Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Hai Xã; Xây dựng Cống trên kênh Kỳ Vỹ 2; Cống Chính Lý – Trà Đông; Cống trên kênh cống Lật Dương; Cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Hai Xã; Xây dựng Cống trên kênh Kỳ Vỹ 2; Cống Chính Lý – Trà Đông; Cống trên kênh cống Lật Dương; Cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:02:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Hai Xã | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,0142 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,1389 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,6391 | 100m3 |
| 4 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,7451 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.797,44 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,68 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,49 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,49 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,56 | kg |
| 15 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | cái |
| 16 | Ống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1253 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T 4km tiếp theo. | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1253 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,253 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,253 | Tấn |
| C | Xây dựng cống trên kênh Kỳ Vỹ 2 | |||
| D | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5351 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| E | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0911 | tấn |
| F | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,376 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,128 | m3 |
| G | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,6027 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,6595 | m3 |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1973 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,263 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,315 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| I | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| J | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| K | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7662 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| L | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,18 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,18 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 341,4 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,024 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7818 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| M | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3 | m3 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| O | Xây dựng cống Chính Lý – Trà Đông | |||
| P | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5351 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| Q | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0867 | tấn |
| R | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,072 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,216 | m3 |
| S | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,0623 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,4435 | m3 |
| T | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2592 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,0122 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,061 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| U | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| V | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| W | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6513 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| X | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 114,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,2 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 106 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,12 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 447,64 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,816 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,2 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,146 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 13 | Gỗ cánh phai hoành triệt cống | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | m3 |
| Y | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,712 | m3 |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AA | Xây dựng cống trên kênh cống Lật Dương | |||
| AB | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5351 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| AC | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0911 | tấn |
| AD | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,376 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,128 | m3 |
| AE | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,3608 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,1248 | m3 |
| AF | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7563 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,675 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,375 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| AG | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| AH | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AI | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6463 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| AJ | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,7 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 293,4 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,592 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,727 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AK | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m3 |
| AL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AM | Xây dựng cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê | |||
| AN | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,578 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,8955 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2327 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,78 | m2 |
| AO | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,2752 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,692 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,692 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,768 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,9566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2291 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9825 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1204 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9384 | tấn |
| AP | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,592 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5808 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m2 |
| AQ | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| AR | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,08 | m3 |
| AS | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,2148 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 125,396 | m3 |
| AT | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4295 | m3 |
| AU | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,227 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,636 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,18 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0427 | 100m2 |
| AV | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AW | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0397 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1234 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2965 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AX | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,1724 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7027 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| AY | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,26 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,8 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 124 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,26 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 554,4 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,464 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,8 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2026 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | 100m |
| 11 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 12 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 13 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi