Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618645-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200531051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 13:39:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,275,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC :SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM140+750-KM141+550 (CẦU VÀM RẦY)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 5,4157 100M3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0025 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II 5,1432 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 54 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 7,644 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép >=10mm 13,098 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 15,732 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 149,7 M3
9 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy 1.200 Cái
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 7,2 100M2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 36 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 36 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 46,8 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 1,56 100M2
B HẠNG MỤC :SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM129+950-KM130+450 (CẦU SỐ 3)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 11,1241 100M3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3645 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II 10,7596 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 119,16 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 16,8678 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép >=10mm 29,406 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 34,7153 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 330,338 M3
9 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy 2.648 Cái
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 17,4768 100M2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 87,384 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 79,44 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 103,272 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 3,4424 100M2
15 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 0,5387 100M3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 51,57 100M2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm 13,3017 100M2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 51,57 100M2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 9,506 100Tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 9,506 100Tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 38,024 100Tấn
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. 50,25 M2
C HẠNG MỤC :SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM140+750-KM141+550(CẦU KIÊN BÌNH)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 8,9727 100M3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,246 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II 8,7267 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 85,5 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 12,103 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép >=10mm 20,6245 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 24,909 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 237,025 M3
9 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy 1.900 Cái
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương 12,16 100M2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 60,8 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 57 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 74,1 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 2,47 100M2
15 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 0,5649 100M3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 42,57 100M2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm 9,1733 100M2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 42,57 100M2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 7,72 100Tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 7,72 100Tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 108,08 100Tấn
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. 23,7 M2
D HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (03 tháng) 180 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp 1,68 Cái
3 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển 1,26 Cái
4 Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,84 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->