Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư mở rộng mặt đường đoạn từ QL38B đến giáp xã Yên Quang phối hợp công trình khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang, huyện Ý Yên (thuộc dự án Lramp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616507-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đầu tư mở rộng mặt đường đoạn từ QL38B đến giáp xã Yên Quang phối hợp công trình khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang, huyện Ý Yên (thuộc dự án Lramp)
Số hiệu KHLCNT 20200616204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 17:09:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Chương V của E-HSMT 80,48 m3
2 Đào bùn Chương V của E-HSMT 504,29 m3
3 Đánh cấp nền đường Chương V của E-HSMT 788,18 m3
4 Đào khuôn đường cũ Chương V của E-HSMT 142,35 m3
5 Đào khuôn đường Chương V của E-HSMT 3.841,48 m3
6 Đắp đất nền đường K90 Chương V của E-HSMT 5.390,91 m3
7 Đắp cát nền đường K90 Chương V của E-HSMT 1.934,61 m3
8 Đắp cát nền đường K95 Chương V của E-HSMT 1.289,74 m3
B Mặt đường
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Chương V của E-HSMT 5.309,78 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Chương V của E-HSMT 5.309,78 m2
3 Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm Chương V của E-HSMT 5.309,78 m2
4 Bù vênh mặt đường bằng láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CT2-12, tiêu chuẩn 2,8kg/m2, láng 02 lớp Chương V của E-HSMT 809,16 m2
5 Bù vênh mặt đường bằng láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CT2-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.441,28 m2
6 Bù vênh mặt đường bằng láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CT2-12 dày 3,5cm, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.046,26 m2
7 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.405,42 m2
8 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Chương V của E-HSMT 1.405,42 m2
9 Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm Chương V của E-HSMT 1.405,42 m2
10 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,32 m3
11 Lớp đá thải dày 15cm Chương V của E-HSMT 6.448,67 m2
12 Mặt đường BTXM M250#, đá 2x4 dày 15cm Chương V của E-HSMT 45 m3
13 Lớp ni long chống mất nước Chương V của E-HSMT 300 m2
14 Ván khuôn bê tông Chương V của E-HSMT 18 m2
C Cống tròn ngang đường
1 Cọc tre dài 2.0m Chương V của E-HSMT 85 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,21 m3
3 Bê tong đế cống M200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
4 Cốt thép đế cống D<=10mm Chương V của E-HSMT 11,4 Kg
5 Ván khuôn đế cống Chương V của E-HSMT 2,07 m2
6 Lắp đặt đế cống D750 Chương V của E-HSMT 4 Tấm
7 Đốt chống tròn BTCT D750, HL93 đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 CK
8 Mối nối cống D750 Chương V của E-HSMT 3 Mối nối
9 Đắp cát hoàn trả K95 Chương V của E-HSMT 2,61 m3
D Chi phí dự phòng (2% chi phí xây dựng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->