Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo hạng mục Đài tưởng niệm thuộc Khu di tích Vũng Đục, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo hạng mục Đài tưởng niệm thuộc Khu di tích Vũng Đục, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các khoản đóng góp, huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:43:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,899,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A= B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải Đài tưởng niệm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6 | m3 |
| C | C. CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Cột trụ lan can đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Lan can đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lát Sân bằng đá xanh, KT 30x30x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Bó hè bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Bậc cấp bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, chạm khắc Lư hương bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Bảng dẫn tích bằng đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi INOX 304 mạ vàng dày 1,5mm theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng Am hóa vàng theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng Ngôi sao bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ngôi |
| D | D. XÂY DỰNG CƠ BẢN D=D1+D2+D2+D4+D5+D6+D7+D8 | |||
| E | D1. Trụ Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Hạ giải đáy trụ Đài tưởng niệm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông , lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép móng đài tưởng niệm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng đài tưởng niệm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.011 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng đài tưởng niệm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | Kg |
| 6 | BTTP - Bê tông móng đài tưởng niệm đá 1x2,mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ đài tưởng niệm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | Kg |
| 8 | Cốt thép trụ đài tưởng niệm, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269 | Kg |
| 9 | BTTP - Bê tông trụ đài tưởng niệm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,78 | m3 |
| F | D2. Phù điêu Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Phá đá hố móng, vách phù điêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông , lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép đế Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | Kg |
| 4 | BT TP - Bê tông đế phù điêu đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 493 | Kg |
| 6 | Cốt thép Phù Điêu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.561 | Kg |
| 7 | BTTP - Bê tông Phù Điêu đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,99 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,79 | m2 |
| G | D3. Tường chắn bằng bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kè chắn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,2 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | lỗ khoan |
| 3 | BTTP- bê tông móng tường, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.386 | Kg |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18.874 | Kg |
| 6 | BTTP- bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,43 | m3 |
| 7 | Bê tông áp khuôn mặt tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 575,65 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 462 | Kg |
| 9 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | Kg |
| 10 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.676 | Kg |
| 11 | BTTP Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,08 | m3 |
| H | D4. Sân cốt +14.05; Bậc cấp | |||
| 1 | Cốt thép Sân cốt +14.05, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.795 | Kg |
| 2 | BTTP Bê tông Sân cốt +14.05 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,82 | m3 |
| I | D5. Bậc tam cấp | |||
| 1 | Cốt thép BT bậc tam cấp , đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.317 | Kg |
| 2 | BTTP Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 , mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung , xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,98 | m3 |
| J | D6. Sân cốt +4.05 | |||
| 1 | Đệm đá mạt, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9 | m3 |
| 2 | BTTP- Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,22 | m3 |
| K | D7. Móng bó hè đá xanh | |||
| 1 | Đào móng bó hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| L | D8. Kè TALUY đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,57 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,59 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | Kg |
| 9 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177 | Kg |
| 10 | Bê tông dầm kè đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nước PVC D42 thoát nước thân kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| M | E. ĐIỆN+CHỐNG SÉT TỔNG THỂ E=E1+E2 | |||
| N | E1. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha Led 50W (bao gồm bóng và linh kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cột đèn PINE, cao 3,4m (Bao gồm cả bóng và đèn chùm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Khung Bulong móng cột đèn sân vườn M16x310x310x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho cột đền sân vườn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | Kg |
| 7 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,81 | Kg |
| 8 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện BAKETIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | đầu cáp |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện trọn bộ loại TĐ3 KT1200x600x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đào móng tủ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | Kg |
| 17 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | Kg |
| 18 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn, cao ≤8m, tôn dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đăt Cọc tiếp địa 60x60x6x2500 cho cột điện bát giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | kg |
| 25 | Dây thép tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,68 | kg |
| 26 | Bulong M16x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện BAKETIT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 29 | Đào đất đặt cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | m3 |
| 30 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,5 | m |
| 31 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,88 | m |
| 32 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x2mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,62 | m |
| 33 | Cung cấp, kéo rải Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,8 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 36 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196 | m |
| 37 | Đắp đất móng đường ống K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | m3 |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| O | E2. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m thống số kỹ thuật tương đương STOMASTER15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D42 cao 3m. bao gồm đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây neo tăng đơ xiết cáp, kẹp định vị, ốc nở sắt... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép D16, L2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng thoát sét D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 7 | Đất đào (thu sét tiếp địa), đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| P | F. CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất Cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,33 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,7 | m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3(11 lần/tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,38 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây dâm bụt (H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoa đại đỏ (D ≥ 12 cm, H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây vạn tuế lộ thân (H ≥ 0,7m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 8 | Trồng cây Mai Vạn Phúc (D tán ≥ 0,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650 | cây |
| 9 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ (H ≥ 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | cây |
| Q | G. PHÙ ĐIÊU ĐÁ | |||
| 1 | Phóng Phù điêu lên tỷ lệ 1/1 trên đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,2 | m2 |
| 2 | Đắp khuôn bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (âm bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 3 | Đắp mẫu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (dương bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 4 | Trạm khắc phù điêu đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,95 | m3 |
| R | H. ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phóng trụ lên tỷ lệ 1/1 trên đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,7 | m2 |
| 2 | Đắp khuôn bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (âm bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 3 | Đắp mẫu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 (dương bản) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khuôn |
| 4 | Ốp trụ đài tưởng niệm đá xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,33 | m3 |
| S | I. ĐÀN CHIM BẰNG ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng đàn chim bằng đồng theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 791,79 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi