Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617782-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200600332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 14:48:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,8247 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 (10% KL rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,15 m3
3 Vận chuyển đất điều phối đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3614 100m3
4 Đào phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4495 100m3
5 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4495 100m3 nguyên khai
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2579 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4848 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4495 100m3 ng. khai
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,308 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.094,6 m3
3 Cắt mạch BT (K tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.278,5 1m
4 Quét nhựa bitum đầu thanh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m2
5 Ma tít nhựa chèn khe co giãn: 1350kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
6 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 tấn
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2787 100m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
3 Lắp dựng Biển báo tam giác 70 x 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp dựng Biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0234 100m3
2 Vận chuyển về nơi quy đinh = ô tô thùng 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
5 Đắp cấp phối đệm cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
6 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4 m3
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,35 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
9 Bê tông khớp nối, neoSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
10 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9208 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 tấn
13 Lắp dựng cốt thép ối nối, neo, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 tấn
14 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
15 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5156 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1736 100m2
17 Tháo dỡ ống cống D75 đê lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
18 Lắp đặt lại cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
21 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ống
22 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0.5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 1cấu kiện
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
29 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp bích thép, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
32 Gioăng cao su dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bu lông M18x17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cai
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7168 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
E TRÀN LIÊN HỢP (02 TRÀN)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8053 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1576 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m3
4 Đắp cấp phối lòng cầu, mang tường, đường dẫn bằng cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5251 100m3
5 Đệm cấp phối đá dăm loại II móng mặt đường dẫn (tính theo HM mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4119 100m3
6 Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,62 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
11 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,67 m3
12 Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu,cọc tiêu liền bản bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,77 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 100m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5881 100m2
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m2
26 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m3
29 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
31 Máy bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
32 Phá vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7259 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1500m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1576 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->