Gói thầu: Gói thầu 01: Nhà lồng chợ Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới Nhà lồng chợ cá và sửa chữa nhà lồng chợ thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Nhà lồng chợ Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới Nhà lồng chợ cá và sửa chữa nhà lồng chợ thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách năm trước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:17:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ CÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | M3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | M3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0382 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100M3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8411 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp cừ đá TD 100x100x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,2 | Mét |
| 9 | Đóng cừ đá TD 100x100x1400 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | 100M |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100M3 |
| 12 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3854 | 100M2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | M2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2325 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2261 | M3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6258 | M3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,521 | M3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7917 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5617 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | 100M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1022 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,822 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,942 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,182 | M2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | Mét |
| 44 | Cung cấp vì kèo thép hình V75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3428 | Tấn |
| 45 | Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | Tấn |
| 46 | Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 07mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | Tấn |
| 47 | Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | Tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9975 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9975 | Tấn |
| 50 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5073 | Tấn |
| 51 | Cung cấp Bu long Fi 22. L= 700, cường độ 6,6 Mpca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5073 | Tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | 100M2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100M2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,34 | M2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt bảng tên chợ bằng mica (chi phí nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,095 | 10m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Bulong D14, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7392 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | M3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | M2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 65 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | Tấn |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | Tấn |
| 68 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | Tấn |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép khung chắn nấp hố ga thép hình V40x40x4mm (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | Tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | Tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5501 | M2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 73 | Cung cấp vì kèo thép mạ kẽm 30x30x2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | Tấn |
| 74 | Cung cấp vì kèo thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | Tấn |
| 75 | Cung cấp Bulong Fi 14, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | Tấn |
| 78 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | Tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | 100M2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Lỗ |
| 83 | Cung cấp phụ gia liên kết thép với bê tông sikeru EPoxy 7,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chữ Z100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | M2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | M3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | M3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100M3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,618 | M2 |
| 12 | Vệ sinh kèo mái và xà gồ (nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,175 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,618 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,618 | M2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,175 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 24 | Nạo vét bùn mương rộng <=6m (không hành lang, không lối vào), đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | M3 |
| 25 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M3 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | Tấn |
| 30 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | Tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép khung nấp hố ga thép hình V40x40x4mm (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | Tấn |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | M3 |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | Tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,374 | M2 |
| 36 | Lắp đặt ống gang miệng bát dài 6m bằng gioăng cao su, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M |
| 37 | Cung cấp vì kèo thép hộp 30x30x2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | Tấn |
| 38 | Cung cấp vì kèo thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | Tấn |
| 39 | Cung cấp Bulong Fi 14, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | Tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9853 | 100M2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Lỗ |
| 47 | Cung cấp phụ gia liên kết thép với bê tông Expoxy 7,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 48 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi