Gói thầu: Gói thầu 01: Nhà lồng chợ Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới Nhà lồng chợ cá và sửa chữa nhà lồng chợ thực phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601735-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Nhà lồng chợ Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới Nhà lồng chợ cá và sửa chữa nhà lồng chợ thực phẩm
Số hiệu KHLCNT 20200455273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách năm trước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 15:17:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỒNG CHỢ CÁ
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 M3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5134 M3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0382 M3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100M3
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8411 100M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6119 100M3
8 Cung cấp cừ đá TD 100x100x1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,2 Mét
9 Đóng cừ đá TD 100x100x1400 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,992 100M
10 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 M3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100M3
12 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3854 100M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 M2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 100M3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 M3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2325 M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2261 M3
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6258 M3
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,521 M3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7917 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5697 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8035 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 100M2
36 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1022 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,24 M2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 M2
39 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,822 M2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,24 M2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,942 M2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,182 M2
43 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 Mét
44 Cung cấp vì kèo thép hình V75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3428 Tấn
45 Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 Tấn
46 Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 07mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1929 Tấn
47 Cung cấp thép vì kèo thép bản dày 05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 Tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9975 Tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9975 Tấn
50 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5073 Tấn
51 Cung cấp Bu long Fi 22. L= 700, cường độ 6,6 Mpca Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5073 Tấn
53 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 100M2
54 Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100M2
55 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,34 M2
56 Cung cấp lắp đặt bảng tên chợ bằng mica (chi phí nhân công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,095 10m
58 Cung cấp lắp đặt Bulong D14, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
59 Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Cái
60 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7392 M3
61 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M3
62 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 M3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 M2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
65 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 Tấn
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100M2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 Tấn
68 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 Tấn
69 Sản xuất kết cấu thép khung chắn nấp hố ga thép hình V40x40x4mm (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 Tấn
70 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 Tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5501 M2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
73 Cung cấp vì kèo thép mạ kẽm 30x30x2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 Tấn
74 Cung cấp vì kèo thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 Tấn
75 Cung cấp Bulong Fi 14, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
76 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 Tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 Tấn
78 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 Tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4861 Tấn
80 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4987 100M2
81 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M2
82 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Lỗ
83 Cung cấp phụ gia liên kết thép với bê tông sikeru EPoxy 7,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
84 Cung cấp lắp dựng lam nhôm chữ Z100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 M2
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 100M2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100M2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 M3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 M3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 M3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100M3
7 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 M2
8 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,48 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,618 M2
12 Vệ sinh kèo mái và xà gồ (nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,175 M2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,48 M2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,618 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,48 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,618 M2
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 M2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 M2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 M2
20 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,175 M2
21 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1 cấu kiện
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 cấu kiện
23 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
24 Nạo vét bùn mương rộng <=6m (không hành lang, không lối vào), đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 M3
25 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100M2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 M3
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 Tấn
30 Cung cấp thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 Tấn
31 Sản xuất kết cấu thép khung nấp hố ga thép hình V40x40x4mm (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 Tấn
32 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 M3
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7952 Tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,374 M2
36 Lắp đặt ống gang miệng bát dài 6m bằng gioăng cao su, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M
37 Cung cấp vì kèo thép hộp 30x30x2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 Tấn
38 Cung cấp vì kèo thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 Tấn
39 Cung cấp Bulong Fi 14, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 Tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 Tấn
42 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6611 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6481 Tấn
44 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9853 100M2
45 Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M2
46 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Lỗ
47 Cung cấp phụ gia liên kết thép với bê tông Expoxy 7,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
48 Cung cấp lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->