Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612758-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200612695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:51:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,443,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần Xây lắp
C GIA CỐ CỘT
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại, đục nhám chân cột phục vụ công tác gia cố cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 2,35 m3
2 Phá lớp vữa trát, đục nhám xà, dầm, trần đỉnh cột phục vụ công tác gia cố cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 52,5 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đục nhám phục vụ công tác gia cố cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 60,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,456 m3
5 Phá dỡ tường gạch phục vụ công tác gia cố cột, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 24,48 m3
6 Khoan bê tông cấy Ramset bằng mũi khoan Fi 16mm chiều sâu khoan <=15cm Theo hồ sơ thiết kế 1.368 1 lỗ
7 Khoan bê tông cấy Ramset bằng mũi khoan Fi 25mm chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 420 1 lỗ
8 Cấy Ramset vào lỗ đã khoan Theo hồ sơ thiết kế 29,2843 Lít
9 Quét SIKADUR 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới Theo hồ sơ thiết kế 67,7 m2
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng gia cường, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0504 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng gia cường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0621 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng gia cường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6757 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng gia cường, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1756 tấn
14 Bê tông dầm gia cường đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4722 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3739 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3182 tấn
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột gia cường, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,2192 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,922 m3
19 Rót SIKA GROUT đỉnh cột và dầm gia cường (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 0,1318 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 24,48 m3
21 Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 121,92 m2
22 Trát dầm, trần dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 82,52 m2
23 Trát tường hoàn trả dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 384 m2
24 Bả mastic vào tường, cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 588,44 m2
25 Sơn tường, cột, dầm đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 588,44 m2
26 Lát nền, sàn hoàn trả bằng gạch 300x300mm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m2
27 Hoàn trả hệ thống điện, nước Theo hồ sơ thiết kế 1
D CẢI TẠO NÂNG TẦNG:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 17,59 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 30,2223 m3
3 Phá dỡ nền gạch sân thượng Theo hồ sơ thiết kế 771,7895 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 199,1 m2
5 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,7275 100m3
6 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,868 100m2
7 Khoan bê tông bằng mũi khoan Fi 22mm chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 96 1 lỗ
8 Cấy Ramset vào lỗ chân cột đã khoan Theo hồ sơ thiết kế 1,9543 Lít
9 Quét SIKADUR 732 liên kết bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 5,874 m2
10 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5356 tấn
11 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7837 tấn
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,716 100m2
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <0,1 m2, cao <=16m, mác 250. Theo hồ sơ thiết kế 22,456 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,2146 100m2
15 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7672 tấn
16 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,8572 tấn
17 Bê tông dầm, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 36,346 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,7768 100m2
19 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2671 tấn
20 Bê tông sàn, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 27,7669 m3
21 SLXD ván khuôn lanh tô, giằng tường, bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 2,8301 100m2
22 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5571 tấn
23 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5411 tấn
24 Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,374 m3
25 SLXD ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,6088 100m2
26 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5711 tấn
27 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4775 tấn
28 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,6552 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 106,499 m3
30 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,7822 m3
31 Làm vách thạch cao ốp 2 mặt khung xương Theo hồ sơ thiết kế 74,24 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 919,772 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 773,35 m2
34 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 25,476 m2
35 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 263,431 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 114,588 m2
37 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 287,16 m2
38 Láng seno tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 117,756 m2
39 Làm trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 510,9 m2
40 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
41 Bả mastic vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 919,772 m2
42 Bả mastic vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 921,83 m2
43 Bả mastic vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.139,56 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 919,772 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.061,39 m2
46 Lát nền gạch thạch anh 500x500, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 723 m2
47 Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
48 Lát đá cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 46,3034 m2
49 Lát nền gạch tàu 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 156,204 m2
50 Quét chống thấm bằng SIKAPROOF MEMBRANE Theo hồ sơ thiết kế 330,187 m2
51 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kinh cường lực 5mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 42,24 m2
52 CCLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kinh cường lực 5mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 80,85 m2
53 CCLD khung sắt bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m2
54 CCLD lan can tay vịn sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 18,9 Md
55 CCLD lan can tay vịn INOX hành lang Theo hồ sơ thiết kế 96,5 Md
56 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2523 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2523 tấn
58 Lợp mái tôn múi Theo hồ sơ thiết kế 5,058 100m2
59 CCLD thang leo mái Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 CCLD cửa thăm INOX 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 91,348 10m2
62 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 4,6303 10m2
63 Bốc xếp, vận chuyển đá tấm lợp các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 5,9937 100m2
64 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo hồ sơ thiết kế 1,0357 tấn
65 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 17,589 10m2
E ĐIỆN NƯỚC
1 Đèn huỳnh quang Led 20W Theo hồ sơ thiết kế 94 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
3 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Công tắc đôi 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Công tắc ba 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
6 Dimmer 1 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Dimmer 2 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Dimmer 3 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Ổ cắm dôi 3 chấu 16A-220Vac Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
10 Cu/PVC-1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
11 Cu/PVC-1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 960 m
12 Cu/PVC-1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 m
13 Cu/PVC-1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6.000 m
14 Ống điện D32 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
15 Ống điện D25 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
16 Ống điện D20 Theo hồ sơ thiết kế 2.300 m
17 Ống điện mềm D20 Theo hồ sơ thiết kế 285 m
F Bảng điện DB-4F
1 MCB 3P 40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
3 MCB 1P 16A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 MCB 1P 10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bảng điện, thanh cái 40A 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
G Bảng điện DB-P
1 MCB 1P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Bảng điện và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 8
H Hệ thống thoát nước mưa
1 Bồn nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
2 Bồn nước Inox 6m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
3 Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Van phao D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Van phao D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
8 Phiểu thu 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Rắc co D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Rắc co D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
12 Ống uPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
13 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
14 Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
15 Nối ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lơi 90 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
17 Lơi 60 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
18 Co D90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Co D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Co D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Co D49 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Tê D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Tê D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Tê D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Y D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Nối giảm D76-60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Nối giảm D76-49 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Nối giảm D60-49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->