Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu số 9 Đoàn Lập; Cống cuối kênh Phương Đôi; Cống Tháo.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617896-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu số 9 Đoàn Lập; Cống cuối kênh Phương Đôi; Cống Tháo.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 19:24:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng cống cầu số 9 Đoàn Lập
C THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,27 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,61 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,0645 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,048 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1583 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,993 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2028 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6229 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4335 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4552 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,44 m2
D PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6256 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1024 tấn
E SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,4168 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,7656 m3
F KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,0656 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 29,1847 m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3075 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,41 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22,05 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0196 100m2
H CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
I DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
J PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4073 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,905 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,721 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
K QUAI XANH ĐẮP ĐẤT
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5425 100m3
2 Đào xúc đất bđể đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5804 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5425 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,44 100m
5 Cọc tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 23 m
6 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,8 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,44 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,8 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46,805 kg
L QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 229,68 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 200 M
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 229,68 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 900 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 207,2 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2968 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
M PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,714 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,667 m3
N THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
O Xây dựng cống cuối kênh Phương Đôi
P THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,27 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,61 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,0645 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,048 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1583 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,993 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2028 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6229 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4335 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4552 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,44 m2
Q PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6256 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1024 tấn
R SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,6175 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,9307 m3
S KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,1579 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 96,1779 m3
T PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,4685 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,958 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 109,79 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,097 100m2
U CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
V DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
W PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0262 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 71,896 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7159 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
X QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 133,846 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 128 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 109,196 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 522,8 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 132,608 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3385 100m3
9 Ô tô 5T vận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11 công
13 Cọc tre làm lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 360 m
14 Đá dăm lót 2x4 trên mặt quai xanh số 1 làm đường tạm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9 m3
Y PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,8558 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,775 m3
Z THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
AA Xây dựng cống Tháo
AB THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 38,402 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,486 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 29,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,5033 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,456 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2539 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6727 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
AC PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,3536 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,206 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,206 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,824 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,0557 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0941 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9875 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5235 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4202 tấn
AD PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,04 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,2464 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4202 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,54 m2
AE SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,65 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,23 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,171 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
AF SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,504 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,9392 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,54 m3
AG KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 39,7654 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 130,492 m3
AH BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
AI PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,77 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,36 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 51,8 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0558 100m2
AJ CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AK DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9621 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0397 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1234 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2965 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AL PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,2727 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 105,424 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9461 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
AM QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 180,16 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,4 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 182 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 180,16 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 746,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 188,552 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,4 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8016 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 ca
13 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
14 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
AN THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->