Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617710-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200517444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 17:48:00 đến ngày 2020-06-15 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,329,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể nước mầm non Kim Chung
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,4375 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2 2,6775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 26,0695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2798 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,5537 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0557 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,4256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,2598 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,0474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0576 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,3155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 2,2059 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2 47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2 180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mục III, chương V, phần 2 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mục III, chương V, phần 2 2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mục III, chương V, phần 2 896 md
B Nhà bơm PCCC Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 9,8169 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,0803 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,0398 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,5598 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,3714 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0796 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,844 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0897 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0214 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,8694 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 2,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,6 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2 0,2 100m2
21 Tôn thu nước Mục III, chương V, phần 2 8 md
22 Tôn úp mái Mục III, chương V, phần 2 14 md
23 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 4,32 m2
26 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2 2,7 m2
27 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,835 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,27 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2 2,782 m3
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2 0,025 100m
C Nhà cầu nối MN Kim Chung
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 27,4625 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 33,085 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 3,726 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 8,9958 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,4356 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,172 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,0792 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,2524 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,5882 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,4534 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0412 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,1318 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,332 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0326 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 43,455 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,1709 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,1709 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,1709 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 3,388 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,616 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,3895 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,1958 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 4,6702 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2 0,4973 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,073 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,503 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,0451 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2408 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2912 tấn
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,1 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 21,1 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 61,6 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 19,5796 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 49,7336 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 55,92 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 152,0132 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 2,3351 m3
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 23,3508 m2
D Cổng MN Kim Chung
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 4,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 0,5688 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,9024 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,036 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,0512 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,7478 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,0625 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 2,4101 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,2966 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0169 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,1258 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,1979 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,1905 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0162 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,048 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 6,0991 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 37,02 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2 34,59 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 71,61 m2
21 Cổng khung thộp hộp Mục III, chương V, phần 2 18,6 m2
E Hàng rào MN Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 15,5142 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,6575 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 5,0873 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,4894 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 4,4431 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,5047 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,122 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,102 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 157,284 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 30,36 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 187,644 m2
12 Hàng rào thép vuông đặc 16x16 Mục III, chương V, phần 2 8,976 m2
F PCCC MN Kim Chung
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2 2,4 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường Mục III, chương V, phần 2 2,4 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2 6 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2 0,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2 0,8 5 đèn
8 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 160 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 80 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2 200 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2 100 m
14 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2 20 m
15 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2 15 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2 55 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2 30 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2 18 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2 1,2 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2 3,6 5 đèn
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2 8 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,76 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,5184 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,576 100m3
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2 0,42 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 1,44 100m
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2 15 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2 7 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2 20 cặp bích
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
42 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
43 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
45 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
46 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
48 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
50 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2 4 cuộn
51 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2 4 cái
52 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2 8 cái
53 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2 4 cuộn
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2 2 hộp
55 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2 6 cuộn
56 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2 6 cái
57 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2 20 cái
58 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2 10 cái
59 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2 3 cái
61 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
62 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2 4 cái
63 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2 15 m
64 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
65 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
66 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
67 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2 1 bể
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2 15 m
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 15,2012 m2
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2 0,54 100m
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2 1,44 100m
72 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
73 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
74 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2 2 cái
75 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
G Thiết bị PCCC MN Kim Chung
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
H Bể nước PCCC TH Kim Chung
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,4375 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2 2,6775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 26,0695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2798 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,5537 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0557 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,4256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,2598 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,0474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0576 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,3155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 2,2059 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2 47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2 180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mục III, chương V, phần 2 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mục III, chương V, phần 2 2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mục III, chương V, phần 2 896 md
I Nhà bơm TH Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 9,8169 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,0803 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,0398 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,5598 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,3714 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0796 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,844 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0897 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0214 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,8694 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 2,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,6 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2 0,2 100m2
21 Tôn thu nước Mục III, chương V, phần 2 8 md
22 Tôn úp mái Mục III, chương V, phần 2 14 md
23 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 4,32 m2
26 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2 2,7 m2
27 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,835 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,27 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2 2,782 m3
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2 0,025 100m
J Hàng rào TH Kim Chung
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 22,4426 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,2244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,2244 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 30,537 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 3,2625 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 9,0437 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 5,5412 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 12,6896 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 17,8474 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 17,8474 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 7,5676 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 5,959 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,914 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,174 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 209,9124 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 38,016 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 247,9284 m2
18 Hàng rào thép vuông đặc 16x16 Mục III, chương V, phần 2 16,536 0
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,1261 tấn
K Thang thoát hiểm TH Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 25,9545 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 10,725 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,7875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 3,9534 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,1952 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 6,4009 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,0998 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,4956 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0688 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,3079 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2 1,2575 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục III, chương V, phần 2 1,2575 tấn
13 Gia công thang sắt Mục III, chương V, phần 2 1,9179 tấn
14 Lắp sàn thao tác Mục III, chương V, phần 2 1,9179 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 161,523 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 16,8 m2
L Thang khỉ và tôn úp mái TH Kim Chung ( 6 chiếc)
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2 0,2874 tấn
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mục III, chương V, phần 2 0,864 100m
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2 0,2874 tấn
4 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mục III, chương V, phần 2 5,76 m2
M PCCC TH Kim Chung
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2 12,9 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo thường Mục III, chương V, phần 2 12,9 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2 16 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2 4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2 4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2 4 5 đèn
8 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2 1.800 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 900 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 365 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2 1.600 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2 750 m
14 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2 45 m
15 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2 66 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2 200 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2 150 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2 70 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2 2,8 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2 10,6 5 đèn
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2 22 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 17,6 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,584 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 1,76 100m3
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,24 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2 2,28 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4,62 100m
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2 91 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2 25 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2 7 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2 9 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2 40 cặp bích
40 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
44 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
45 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
47 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
48 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 20 hộp
49 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2 20 cuộn
50 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2 20 cái
51 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2 40 cái
52 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2 20 cuộn
53 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2 4 hộp
54 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2 6 cuộn
55 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2 6 cái
56 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2 62 cái
57 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2 31 cái
58 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2 3 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
61 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2 20 cái
62 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2 15 m
63 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
64 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
65 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
66 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2 15 m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 195,8418 m2
69 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2 2,58 100m
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2 4,62 100m
71 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
72 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
73 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2 2 cái
74 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
N Thiết bị PCCC TH Kim Chung
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
O Bể nước THCS Kim Chung
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1318 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,4375 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2 2,6775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,7375 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 26,0695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,2798 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2 16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,5537 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0557 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,4256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,2598 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 0,0474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2 1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0576 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,3155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 2,2059 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2 47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2 180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mục III, chương V, phần 2 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mục III, chương V, phần 2 2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2 8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mục III, chương V, phần 2 896 md
P Nhà bơm PCCC THCS Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 9,8169 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,0803 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,0398 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,5598 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,3714 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0338 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,0796 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 0,844 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,0897 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0214 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,8694 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 2,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,6 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 42,944 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 40,48 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2 0,2 100m2
21 Tôn thu nước Mục III, chương V, phần 2 8 md
22 Tôn úp mái Mục III, chương V, phần 2 14 md
23 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2 4,32 m2
26 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2 2,7 m2
27 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 1,35 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,835 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,27 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2 2,782 m3
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2 0,025 100m
Q Thang thoát hiểm 3 tầng THCS Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 25,9545 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 10,725 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,7875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 3,9534 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,1952 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 6,4009 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,0998 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,4956 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0688 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,3079 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2 1,976 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục III, chương V, phần 2 1,976 tấn
13 Gia công thang sắt Mục III, chương V, phần 2 3,4444 tấn
14 Lắp sàn thao tác Mục III, chương V, phần 2 3,4444 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 242,2845 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 33,6 m2
R Thang thoát hiểm 2 tầng THCS Kim Chung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 25,9545 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 10,725 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 1,7875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 3,9534 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2 0,1952 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2 6,4009 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,0998 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,4956 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,0688 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,3079 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2 1,2575 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục III, chương V, phần 2 1,2575 tấn
13 Gia công thang sắt Mục III, chương V, phần 2 1,9179 tấn
14 Lắp sàn thao tác Mục III, chương V, phần 2 1,9179 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 161,523 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 16,8 m2
S Thang khỉ và tôn úp mái THCS Kim Chung
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2 0,0479 tấn
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mục III, chương V, phần 2 0,144 100m
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2 0,0479 tấn
4 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mục III, chương V, phần 2 0,96 m2
T Hàng rào THCS Kim Chung
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2 15,8646 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1586 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2 0,1586 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 22,464 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 13,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 13,0001 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 9,4639 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2 2,4 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 6,6528 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 3,9473 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 5,2906 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,408 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2 5,959 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,128 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 150,3424 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2 38,016 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 188,3584 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2 0,092 tấn
U PCCC THCS Kim Chung
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2 6,4 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo thường Mục III, chương V, phần 2 6,4 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2 7 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2 2,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2 2,4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2 2,4 5 đèn
8 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2 750 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 400 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 300 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2 650 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2 350 m
14 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2 300 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2 64 cái
17 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2 45 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2 17 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2 28 5 đèn
20 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2 7 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 34,375 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,0034 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,6875 100m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2 1,7 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2,24 100m
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2 72 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2 17 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2 9 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
38 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2 41 cặp bích
40 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
44 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
45 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
47 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
48 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 12 hộp
49 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2 12 cuộn
50 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2 12 cái
51 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2 24 cái
52 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2 12 cuộn
53 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2 2 hộp
54 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2 6 cuộn
55 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2 6 cái
56 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2 50 cái
57 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2 25 cái
58 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
59 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2 3 cái
61 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
62 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2 12 cái
63 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2 15 m
64 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
65 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mục III, chương V, phần 2 1 1 máy
66 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
67 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2 1 bể
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2 15 m
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 246,333 m2
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2 1,82 100m
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2 2,24 100m
72 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
73 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
74 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2 4 cái
75 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
V Thiết bị PCCC THCS Kim Chung
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->