Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543811-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 19:44:00 đến ngày 2020-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,117,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 – Chương V | 480,19 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC1) | Phần 2 – Chương V | 6.352,66 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 – Chương V | 6.352,66 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC1) | Phần 2 – Chương V | 6.352,66 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10,9cm bao gồm lớp bù vênh 2,9cm (KC1) | Phần 2 – Chương V | 6.352,66 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC2) | Phần 2 – Chương V | 284,97 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 – Chương V | 284,97 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2) | Phần 2 – Chương V | 284,97 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp bù vênh dày 5,49cm (KC2) | Phần 2 – Chương V | 284,97 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2) | Phần 2 – Chương V | 284,97 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCSC1) | Phần 2 – Chương V | 896,4 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCSC1) | Phần 2 – Chương V | 896,4 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KCSC1) | Phần 2 – Chương V | 896,4 | m2 |
| 14 | Đào bỏ kết cấu cũ | Phần 2 – Chương V | 44,82 | m3 |
| 15 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCSC2) | Phần 2 – Chương V | 1.503,9 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCSC2) | Phần 2 – Chương V | 1.503,9 | m2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KCSC2) | Phần 2 – Chương V | 1.503,9 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCSC2) | Phần 2 – Chương V | 1.503,9 | m2 |
| 19 | Đào bỏ kết cấu cũ | Phần 2 – Chương V | 300,78 | m3 |
| 20 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCSC3) | Phần 2 – Chương V | 1.819 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCSC3) | Phần 2 – Chương V | 1.819 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KCSC3) | Phần 2 – Chương V | 1.819 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KCSC3) | Phần 2 – Chương V | 1.819 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KCSC3) | Phần 2 – Chương V | 1.819 | m2 |
| 25 | Đào bỏ kết cấu cũ | Phần 2 – Chương V | 636,65 | m3 |
| 26 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 – Chương V | 218,48 | m2 |
| 27 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 – Chương V | 218,48 | m2 |
| 28 | Bê tông M150 mặt đường bê tông (Vuốt nối về đường cũ) | Phần 2 – Chương V | 0,25 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 – Chương V | 23,3 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp bù vênh dày 9,09cm | Phần 2 – Chương V | 334,39 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 – Chương V | 334,39 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Phần 2 – Chương V | 334,39 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh kín chịu lực đoạn Km10+513,44 - Km10+718,94 (Trái tuyến) và đoạn Km10+514,71 - Km10+708,22 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 – Chương V | 694,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Phần 2 – Chương V | 328,25 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 – Chương V | 135,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 – Chương V | 6.091,81 | kg |
| 5 | Rải đá dăm cát đệm móng thân cống đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 31,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 – Chương V | 43,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 – Chương V | 4.003,56 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 – Chương V | 2.558,16 | kg |
| 9 | Vữa XM M75 tấm đan đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 1,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27 tấm đan đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 237,6 | m |
| E | Hạng mục 5: Rãnh kín chịu lực đoạn Km11+13.41 - Km11+144,61 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 – Chương V | 113,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Phần 2 – Chương V | 20,63 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 – Chương V | 43,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 – Chương V | 1.957,5 | kg |
| 5 | Rải đá dăm cát đệm móng thân cống đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 10,56 | m3 |
| 6 | Vữa XM M75 thân cống đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D27 thân cống đúc sẵn | Phần 2 – Chương V | 79,2 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 – Chương V | 14,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 – Chương V | 1.334,52 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 – Chương V | 852,72 | kg |
| 11 | Bê tông M200 mặt đường bê tông (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Phá dỡ khối bê tông không có thép (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ <5cm (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 2 | m2 |
| 14 | Đào rãnh đất cấp 3 (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 1,96 | m3 |
| 15 | Đắp cát (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 1,45 | m3 |
| 16 | Bê tông hè thu M250 thân cống đổ tại chỗ (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 1,83 | m3 |
| 17 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm thân cống đổ tại chỗ (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 146,02 | kg |
| 18 | Rải đá dăm cát đệm móng (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 38,28 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (thi công hố thu nối cống) | Phần 2 – Chương V | 24 | kg |
| 22 | Phá dỡ khối bê tông không có thép (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 19,25 | m3 |
| 23 | Đào bóc lớp móng đá dăm bằng máy (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 4,95 | m3 |
| 24 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (hoàn trả mặt đường) (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 26,4 | m2 |
| 25 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 26,4 | m2 |
| 26 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 26,4 | m2 |
| 27 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 26,4 | m2 |
| 28 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (hoàn trả mặt đường) | Phần 2 – Chương V | 26,4 | m2 |
| F | Hạng mục 6: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Phần 2 – Chương V | 1,99 | m2 |
| 2 | Nâng cọc tiêu | Phần 2 – Chương V | 5 | cái |
| 3 | Sơn sửa cọc H | Phần 2 – Chương V | 12,16 | m2 |
| 4 | Nâng cọc H | Phần 2 – Chương V | 38 | cái |
| 5 | Sơn sửa cọc Km | Phần 2 – Chương V | 3,55 | m2 |
| 6 | Nâng cọc Km | Phần 2 – Chương V | 4 | cái |
| 7 | SXLD tiêu phản quang | Phần 2 – Chương V | 94 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 – Chương V | 188 | lỗ khoan |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 – Chương V | 1.213,71 | m2 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi