Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Yển Khê đi xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba (tuyến từ hồ quán sấu xã Yển Khê đi khu 7 xã Đồng Xuân)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574650-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Yển Khê đi xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba (tuyến từ hồ quán sấu xã Yển Khê đi khu 7 xã Đồng Xuân)
Số hiệu KHLCNT 20200574604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 11:20:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,417,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất bùn -đất cấp I 41,72 100m3
2 Đào đánh cấp nền đường -đất cấp II 13,11 100m3
3 Đào hữu cơ nền đường -đất cấp I 0,48 100m3
4 Đào kênh mương,-đất cấp III 5,85 100m3
5 Đào khuôn nền đường -đất cấp III 18,93 100m3
6 Đào nền đường -đất cấp III 184,41 100m3
7 Đào nền đường -đất cấp IV 11,03 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 337,68 m3
9 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 197,72 100m3
10 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 9,51 100m3
11 Đào xáo xới nền đường -đất cấp III 30,41 100m3
12 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 30,41 100m3
13 Đào xúc đất đất cấp III (đất khai thác) 87,76 100m3
14 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường 98,16 100m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá 99,07 m3
16 Đào kênh mương-đất cấp II 1,06 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8 100m3
18 Đào móng -đất cấp III 0,39 100m3
19 Rải cát nền móng công trình 1,28 m3
20 Bê tông móng M200, đá 2x4 9,62 m3
21 Bê tông tường M200, đá 2x4 33 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,9 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 2.945,63 m3
2 Bê tông bù vênh mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 72,68 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 152,24 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 21,58 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông 12,54 100m2
C XÂY TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI:
1 Rải cát đệm đáy móng công trình 11,64 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 46,56 m3
3 Ván khuôn móng rãnh 0,93 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 88,99 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 713,92 m2
6 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 0,68 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm 0,15 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 75 cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Rải cát nền móng rãnh 1,3 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 2,6 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,3 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 33,04 m2
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 2,95 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,45 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,21 100m2
8 Ván khuôn móng rãnh 0,12 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 59 cái
10 Rải cát đệm móng công trình 23,87 m3
11 Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 242,41 m3
12 Ván khuôn móng dài 24,38 100m2
13 Đào móng -đất cấp III 0,27 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,13 100m3
15 Bê tông tường đầu, cống M200, đá 2x4 3,3 m3
16 Bê tông móng M200, đá 2x4 8,64 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 1,76 m3
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 1,54 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,17 tấn
20 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 2,02 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
22 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 0,28 m3
23 Bê tông bảo vệ tấm bản M250, đá 1x2 1,06 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,27 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản bằng máy 16 cái
26 Đào móng -đất cấp III 4,68 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,01 100m3
28 Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 132,26 m3
29 Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 31,82 m3
30 Bê tông thân, móng cống, M200, đá 2x4 39,12 m3
31 Làm lớp đá đệm móng cống dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 31,46 m3
32 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 32,26 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 1,58 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm 1,38 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 6,55 100m2
36 Quét nhựa đường nóng vào ống cống 336,86 m2
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK F75 - F100 81 đoạn
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1500mm 17 đoạn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 4,88 100m2
40 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 1,39 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,13 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản bằng máy 12 cái
E BỜ VÂY THI CÔNG:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,59 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II 5,79 100m
3 Nẹp tre làm bờ vây 747,55 m
4 Phên tre 343,85 m
5 Thép buộc bờ vây F6 0,17 tấn
6 Bơm hút nước 4 ca
7 Đào phá bỏ bờ vây -đất cấp II 2,59 100m3
F RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT BTCT KT(0,5X0,6)M:
1 Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 250,25 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm 4,87 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm 10,82 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen 27,72 100m2
5 Rải cát đệm nền móng công trình 61,6 m3
6 Vữa mối nối M75 3,08 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh hộp bằng máy 770 cái
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 90,09 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm 3,94 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm 9,85 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 6,93 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 770 1cấu kiện
13 Đào móng -đất cấp III 10,08 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 3,72 100m3
15 Bê tông cửa xả rãnh dọc, M200, đá 2x4 6,3 m3
16 Ván khuôn cửa xả 0,22 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->