Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước ấp An Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước ấp An Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 07:17:00 đến ngày 2020-06-15 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,151,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,061 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn >= 4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc L= 4,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,938 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,667 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ đỡ bơm cấp II (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn ô văng , lanh tô nhà quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh to, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 39 | Gia công lan can bảo vệ và thanh tản nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, thang leo, lan can vảo vệ và thanh tản sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 42 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,446 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,646 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,658 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,616 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,618 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Composite 5m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Ống STK Þ42, L=6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo cột đài thép ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt nối kim thu sét ống STK Þ34mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng Þ16mm, chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC Þ21mm, dày 1,7mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC Þ27mm, dày 1,9mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC Þ49mm, dày 2,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dày 3mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt giảm PVC Þ49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan < 200m - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quan sát |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Þ140mm, dầy 6,7mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Þ60mm, dầy 4mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc PVC Þ60mm, khe 0,25mm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt giảm PVC Þ140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm 26 chỉ tiêu Lý, Hóa, Vi trùng theo QCVN sớ 09:2008/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| C | PHẦN BỂ LỌC SẮT 8M3/H VÀ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,091 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ĐK ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,339 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 15 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,072 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 43 | Bả bằng xi măng vào trong và đáy hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,142 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m2 |
| 46 | Xúc rữa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công trọng lượng 1 bao <= 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bao |
| 47 | Sản xuất hệ khung giàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | Kg |
| 49 | Cung cấp thép hộp 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | Kg |
| 50 | Cung cấp thép Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | Kg |
| 51 | Sản xuất hệ khung giàn mưa, thang leo và thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung giàn mưa và vĩ mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan đở vật liệu lọc bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC Þ21mm , dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC Þ49mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC Þ60mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC Þ49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt giảm PVC Þ60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt giảm PVC Þ49/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tứ thông PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt mềm Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| D | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Láng nền, học để ổn áp chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Þ21mm luồn dây phao, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Þ27mm, luồn dây diện, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Þ34mm, luồn dây điện, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Þ49mm ống dâng nước và công nghệ, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC Þ60 ống công nghệ và rửa lọc, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Þ90mm thoát nước rửa lọc, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Þ90mm thoát nước rửa lọc, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt giảm PVC Þ60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC Þ34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC Þ60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC Þ90x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ĐKT PVC Þ90x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van thau 1 chiều Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiếu PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp lúp bê đáy PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối RT PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối RN PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối RN PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, dầy 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 51 | Lắp cáp treo bơm bằng Inox Þ5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 52 | Lắp đặt chìm 2Hp, 220V, Q=2,5-8m³, H=68-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bơm trục ngang 2Hp, 220V, Q=12-40m³, H=23,5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt rơ le nhiệt 9-13A và 0,6-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P-30A và 10P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tụ điện 40MF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt rơ le phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT:600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt ổn áp 15KVA 1 pha dãy rộng 90-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máng đi dây PVC 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 75 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Mét |
| 76 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu Cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp ổ cấm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nẹp ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn B=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt máy điều chế Giaven từ muối ăn đồng bộ - 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt máy bơm định lượng 1 pha CS 30lít/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt 2 RN STK Þ60, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,826 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 10m |
| 6 | Trải nilong chống mát nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Þ90mm, dầy 3mm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp zon mặt bích PVCÞ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp bulong Þ14, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| F | PHẦN HÀNG RÀO TRẠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính Þgốc >=8cm, Þngọn >=4cm chiều dài cọc L=4,5m Vào đất cấp I, đóng 25 cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,999 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m2 |
| 29 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,2m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | M |
| 30 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 31 | Cung cấp thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,88 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | Kg |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép vuông 14 đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | Kg |
| 37 | Cung cấp thép La 4x2: (1,06 + 2,85) / 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | Kg |
| 38 | Cung cấp thép La 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép La 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | Kg |
| 40 | Cung cấp thép tấm dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | Kg |
| 41 | Sản xuất cổng thép, khung xương bằng thép hộp L40x40x4, nan bằng thép hộp, loại nan 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | m2 |
| 43 | Cung cấp ổ khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp bản lề cối Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,492 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,145 | m2 |
| G | PHẦN G. HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | Kg |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Cung cấp dây nối đất ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M |
| 13 | Cung cấp tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Kg |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 16 | Cung cấp dây nối, A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Cung cấp bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp cặp cáp CC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển cột điện bê tông, cao <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 20 | Lắp dựng cột điện bê tông, cao <= 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây nhôm xoắn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Cung cấp khung giữ sứ (loại 01 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 24 | Cung cấp bu lông mắt Þ16-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi