Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu số 9 Đoàn Lập; Cống cuối kênh Phương Đôi; Cống Tháo.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu số 9 Đoàn Lập; Cống cuối kênh Phương Đôi; Cống Tháo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 19:24:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng cống cầu số 9 Đoàn Lập | |||
| C | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,27 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1583 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2028 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6229 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4335 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4552 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,44 | m2 |
| D | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6256 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1024 | tấn |
| E | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4168 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,7656 | m3 |
| F | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,0656 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,1847 | m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3075 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,41 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,05 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0196 | 100m2 |
| H | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| I | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| J | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,905 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,721 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| K | QUAI XANH ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5425 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bđể đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5804 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5425 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,44 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,8 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,44 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,8 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,805 | kg |
| L | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 229,68 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 200 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 229,68 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 900 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 207,2 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2968 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| M | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,667 | m3 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| O | Xây dựng cống cuối kênh Phương Đôi | |||
| P | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,27 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1583 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2028 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6229 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4335 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4552 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,44 | m2 |
| Q | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6256 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1024 | tấn |
| R | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,6175 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,9307 | m3 |
| S | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,1579 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,1779 | m3 |
| T | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,4685 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,958 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,79 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| U | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| V | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| W | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7159 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| X | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 133,846 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 128 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,196 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 522,8 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 132,608 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3385 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5T vận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | công |
| 13 | Cọc tre làm lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 360 | m |
| 14 | Đá dăm lót 2x4 trên mặt quai xanh số 1 làm đường tạm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m3 |
| Y | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,8558 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,775 | m3 |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AA | Xây dựng cống Tháo | |||
| AB | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,402 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,486 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,486 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,5033 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2539 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6727 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3253 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,78 | m2 |
| AC | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,3536 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,206 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,206 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,824 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,0557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0941 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9875 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5235 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4202 | tấn |
| AD | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,04 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,2464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4202 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,54 | m2 |
| AE | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,65 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| AF | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,504 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,9392 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,54 | m3 |
| AG | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,7654 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 130,492 | m3 |
| AH | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4295 | m3 |
| AI | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,77 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,36 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0558 | 100m2 |
| AJ | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AK | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0397 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1234 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2965 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AL | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 105,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9461 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| AM | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 180,16 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,4 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 182 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 180,16 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 746,4 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,552 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,4 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8016 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | 100m |
| 11 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | ca |
| 13 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 14 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi