Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:23:00 đến ngày 2020-06-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thép hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,3881 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,5112 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng đá mạt máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,5112 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,2093 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,9404 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,506 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,541 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,9858 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 57,0983 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 202,802 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 59,5616 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6654 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6456 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,36 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 255 | cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,884 | m2 |
| 18 | Ván khuôn be nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 19 | Lót nền sân nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,179 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 181,3425 | m3 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,822 | 100m |
| D | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,24 | m3 |
| 6 | SX + LD bu lông M16 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 56 | cái |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,0394 | tấn |
| 9 | Sản xuất + LD cột thép bát giác L=9m; D78-3,5mm (bao gồm vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cột |
| 10 | Sản xuất hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6017 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 137,4332 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0522 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 304,23 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 304,23 | m2 |
| E | Bồn hoa khuôn viên | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,7512 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15,4001 | m3 |
| 4 | Rải giấy nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8434 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,4341 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,4082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,4082 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN SÂN BÓNG | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 2x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 220 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | m |
| 7 | Bộ đèn sân bóng -250W (bao gồm phụ kiện) (loại APLED-051 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 8 | Khung cần treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (sâu, vít ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | gói |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN + NHÀ Ở BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước (tính bằng 60% CP lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ côn, cút, tê nhựa hiện trạng (tính bằng 60% CP lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 162 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường rêu mốc hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 76,92 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Làm trần bằng trần nhôm khung xương thép, tấm nhôm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66,46 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 76,92 | m2 |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D75x75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D75x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D63x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 13 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D90x63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D75x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC D63x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC 135độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC 135độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC 90độ D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC 90độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 29 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| K | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| 1 | SX + Thi công mặt sân cỏ nhân tạo theo tiểu chuẩn (bao gồm cả hoàn thiện mặt sân) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2.417,9 | m2 |
| 2 | SX + LD dây cáp căng lưới bọc nhựa D12 (bao gồm tăng đơ D16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 408,36 | m |
| 3 | SX + LD lưới chắn bóng sợi tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.500,723 | m2 |
| 4 | Bộ Lưới gôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi