Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh 320B- xã Hà Thạch (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617483-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh 320B- xã Hà Thạch (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200617431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:43:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,897,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4396 100m3
2 Đào vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3176 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng đắp trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4396 100m3
4 Vận chuyển đất bùn đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3176 100m3
5 Khai thác, vận chuyển đất từ vị trí khai thác về công trường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,6028 100m3
6 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,584 100m3
B Đường giao thông
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,847 m3
2 Đào vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.551,102 m3
3 Vận chuyển đất bùn đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,511 100m3
4 Vận chuyển đất không tận dụng đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3349 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng đắp trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1506 100m3
6 Khai thác, vận chuyển đất từ vị trí khai thác về công trường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,7942 100m3
7 Đắp đất đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9246 100m3
8 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,4082 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8114 100m3
10 Bạt lót chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.245,39 m2
11 Đổ bê mặt đường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,078 m3
C Bó vỉa, rãnh tam giác
1 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
2 Bê tông lót viên vỉa, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m3
3 Thi công, lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 cái
D Vỉa hè
1 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,27 m3
2 Lát nền, sàn, gạch tezaro vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.275,25 m2
3 Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,82 m3
4 Đào xây bó hè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,82 m3
E Cửa thu nước
1 Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
2 Lắp đặt máng thu nước + viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
F Hố thu nước
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
2 Xây hố thu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,83 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,61 m2
4 Đào hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,862 m3
5 Đắp đất thành hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5448 100m3
6 Thi công, lắp đặt tấm đan KT(140x100x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
G Rãnh nước sinh hoạt B500
1 Xây rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,35 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,12 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,23 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,89 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,4315 m3
6 Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6831 100m3
7 Thi công, lắp đặt tấm đan KT(70x100x8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 647 cấu kiện
H Rãnh chịu lực qua đường B500
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 m3
2 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
3 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,242 m3
5 Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
6 Thi công, lắp đặt tấm đan KT(90x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
I Rãnh thoát nước mặt đường B500
1 Xây rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,85 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,5 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,87 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,4525 m3
6 Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2602 100m3
7 Thi công, lắp đặt tấm đan KT(70x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
J Cống thoát nước D100
1 Xây hố ga vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,06 m2
3 Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
4 Bê tông móng cống, móng hố thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,12 m3
5 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,99 m3
6 Thi công, lắp đặt ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cấu kiện
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,8 m2
8 Thi công tấm bản KT(140x100x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
9 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
10 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
11 Đào cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302 m3
12 Đắp đất thành cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 100m3
13 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
K Cửa xả
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
2 Đổ bê tông thành của xả, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Đào đất của xả, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
4 Đắp đất thành cửa xả độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
L Cấp nước - xây dựng tuyến ống
1 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,4225 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,435 m3
M Cấp nước - Lắp đặt đường ống và phụ kiện
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,999 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,999 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,492 100m
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
16 Lắp đặt Tê nhựa hàn HDPE DN110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN75-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Côn nhựa HDPE hàn DN110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN90/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN90/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN75/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN75/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa HDPE măng sông DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt Cút nhựa HDPE măng sông DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp Nút bịt HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Mối nối ống HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN90-3'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
37 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
38 Bê tông nắp đậy chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
39 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN75-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
43 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
44 Bê tông nắp đậy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
45 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN63-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
49 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
50 Bê tông nắp đậy chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
51 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
55 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
56 Bê tông chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
57 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
58 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
61 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
62 Bê tông chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
63 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N Cấp nước - Đồng hồ kết nối
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,822 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9348 m3
3 Xây tường vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3614 m3
4 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 m3
5 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt BU đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lọc Y D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
O Cấp điện
1 Đào móng cột đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,67 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4488 100m2
7 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
9 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,579 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,579 tấn
11 Cáp ABC4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Cáp ABC4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,1 m
13 Cáp ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
14 Cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6 m
15 Cáp ABC4x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,8 m
16 Cáp ABC4x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,4 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 km/dây
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 km/dây
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 km/dây
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 km/dây
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2872 km/dây
22 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
23 Đai khóa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
24 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
25 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
26 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
27 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 1 bộ
30 Ghíp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->