Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước ấp An Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610459-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước ấp An Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200610422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 07:17:00 đến ngày 2020-06-15 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,151,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,061 m3
2 Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn >= 4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc L= 4,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,938 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,667 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ đỡ bơm cấp II (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn ô văng , lanh tô nhà quản lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh to, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
39 Gia công lan can bảo vệ và thanh tản nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
41 Lắp dựng, thang leo, lan can vảo vệ và thanh tản sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
42 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,446 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,646 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,658 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,062 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 m2
49 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,616 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m2
51 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,618 m2
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng Composite 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Ống STK Þ42, L=6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
55 Kéo rải dây chống sét theo cột đài thép ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
56 Lắp đặt nối kim thu sét ống STK Þ34mm, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt kim thu sét bằng đồng Þ16mm, chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống PVC Þ21mm, dày 1,7mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
59 Lắp đặt ống PVC Þ27mm, dày 1,9mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt ống PVC Þ49mm, dày 2,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
61 Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dày 3mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt co PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt co PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt co PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt co PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt giảm PVC Þ49/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van 1 chiều PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt măng sông ren trong PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt măng sông ren trong PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B PHẦN GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan < 200m - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quan sát
8 Lắp đặt ống PVC Þ140mm, dầy 6,7mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt ống PVC Þ60mm, dầy 4mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m
10 Lắp đặt ống lọc PVC Þ60mm, khe 0,25mm, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
11 Lắp đặt giảm PVC Þ140/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thí nghiệm 26 chỉ tiêu Lý, Hóa, Vi trùng theo QCVN sớ 09:2008/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
C PHẦN BỂ LỌC SẮT 8M3/H VÀ CHỨA 20M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,091 m3
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,339 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,626 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
15 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,47 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,072 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 m2
43 Bả bằng xi măng vào trong và đáy hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,142 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
46 Xúc rữa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công trọng lượng 1 bao <= 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 bao
47 Sản xuất hệ khung giàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
48 Cung cấp thép hộp 30x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 Kg
49 Cung cấp thép hộp 25x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 Kg
50 Cung cấp thép Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 Kg
51 Sản xuất hệ khung giàn mưa, thang leo và thép chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
52 Lắp dựng khung giàn mưa và vĩ mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
53 Lắp dựng thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
54 Lắp đặt tấm đan đở vật liệu lọc bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống PVC Þ21mm , dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
56 Lắp đặt ống PVC Þ49mm, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống PVC Þ60mm, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt van PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt van PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt tê PVC Þ49 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt tê PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
64 Lắp đặt tê PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt giảm PVC Þ60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt giảm PVC Þ49/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt co PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt co PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt co PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt co PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt tứ thông PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp nút bịt PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt mềm Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
D PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
16 Láng nền, học để ổn áp chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
20 Lắp đặt ống PVC Þ21mm luồn dây phao, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống PVC Þ27mm, luồn dây diện, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt ống PVC Þ34mm, luồn dây điện, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
23 Lắp đặt ống PVC Þ49mm ống dâng nước và công nghệ, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
24 Lắp đặt ống PVC Þ60 ống công nghệ và rửa lọc, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
25 Lắp đặt ống PVC Þ90mm thoát nước rửa lọc, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
26 Lắp đặt ống PVC Þ90mm thoát nước rửa lọc, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt co PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt co PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt co PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt co PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt co PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt co PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt giảm PVC Þ60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê PVC Þ34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê PVC Þ60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê PVC Þ90x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ĐKT PVC Þ90x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van thau 1 chiều Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van 2 chiếu PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp lúp bê đáy PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt nối RT PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt nối RN PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt nối RN PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp nút bịt PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, dầy 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
50 Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
51 Lắp cáp treo bơm bằng Inox Þ5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
52 Lắp đặt chìm 2Hp, 220V, Q=2,5-8m³, H=68-35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt bơm trục ngang 2Hp, 220V, Q=12-40m³, H=23,5-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt rơ le nhiệt 9-13A và 0,6-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P-30A và 10P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt tụ điện 40MF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
69 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt rơ le phao điện chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT:600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
73 Lắp đặt ổn áp 15KVA 1 pha dãy rộng 90-240V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt máng đi dây PVC 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m
75 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Mét
76 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu Cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp ổ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt nẹp ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn B=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Lắp đặt máy điều chế Giaven từ muối ăn đồng bộ - 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Lắp đặt máy bơm định lượng 1 pha CS 30lít/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt 2 RN STK Þ60, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,75 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,826 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 10m
6 Trải nilong chống mát nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
12 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dầy 3mm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
22 Lắp đặt co 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp nút bịt PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van gang đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt mặt bích PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cung cấp zon mặt bích PVCÞ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Cung cấp bulong Þ14, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
30 Thử áp lực đường ống PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
31 Khử trùng ống nước PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
F PHẦN HÀNG RÀO TRẠM CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
2 Đóng cọc tràm đ.kính Þgốc >=8cm, Þngọn >=4cm chiều dài cọc L=4,5m Vào đất cấp I, đóng 25 cây/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,999 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
9 Bê tông cổ móng, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,62 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,952 m2
29 Cung cấp lưới B40 khổ 1,2m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 M
30 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
31 Cung cấp thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,88 Kg
32 Cung cấp thép L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 Kg
33 Sản xuất kết cấu thép khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
35 Cung cấp thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 Kg
36 Cung cấp thép vuông 14 đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 Kg
37 Cung cấp thép La 4x2: (1,06 + 2,85) / 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 Kg
38 Cung cấp thép La 2x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 Kg
39 Cung cấp thép La 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 Kg
40 Cung cấp thép tấm dầy 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 Kg
41 Sản xuất cổng thép, khung xương bằng thép hộp L40x40x4, nan bằng thép hộp, loại nan 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
42 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m2
43 Cung cấp ổ khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Cung cấp bản lề cối Þ30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
45 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,492 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,145 m2
G PHẦN G. HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
10 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 Kg
11 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
12 Cung cấp dây nối đất ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M
13 Cung cấp tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Kg
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
15 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
16 Cung cấp dây nối, A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
17 Cung cấp bu lông M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Cung cấp cặp cáp CC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Vận chuyển cột điện bê tông, cao <= 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
20 Lắp dựng cột điện bê tông, cao <= 10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
21 Kéo rải dây điện đôi, loại dây nhôm xoắn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Cung cấp khung giữ sứ (loại 01 sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
24 Cung cấp bu lông mắt Þ16-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->