Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617679-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200567704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 18:36:00 đến ngày 2020-06-25 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,125,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 633,750,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các đoạn Km243+200 - Km243+869,61; Km243+1071,49 - Km244+260,72: Cào bóc tái sinh nguôi 15cm, thảm 5cm bê tông nhựa:
1 Đào khuôn C3 Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,996 m3
2 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,879 m2
3 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,879 m2
4 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,879 m2
5 Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún (đất cấp IV) Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
6 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng 2,3% bitum bọt và 1,4% xi măng, chiều dày trung bình 15cm, vệt chồng lấn giữa 2 vệt là 10cm Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.688,66 m2
9 Thảm BTN C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.542,128 m2
10 Tưới nhựa dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.542,128 m2
11 Đắp đất K95 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,411 m3
12 Đào đất C3 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,096 m3
13 Đào rãnh C2 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,658 m3
14 Đắp lề Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,246 m3
15 Vuốt BTXM rãnh đan cũ và mép đường mới Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m3
B Các đoạn Km243+869,61 - Km243+1071,49; Km244+260,72 -:- Km244+487,32: Xử lý lún lõm trắc dọc, mặt đường hư hỏng cao su nặng, kéo dài và thường xuyên ngập nước
1 Đào khuôn C3 Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9863 m3
2 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Xử lý gia cố lề/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2113 m2
3 Đào kết cấu cũ Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,26 m3
4 Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún (Đất C3) Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,252 m3
5 Cấp phối đá thải dày 30cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,695 m3
6 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 915,65 m2
7 Thảm Bê tông nhựa dày 5cm (BTN C12,5) Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.192,8597 m2
8 Tưới nhựa dính bám nhũ tương tcn 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.192,8597 m2
9 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.192,8597 m2
10 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.192,8597 m2
11 Bù vênh Đá dăm nước dày trung bình 14,25cm Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.860,08 m2
12 Đắp đất K95 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,63 m3
13 Đào đất C3 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,57 m3
14 Đào rãnh C2 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,09 m3
15 Đắp lề K95 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 m3
C Đoạn Km244+487,32 - Km250+200: Sửa chữa hư hỏng cục bộ, thảm 5cm Bê tông nhựa
1 Đào kết cấu cũ Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,4 m3
2 Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,88 m3
3 Cấp phối đá thải dày 30cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,8 m3
4 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Xử lý cao su / Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.086 m2
5 Thảm Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.325,171 m2
6 Tưới nhựa dính bám nhũ tương tcn 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.325,171 m2
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.325,171 m2
8 Tăng cường, bù vênh đá dăm nước lớp trên dày 15cm Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.254,2747 m2
9 Đắp đất K95 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.588,5445 m3
10 Đào đất C3 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,7079 m3
11 Đào rãnh C2 Tăng cường mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,6401 m3
D Rãnh đan
1 Gia công cốt thép D≤10mm 1,2763 tấn
2 BTXM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,56 m3
3 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.164 cấu kiện
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,36 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 m3
6 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 m3
7 Vuốt nối hoàn trả rãnh đan cũ với mặt đường bằng BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m3
E Bổ sung bó vỉa (18x30x100)cm
1 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8854 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086 cấu kiện
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972,513 m2
4 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 m3
5 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,516 m3
6 Chèn matit nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6064 m3
7 Phá lề cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,887 m3
8 Vuốt nối gáy bó vỉa với vỉa hè cũ bằng BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 m3
F Bổ sung bó vỉa vị trí hàm ếch
1 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2683 tấn
2 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 m3
3 Tấm chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7644 tấn
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,972 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cấu kiện
G Bổ sung rãnh dọc BTCT trên vỉa hè trong thị trấn
1 Gia công cốt thép D≤10mm Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6307 tấn
2 Bê tông M250 thân rãnh Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2041 m3
3 Ván khuôn Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700,3759 m2
4 Đá dăm đệm Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Thân rãnh 60x60/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 cấu kiện
6 Gia công cốt thép D>10mm Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9094 tấn
7 Gia công cốt thép D≤10mm Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2126 tấn
8 Bê tông M250 nắp rãnh Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,32 m3
9 Diện tích ván khuôn Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,984 m2
10 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Tấm nắp rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 cấu kiện
11 Gia công cốt thép D>10mm Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3114 tấn
12 Gia công cốt thép D≤10mm Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 tấn
13 Bê tông M250 đổ tại chỗ Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5604 m3
14 Ván khuôn Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
15 Đá dăm đệm Ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
16 Gia công cốt thép D≤10mm Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
17 Bê tông M250 nắp ga thu Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1592 m3
18 Ván khuôn Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m2
19 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Tấm nắp ga thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
H Nâng cao rãnh dọc BTCT cũ trong thị trấn
1 Tháo dỡ + Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
2 Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 lỗ
3 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
4 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
5 Bê tông M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m2
7 Vuốt nối gáy rãnh sau nâng cao với vỉa hè cũ bằng BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 m3
I Bổ sung tấm nắp rãnh đoạn qua nhà dân, bổ sung rãnh dọc BTXM hình thang và gia cố lề vị trí rãnh lắp ghép hiện trạng
1 Bê tông đổ tại chỗ M150 Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,1885 m3
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,6484 m3
3 Vữa XM M100 Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0259 m3
4 Ván khuôn Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.952,81 m2
5 Lắp dựng cấu kiện Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.027 cấu kiện
6 Đào khuôn rãnh Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,0096 m3
7 Gia công thép D>10 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5811 tấn
8 Gia công thép D<=10 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4634 tấn
9 Bê tông M200 Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,52 m3
10 Ván khuôn Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,4 m2
11 Lắp dựng cấu kiện Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 cấu kiện
12 Nâng cao thành rãnh bằng BTXM M150 Gia cố lề vị trí rãnh lắp ghép hiện trạng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7306 m3
J Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép trên tuyến
1 Gia công cốt thép D>10mm Thân rãnh/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3756 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8869 tấn
3 Bê tông M250 thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,906 m3
4 Ván khuôn Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.147,12 m2
5 Đá dăm đệm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m3
6 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 cấu kiện
7 Vữa xi măng M100 mối nối Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1503 m3
8 Gia công cốt thép D>10mm Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9853 tấn
9 Gia công cốt thép D≤10mm Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6079 tấn
10 Bê tông M250 nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,518 m3
11 Ván khuôn Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,245 m2
12 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 cấu kiện
K Bổ sung hố thu, tấm đan hố thu, cửa xả, nâng cao hố cáp
1 Gia công cốt thép D>10mm Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2878 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 tấn
3 Bê tông M250 đổ tại chỗ Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,614 m3
4 Ván khuôn Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 m2
5 Đá dăm đệm Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
6 Đào đất C3 Bổ sung hố thu cống 29C, Km244+465.61/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8823 m3
7 Gia công cốt thép D>10mm Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
8 Gia công cốt thép D≤10mm Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 tấn
9 Bê tông M250 đổ tại chỗ Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,192 m3
10 Ván khuôn Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,24 m2
11 Đá dăm đệm Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
12 Đào đất C3 Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m3
13 Đắp đất K95 Bổ sung Hố thu, cửa xả đấu nối vị trí thoát nước phải tuyến C25, Km244+388.95/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 m3
14 Gia công cốt thép D>10mm Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1023 tấn
15 Gia công cốt thép D≤10mm Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 tấn
16 Bê tông M300 Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
17 Ván khuôn Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
18 Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố thu Bổ sung tấm đan hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
L HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm Sơn vạch kẻ đường/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,2205 m2
2 Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm Sơn vạch kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,792 m2
3 Vạch sơn phản quang màu trắng dày 4mm Sơn vạch kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m2
M Vuốt nối đương ngang
1 Đá dăm nước lớp trên dày tb 10cm Đường đất, cấp phối, láng nhựa/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,97 m2
2 Láng nhựa 2 lớp 3.0kg/m2 Đường đất, cấp phối, láng nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,97 m2
3 BTXM M200 Đường BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,169 m3
4 Tưới nhựa dính bám tcn 0.5kg/m2 Đường bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,96 m2
5 Bê tông nhựa C19 dày tb 3cm Đường bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,96 m2
N Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->