSTK và Chương V HSMT 0,294 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,1185 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm Theo HSTK và Chương V HSMT 0,5477 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V HSMT 5,5044 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương V HSMT 25,8625 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương V HSMT 0,5491 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,0727 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và Chương V HSMT 0,2973 tấn
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 14,5794 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 11,6582 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 27,324 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V HSMT 403,788 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK và Chương V HSMT 431,112 m2
24 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK và Chương V HSMT 0,9078 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK và Chương V HSMT 0,9078 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->