Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Hai Xã; Xây dựng Cống trên kênh Kỳ Vỹ 2; Cống Chính Lý – Trà Đông; Cống trên kênh cống Lật Dương; Cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617458-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Hai Xã; Xây dựng Cống trên kênh Kỳ Vỹ 2; Cống Chính Lý – Trà Đông; Cống trên kênh cống Lật Dương; Cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 17:02:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Hai Xã
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 51,0142 100m3
2 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,1389 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 44,6391 100m3
4 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 58,7451 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1.797,44 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 37,68 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,72 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 38,4 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,49 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,49 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,56 kg
15 Đế cống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 54 cái
16 Ống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 54 ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 54 đoạn ống
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1253 10tấn/km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T 4km tiếp theo. Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1253 10tấn/km
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 71,253 Tấn
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 71,253 Tấn
C Xây dựng cống trên kênh Kỳ Vỹ 2
D THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5351 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3169 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
E PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7497 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0911 tấn
F SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,376 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,128 m3
G KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,6027 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 59,6595 m3
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1973 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,263 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,315 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
I CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
J DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
K PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,495 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,24 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,7662 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
L QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 78,18 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,8 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 84 M
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 78,18 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 341,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,024 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,8 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7818 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
M PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3 m3
N THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
O Xây dựng cống Chính Lý – Trà Đông
P THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5351 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3169 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
Q PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7497 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0867 tấn
R SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,072 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 27,216 m3
S KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,0623 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 55,4435 m3
T PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2592 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,0122 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,061 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
U CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
V DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
W PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0625 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,17 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6513 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
X QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 114,6 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,2 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 106 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 113,12 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 447,64 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 109,816 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,2 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,146 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
13 Gỗ cánh phai hoành triệt cống Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,168 m3
Y PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,712 m3
Z THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
AA Xây dựng cống trên kênh cống Lật Dương
AB THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5351 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3169 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
AC PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7497 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0911 tấn
AD SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,376 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,128 m3
AE KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22,3608 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 72,1248 m3
AF PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7563 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,675 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,375 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
AG CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
AH DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AI PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,046 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,24 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6463 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
AJ QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 72,7 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,4 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 72 M
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 72,7 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 293,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 74,592 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,4 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,727 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AK PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8 m3
AL THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
AM Xây dựng cống ngã 3 kênh Phương Đôi – Đông Khê
AN THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,578 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,8955 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,456 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2327 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,612 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
AO PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,2752 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,692 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,692 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,768 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,9566 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2291 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9825 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1204 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9384 tấn
AP PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46,592 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,448 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5808 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,28 m2
AQ SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,844 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
AR SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,08 m3
AS KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 37,2148 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 125,396 m3
AT BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
AU PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,227 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,636 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,18 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0427 100m2
AV CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AW DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9621 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0397 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1234 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2965 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AX PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,7429 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 62,1724 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,7027 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
AY QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 120,26 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24,8 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 124 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 120,26 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 554,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 128,464 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24,8 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2026 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
11 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
12 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
13 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AZ THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->