Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 18:36:00 đến ngày 2020-06-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,125,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 633,750,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các đoạn Km243+200 - Km243+869,61; Km243+1071,49 - Km244+260,72: Cào bóc tái sinh nguôi 15cm, thảm 5cm bê tông nhựa: | |||
| 1 | Đào khuôn C3 | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,996 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,879 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,879 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,879 | m2 |
| 5 | Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún (đất cấp IV) | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng 2,3% bitum bọt và 1,4% xi măng, chiều dày trung bình 15cm, vệt chồng lấn giữa 2 vệt là 10cm | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.688,66 | m2 |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.542,128 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.542,128 | m2 |
| 11 | Đắp đất K95 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,411 | m3 |
| 12 | Đào đất C3 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,096 | m3 |
| 13 | Đào rãnh C2 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,658 | m3 |
| 14 | Đắp lề | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,246 | m3 |
| 15 | Vuốt BTXM rãnh đan cũ và mép đường mới | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m3 |
| B | Các đoạn Km243+869,61 - Km243+1071,49; Km244+260,72 -:- Km244+487,32: Xử lý lún lõm trắc dọc, mặt đường hư hỏng cao su nặng, kéo dài và thường xuyên ngập nước | |||
| 1 | Đào khuôn C3 | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9863 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2113 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu cũ | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,26 | m3 |
| 4 | Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún (Đất C3) | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,252 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá thải dày 30cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,695 | m3 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,65 | m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa dày 5cm (BTN C12,5) | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.192,8597 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương tcn 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.192,8597 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.192,8597 | m2 |
| 10 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.192,8597 | m2 |
| 11 | Bù vênh Đá dăm nước dày trung bình 14,25cm | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860,08 | m2 |
| 12 | Đắp đất K95 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,63 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,57 | m3 |
| 14 | Đào rãnh C2 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,09 | m3 |
| 15 | Đắp lề K95 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,79 | m3 |
| C | Đoạn Km244+487,32 - Km250+200: Sửa chữa hư hỏng cục bộ, thảm 5cm Bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,4 | m3 |
| 2 | Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,88 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá thải dày 30cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,8 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.086 | m2 |
| 5 | Thảm Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.325,171 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương tcn 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.325,171 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.325,171 | m2 |
| 8 | Tăng cường, bù vênh đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.254,2747 | m2 |
| 9 | Đắp đất K95 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.588,5445 | m3 |
| 10 | Đào đất C3 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,7079 | m3 |
| 11 | Đào rãnh C2 | Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,6401 | m3 |
| D | Rãnh đan | |||
| 1 | Gia công cốt thép D≤10mm | 1,2763 | tấn | |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,56 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,36 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | m3 |
| 6 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m3 |
| 7 | Vuốt nối hoàn trả rãnh đan cũ với mặt đường bằng BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m3 |
| E | Bổ sung bó vỉa (18x30x100)cm | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8854 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,513 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m3 |
| 5 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,516 | m3 |
| 6 | Chèn matit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6064 | m3 |
| 7 | Phá lề cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | m3 |
| 8 | Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| F | Bổ sung bó vỉa vị trí hàm ếch | |||
| 1 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | tấn |
| 2 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | m3 |
| 3 | Tấm chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7644 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,972 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| G | Bổ sung rãnh dọc BTCT trên vỉa hè trong thị trấn | |||
| 1 | Gia công cốt thép D≤10mm | Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6307 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 thân rãnh | Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700,3759 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cấu kiện |
| 6 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9094 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2126 | tấn |
| 8 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,32 | m3 |
| 9 | Diện tích ván khuôn | Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,984 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cốt thép D>10mm | Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép D≤10mm | Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 13 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5604 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 17 | Bê tông M250 nắp ga thu | Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| H | Nâng cao rãnh dọc BTCT cũ trong thị trấn | |||
| 1 | Tháo dỡ + Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 2 | Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | lỗ |
| 3 | Gia công cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 7 | Vuốt nối gáy rãnh sau nâng cao với vỉa hè cũ bằng BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| I | Bổ sung tấm nắp rãnh đoạn qua nhà dân, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang và gia cố lề vị trí rãnh lắp ghép hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1885 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,6484 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.952,81 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.027 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh | Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,0096 | m3 |
| 7 | Gia công thép D>10 | Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5811 | tấn |
| 8 | Gia công thép D<=10 | Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4634 | tấn |
| 9 | Bê tông M200 | Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện | Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cấu kiện |
| 12 | Nâng cao thành rãnh bằng BTXM M150 | Gia cố lề vị trí rãnh lắp ghép hiện trạng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7306 | m3 |
| J | Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép trên tuyến | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Thân rãnh/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3756 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8869 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,906 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.147,12 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối | Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1503 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9853 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6079 | tấn |
| 10 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,245 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | cấu kiện |
| K | Bổ sung hố thu, tấm đan hố thu, cửa xả, nâng cao hố cáp | |||
| 1 | Gia công cốt thép D>10mm | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép D≤10mm | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 | Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8823 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép D>10mm | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép D≤10mm | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 9 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 12 | Đào đất C3 | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép D>10mm | Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép D≤10mm | Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 16 | Bê tông M300 | Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố thu | Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| L | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Sơn vạch kẻ đường/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,2205 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Sơn vạch kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,792 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 4mm | Sơn vạch kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| M | Vuốt nối đương ngang | |||
| 1 | Đá dăm nước lớp trên dày tb 10cm | Đường đất, cấp phối, láng nhựa/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,97 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2 | Đường đất, cấp phối, láng nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,97 | m2 |
| 3 | BTXM M200 | Đường BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,169 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tcn 0.5kg/m2 | Đường bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,96 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày tb 3cm | Đường bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,96 | m2 |
| N | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi