Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614250-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200550730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 23:22:00 đến ngày 2020-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,408,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÃY DỰNG
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,0163 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 3,3997 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 29,87 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,4142 100M2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 4,881 100M
6 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,0625 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 7,4382 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,3095 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,4433 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,599 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 17,4363 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,0944 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,5358 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,712 100M2
15 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 3,2 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,8491 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,125 100M2
18 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 10,63 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,205 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,2184 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,2247 100M2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 8,16 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,1407 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,0918 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,23 100M2
26 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,28 M3
27 Cung cấp ống inox fi 48,6 dày 1,2mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1.176,4 Kg
28 Cung cấp ống thép fi 60,5 dày 1,2mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 735,596 Kg
29 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,912 Tấn
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 19,103 M3
31 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,584 M3
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 11,52 M2
33 Lát gạch xi măng, vữa mác 75 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 180,47 M2
34 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 (cây Kèn Hồng) Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 6 Cây
35 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 (cây Ngâu) Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 6 Cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 12 Cây/90ng
37 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 3,2023 100 M3
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,915 M2
39 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 25 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 5,5 Mét
40 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 2,4784 M3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,1824 100M3
42 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 27,25 M3
43 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,44 100M
44 Khấu hao thép sàn đạo Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,0844 Tấn
45 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,6896 Tấn
46 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 20,5872 Tấn
47 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 11,9664 Tấn
48 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 1,44 100M
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 0,91 100M3
50 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn >=6cm, L=7m Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 24,05 100M
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 43,225 100M
52 Cung cấp mũ sọc Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 247 M2
53 Cung cấp lưới B40 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 208 M2
54 Cung cấp thép fi<=10 Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 364,65 Kg
55 Nhân công lắp đặt mũ sọc, lưới B40, buộc thép đầu cừ Kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT 3,25 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->