Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 20:19:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường ngõ 92 trúc khê, ngách 34/2, 34/23, ngõ 36, 62 Nguyên Hồng | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 429 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,657 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,305 | 100m3 |
| 8 | Xử lý chất thải rắn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 130,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | 100m3 |
| 13 | Xửa lý chất thải rắn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,52 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | 100m3 |
| 18 | Xử lý chất thải rắn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,36 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0879 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,968 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,3968 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,5567 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,36 | m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,509 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch P7-P10 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 429 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình - cát vàng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 21,45 | m3 |
| 30 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | 100m3 |
| B | Phần thoát nước ngõ 92 trúc khê, ngách 34/2, 34/23, ngõ 36, 62 Nguyên Hồng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 328,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2824 | 100m3 |
| 5 | Xử lý chất thải | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 328,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1285 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,054 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,622 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 95,6 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1968 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 17 | Thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 177,75 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1778 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1778 | tấn |
| 20 | Rãnh BTCT BxH=0.28x0.45m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 499 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 499 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 23 | Cống D400 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Khối móng D400 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển 8<L<=10km | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 269 | m |
| 28 | Ghi gang chắn rác 960x530 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ghi gang chắn rác 960x530 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,693 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,542 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,588 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2916 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 76,788 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0932 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,44 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 78,36 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Tấm sàn+dầm+cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3922 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,303 | tấn |
| 55 | Khung + nắp hố ga thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 56 | Tấm chắn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 57 | Lắp dựng tấm chắn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Nắp ga thăm 650 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 59 | Lắp dựng nắp ga thăm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7524 | tấn |
| 62 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1404 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| C | Phần đường ngách 426/48 đường Láng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 47,866 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,514 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 100 tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 68,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6838 | 100m3 |
| 7 | Xử lý chất thải rắn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 68,38 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 29,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2931 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2931 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2482 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 49,645 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,9645 | 100m2 |
| 15 | Trung chuyển vật liệu 100m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 113,4426 | m3 |
| D | Phần hệ thống thoát nước ngách 426/48 đường Láng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 27,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2746 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,866 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 16 | thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85,32 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0853 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0853 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 212 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 212 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,176 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | 100m3 |
| 25 | Xử lý chất thải rắn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,176 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,176 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5427 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9116 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,11 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,13 | m2 |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,08 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lẫn rác | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,08 | m3 |
| 33 | Đóng bùn vào bao tải, để ráo nước vận chuyển đi (tạm tính 30bao/m3) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,08 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1908 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1908 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1908 | 100m3 |
| 37 | thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 538,464 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5385 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5385 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,514 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,196 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Thép góc 40x40 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,596 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 52 | Trung chuyển vật liệu 100m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 49,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi