Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617908-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200520080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 20:19:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường ngõ 92 trúc khê, ngách 34/2, 34/23, ngõ 36, 62 Nguyên Hồng
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 429 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 75,25 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,657 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,853 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,305 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,305 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,305 100m3
8 Xử lý chất thải rắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 130,5 m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,52 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1952 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1952 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1952 100m3
13 Xửa lý chất thải rắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,52 m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,36 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0836 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0836 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0836 100m3
18 Xử lý chất thải rắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,36 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0879 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 23,968 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,3968 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,52 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,52 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,5567 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,52 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,36 m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,509 100m3
28 Lát gạch P7-P10 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 429 m2
29 Đắp cát nền móng công trình - cát vàng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 21,45 m3
30 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,429 100m3
B Phần thoát nước ngõ 92 trúc khê, ngách 34/2, 34/23, ngõ 36, 62 Nguyên Hồng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 328,24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,2824 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,2824 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,2824 100m3
5 Xử lý chất thải Chương V-Yêu cầu về xây lắp 328,24 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1285 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,054 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,246 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,622 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 95,6 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,968 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,328 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,28 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1968 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2886 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 82 cái
17 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 177,75 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1778 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1778 tấn
20 Rãnh BTCT BxH=0.28x0.45m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 499
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V-Yêu cầu về xây lắp 499 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 đoạn ống
23 Cống D400 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,5 m
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
26 Khối móng D400 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
27 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển 8<L<=10km Chương V-Yêu cầu về xây lắp 269 m
28 Ghi gang chắn rác 960x530 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt ghi gang chắn rác 960x530 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,693 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0223 100m2
32 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,542 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,588 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,345 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0442 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2916 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0194 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0407 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6 cái
40 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 76,788
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0768 tấn
42 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,84 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0084 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0084 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0084 100m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,48 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0932 100m2
50 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 16,44 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 78,36 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Tấm sàn+dầm+cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,84 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3922 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,303 tấn
55 Khung + nắp hố ga thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
56 Tấm chắn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
57 Lắp dựng tấm chắn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
58 Nắp ga thăm 650 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
59 Lắp dựng nắp ga thăm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,76 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,7524 tấn
62 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1404 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
C Phần đường ngách 426/48 đường Láng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 47,866 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,514 m3
3 Vận chuyển đất 100 tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 68,38 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,6838 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,6838 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,6838 100m3
7 Xử lý chất thải rắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 68,38 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 29,31 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2931 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2931 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2931 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2482 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 49,645 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,9645 100m2
15 Trung chuyển vật liệu 100m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 113,4426 m3
D Phần hệ thống thoát nước ngách 426/48 đường Láng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 27,46 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2746 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2746 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2746 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0509 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,292 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,866 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,864 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,44 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0864 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1267 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36 cái
16 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 85,32 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0853 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0853 tấn
19 Tháo dỡ tấm đan rãnh Chương V-Yêu cầu về xây lắp 212 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 212 cái
21 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10,176 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1018 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1018 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1018 100m3
25 Xử lý chất thải rắn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10,176 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10,176 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,5427 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,9116 tấn
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,11 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,13 m2
31 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,08 m3
32 Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,08 m3
33 Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,08 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1908 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1908 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1908 100m3
37 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 538,464 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,5385 tấn
39 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,5385 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,231 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0074 100m2
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,514 m3
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,196 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,115 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0147 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0972 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0065 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0136 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
50 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,596
51 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0256 tấn
52 Trung chuyển vật liệu 100m Chương V-Yêu cầu về xây lắp 49,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->