Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 23:33:00 đến ngày 2020-06-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT NGHỀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6972 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,4761 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5766 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0355 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,255 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 lần TN |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6136 | 100m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2955 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5283 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7729 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1739 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,8483 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3889 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6682 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1122 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1059 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6078 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3776 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7263 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,1852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1139 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9889 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4447 | tấn |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6539 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,0515 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6757 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7401 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,211 | m3 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4016 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6218 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6218 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8051 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3051 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc úp sườn rộng 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,87 | m |
| 51 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 330,464 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 814,458 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,6036 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 362,496 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,1 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,1 | m |
| 58 | Con tiện trang trí lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 330,464 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.180,05 | m2 |
| 61 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 347,138 | m2 |
| 64 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,768 | m2 |
| 65 | Cửa sổ bốn cánh mởquay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,872 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 (Bao gồm lắp dựng, sơn 3 nước hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7088 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1348 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4071 | m3 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,9685 | m2 |
| 83 | Quạt trần - 80W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Đèn ốp trần bóng COMPACT - D250 - 1*22W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 86 | Ống mềm bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 685 | m |
| 87 | ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,5 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Tủ điện tôn 500X400X250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 90 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x1(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 91 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x2.5(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 92 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x10(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x16(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 95 | Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x25(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Công tắc mặt 1 lỗ (LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Công tắc mặt 6 lỗ (LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | ổ cắm đôi (LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-10A(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | áp tô mát 2 pha MCCB 2P-75A(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | áp tô mát 2 pha MCCB 2P-150A(LD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Con sơn đón điện 2 sứ L63x63x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Đóng cọc L63*63*6-2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 106 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,564 | kg |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép 40*4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 109 | Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 113 | Quả sứ gắn kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 114 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Phễu thu rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.169,67 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 721,284 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 448,386 | m2 |
| 4 | Trần vách tôn lõi PU 3 lớp (tôn + PU + tôn) dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 395,808 | m2 |
| 5 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,216 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 8 | Thép d18 treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119,88 | kg |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8351 | 100m2 |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bóng compact D250 - 22W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Tủ điện tôn 500x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | MCB 1P-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB 2P-150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Ống mềm PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 755 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi