Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:48:00 đến ngày 2020-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,080,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4708 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,8989 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0636 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,6818 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8411 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,6966 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7461 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9546 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3008 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5236 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1688 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,4622 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2548 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6873 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,9021 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,7983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,911 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,0207 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5319 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0314 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,898 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2721 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8933 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,336 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,6312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,2209 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,1774 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1946 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5842 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5576 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5825 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7069 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5338 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4122 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3659 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC KHỐI HỌC | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh 450, nhôm hệ , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 3 | Vách kính hệ định hình nhôm kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,2282 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh hệ 4400, kính 6.38mm nhôm, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,11 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300,5382 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 8 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,4133 | m3 |
| 9 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,8764 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,6015 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,4388 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9194 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2634 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6479 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 382,2 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 720,7024 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.422,09 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.006,9062 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.770,5573 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,18 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306 | m |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 431,712 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,6961 | m3 |
| 25 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4993 | tấn |
| 26 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,09 | m |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,9289 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192,1123 | m2 |
| 30 | Sản xuất 1m lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 31 | Tay vịn đơn trên tường lan can tính cho 1md: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 32 | Sơn lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,393 | m2 |
| 33 | Sơn tay vịn đơn trên tường lan can tính cho 1md: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2412 | m2 |
| 34 | Gia công lan can mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8559 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,4072 | m2 |
| 36 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Nắp tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 551,38 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 527,02 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330,2522 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn tạo dốc bằng lớp vữa chuyên dụng dày 3cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,9076 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7216 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.199,0185 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.501,1497 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,8277 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.444,5147 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,376 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,6736 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,8616 | m2 |
| 52 | Tôn úp chống thấm giữa khối C và khối xây mới trục C3,và 1 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| D | ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường bóng T8 1x18W, led Tube | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn downligh D200 9w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đôI ba chấu gắn trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 hộp 8-12MCB | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.635 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 378 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 378 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 419 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.680 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 378 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| E | NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút 90-D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút 135- D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cút 135-D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ thu nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=21mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC class 1 d=34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC d=110x34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90 D21mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa d=34x21mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d=34x21mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1036 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 134 | m |
| G | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 7 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 416 | m2 |
| 8 | Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 416 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 17 | Căng kéo cáp thép bọc nhựa D4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164 | md |
| 18 | Tăng đơ fi12 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,1501 | m2 |
| 20 | Lưới nhựa chắn bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 504 | m2 |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7749 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1636 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1636 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh hạt trung | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2444 | tấn |
| 16 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,9216 | m3 |
| 18 | Lát gạch Tezazo 40x40x3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1638 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,2 | m |
| 22 | Lát gạch BT xi măng 20x50x3,5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7942 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9737 | m3 |
| 25 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3984 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1318 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,212 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1151 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4596 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6915 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,478 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0714 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3292 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 33 | Lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Nắp ga composite | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| K | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.310 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Access Point: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 972 | m |
| 11 | Chuông báo: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Camera bán cầu: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Switch POE cho camera: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Camera thân trường ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | NVR 32 kênh: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Màn hình giám sát 40 inch: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Ổ cứng 6TB: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Tủ thiết bị chuông báo : | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy camera vật thể <br/>Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm<br/>Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) <br/>Focus: Auto <br/>Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P<br/>Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels<br/>Cân bằng trắng: Tự động<br/>Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ<br/>Bộ nhớ trong: 32PCS<br/>Khe cắm thẻ nhớ: SD<br/>Chế độ âm bản, dương bản: có<br/>Chức năng dừng hình ảnh: có<br/>Chế độ gương: có<br/>Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 2 | Bộ âm thanh trợ giảng -Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 45W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) - Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc - Kết nối qua Bluetooth không dây - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Đàn Organ học sinh Số phím: 61 Số giọng: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices). Giọng đặc trưng: 8 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices, 3 Dynamic Voices Số đa âm (tối đa): 48; DSP: 10 types (assignable on control knobs) Amply: 6 W + 6 W (When using PA-150 AC adaptor) Nhạc đệm: 235; Bài hát cài sẵn: 30; Ghi âm: 10 Bài Số lượng track: 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) Dung lượng dữ liệu ; Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) Recording Time (max.) 80 minutes (approx. 0.9 GB) per Song Kết nối : DC IN: DC IN 12V AUX IN: Có (Stereo-mini);Tai nghe: x 1 (PHONES/ OUTPUT) Pedal duy trì: Có USB TO DEVICE: Có USB TO HOST: Có (MIDI/Audio: 44.1 kHz, 16 bit, stereo) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Tivi internet 65inches Loại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình 65 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bảng tương tác thông minh: Công nghệ :Hồng ngoại Kích thước vùng hoạt động inch: 92.2’’ Kích thước vùng hoạt động mm: 2016 x 1165 Tỷ lệ: 16:10 Thanh công cụ: 2 thanh Loại khung: Hợp kim Cảm ứng đa điểm:10 điểm Cảm ứng: Bằng tay hoặc bút Độ phân giải: 32767 x 32767 Tốc độ quyét: 125 điểm/ giây Độ chính xác: 1mm Kết nối: USB Chiều dài cáp USB: 5 mét Mức tiêu thụ điện: <0.5w Phần mềm hỗ trợ hệ điều hành: Win7/Win8/Win 10 Nhiệt độ hoạt động: -15-50oC Độ ẩm hoạt động: 20~90% Nhiệt độ lưu trữ: -40-50oC Độ ẩm hoạt động: 10~95% Kích thước LxWxH mm: 2126*1275*57.8(mm) Chức năng Kết hợp với máy chiếu vật thể để hiển thị nội dung trên trang, menu tiếng anh Công cụ chèn chữ nghệ thuật, chèn hình ảnh, video, flash, audio Phần mềm với menu hiển thị tiếng việt Teach infinity pro: Chèn công thức toán học, hình học; các chủ đề tiếng anh; hóa học: tạo hình ống, hình ống chữ U, hình ổng nhỏ giọt đầu cao su, phễu, đèn cồn, thiết bị thử phản ứng hóa học, giá đỡ hóa chất…; vật lý: lò so, la bàn, nam châm thẳng và nam châm chữ U, công tắc điện, đồng hồ do Vôn và ampe, điện trở, thước đo lực kéo, quả nặng… Chức năng viết, vẽ: lựa chọn đối tượng, xóa đối tượng, lựa chọn nét bút viết, đổ mầu nền Chức năng chụp ảnh màn hình, ghi hình, máy tính, phóng to thu nhỏ hình ảnh Chức năng bút thông minh: tự động chỉnh về hình chuẩn khi vẽ hình, tự động nhận dạng chữ viết Chức năng tạo hiệu ứng ánh đèn trên một vùng cụ thể | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Máy chủ Máy chủ (3.3GHz/4Core/8MB), 8GB RAM, DVDRW,1TB HDD, Nic I219-LM, Nguồn 300W. Màn hình LCD 18,5", bàn phím và chuột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Chuông điện gồm - Bộ điểu khiển trung tâm (01 bộ) - Chuông điện 220V 8 inch (02 cái) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Độ phân giải: 2 Megapixel Cảm biến hình ảnh: 2″ Progressive Scan CMOS. Ống kính: 3,6 mm (Đặt hàng: 6mm, 12mm) Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 80m Độ nhạy sáng cao: 0.1 Lux/F1.2, 0 Lux with IR Chống ngược sáng kỹ thuật số WDR, Chống nhiễu kỹ thật số DNR. Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Cắt lọc hồng ngoại ICR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự điều chỉnh chế độ ngày đêm. Dải nhiệt hoạt động rộng: (-40°~60°). Kèm chân đế. Màu trắng. Nguồn cấp: 12V DC. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 23 | Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) - Lõi dây 20AWG/0.81mm ± 0.1mm CCS chuyên CCTV - Cốt nhựa 3.66mm ± 0.1mm FPE cao cấp - Chống nhiễu 02 lớp: lá nhôm + lưới CCA 128 sợi bện, độ che phủ 95% cao nhất hiện nay - Cáp có tẩm dầu khoáng chống ẩm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.850 | m |
| 24 | Dây điện 2x1,5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 25 | Ghen cáp PVC 60x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 680 | m |
| 26 | Ghen cáp PVC 39x18 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 27 | Ống gen ruột gà D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 380 | m |
| 28 | Bộ chuyển đổi HDMI - Lan - Đầu vào là tín hiệu HDMI - Đầu ra là tín hiệu: HDMI - Cho phép kéo dài hdmi bằng dây cáp mạng Lan lên tới 200m được sử dụng băng dây cáp mạng AMP 8 sợi đồng. - Bộ kéo dài hdmi 200m thường được ứng dụng để theo dõi Camera trên TV, hoặc chuyển đổi tín hiệu từ thiết bị phát HDMI (PC, Laptop, Android set-top-box...) lên Tivi, màn hình PC ở khoảng cách rất xa lên tới 200 mét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Đầu ghi 32 Turbo HD DVR cao cấp Đầu ghi hình 32 kênhTurbo HD DVR (Cao cấp) + Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog camera và (thêm tối đa 8 camera IP 6MP ) + Độ phân giải ghi hình HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Cáp cat5e HD720P là 500m, HD1080P/3Mp/5Mp là 400m, cáp đồng trục RG59 1000m với HD720P và 700m với HD1080P/3Mp/5Mp) + 2 cổng ra HDMI, 1 cổng VGA, 1 Cổng RS-232 , 1 cổng RS-485 + Hiển thị ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. + Hỗ trợ: 4 ổ cứng mỗi ổ tối đa 8TB. Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra , 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0 , 1 cổng eSATA.) + 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Nguồn Adaptor 12V (1A) điện tử cho camera | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 31 | Màn hình quan sát 55 inch Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: 1920x1080 pixel Chỉ số chất lượng hình ảnh 50Hz Cổng kết nối HDMI, AV, Component HDMI 2 USB 1 Tính năng Smart TV (WebOS Lite) với công nghệ xử lý hình ảnh Triple XD Engine, thiết kế viền kim loại; Xem phim nghe nhạc qua cổng USB; Tích hợp KTS DVB-T2. Công suất tiêu thụ điện 120W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4T | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đế camera | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 34 | Jack BNC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 35 | Hộp chống cháy 185*185 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 36 | Dây HDMI 5m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Dây mạng Cat6e - Vỏ PVC - 04 cặp lõi dây 23AWG+/0.56mm ± 0.01mm BC - Thiết kế dựa theo tiêu chuẩn Mỹ & Âu cao cấp nhất: ANSI/TIA-568C.2 & ISO/IEC 11801 - Quy cách đóng gói: cuộn 305m đóng trong hộp carton màu chuyên dùng kéo cáp.) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Tủ Rack 12U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện đi kèm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi