Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617976-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 23:33:00 đến ngày 2020-06-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên. Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Khoản
B NHÀ HỌC LÝ THUYẾT NGHỀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,5076 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6972 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,4761 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5766 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0355 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2399 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,24 100m2
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,255 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,31 100m
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1 lần TN
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6136 100m3
13 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,992 m3
14 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,0086 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4177 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2955 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5283 tấn
18 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7729 100m2
19 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8763 100m2
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,1739 m3
21 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,8483 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1583 100m3
23 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3889 100m3
24 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,6682 m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,067 100m3
26 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,1122 m3
27 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,1059 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6078 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3776 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,628 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7263 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,1852 m3
33 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1139 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5441 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9889 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4447 tấn
37 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6539 100m2
38 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48,0515 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6757 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7401 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2109 100m2
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,298 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 cái
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 107,211 m3
45 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4016 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6218 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6218 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52,8051 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3051 100m2
50 Tôn úp nóc úp sườn rộng 400 dày 0,42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,87 m
51 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,72 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 330,464 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 814,458 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 93,6036 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 362,496 m2
56 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,1 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,1 m
58 Con tiện trang trí lan can Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 160 cái
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 330,464 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.180,05 m2
61 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,64 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,8 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 347,138 m2
64 Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,768 m2
65 Cửa sổ bốn cánh mởquay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,16 m2
66 Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm: Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,872 m2
67 Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 (Bao gồm lắp dựng, sơn 3 nước hoàn thiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,92 m2
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
69 Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
70 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0492 100m3
71 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,23 m3
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,353 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,3 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,74 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7088 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0753 tấn
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0473 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 1cấu kiện
79 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
80 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1348 m3
81 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4071 m3
82 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,9685 m2
83 Quạt trần - 80W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
84 Đèn ốp trần bóng COMPACT - D250 - 1*22W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36 bộ
86 Ống mềm bảo vệ dây dẫn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 685 m
87 ống nhựa PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,5 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 hộp
89 Tủ điện tôn 500X400X250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 hộp
90 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x1(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 560 m
91 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x2.5(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 125 m
92 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
93 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x10(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
94 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x16(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,5 m
95 Dây dẫn 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x25(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
96 Công tắc mặt 1 lỗ (LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
97 Công tắc mặt 6 lỗ (LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
98 Công tắc đảo chiều Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
99 ổ cắm đôi (LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
100 áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-10A(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
101 áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 1P-20A(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
102 áp tô mát 2 pha MCCB 2P-75A(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
103 áp tô mát 2 pha MCCB 2P-150A(LD) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
104 Con sơn đón điện 2 sứ L63x63x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
105 Đóng cọc L63*63*6-2,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cọc
106 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,564 kg
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55 m
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép 40*4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 m
109 Kim thu sét D16 dài 1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,065 100m3
112 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,065 100m3
113 Quả sứ gắn kim thu sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 quả
114 Mũ tôn chống dột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
115 Ống PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,652 100m
116 Cút PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
117 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
118 Phễu thu rác D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
119 Hộp đặt bình chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
120 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
121 Bình chữa cháy MFZ4-ABC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
122 Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
123 Nội quy PCCC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
C CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.169,67 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 721,284 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 448,386 m2
4 Trần vách tôn lõi PU 3 lớp (tôn + PU + tôn) dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 395,808 m2
5 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 135,216 m2
6 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,17 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,17 tấn
8 Thép d18 treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 119,88 kg
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8351 100m2
10 Cu/XLPE/PVC 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 610 m
11 Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 145 m
12 Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
13 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
14 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0 m
15 Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 bộ
20 Đèn ốp trần bóng compact D250 - 22W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
22 Tủ điện tôn 500x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
23 MCB 1P-10A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 MCB 1P - 20A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
25 MCCB 2P-75A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
26 MCCB 2P-150A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Ống nhựa PVC D16 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 75 m
28 Ống nhựa PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90 m
29 Ống mềm PVC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 755 m
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->