Gói thầu: gói thầu số 3: Xây dựng sân đường, cây xanh, nhà bảo vệ, nhà để xe nhà máy bơm, bể nước ngầm, cấp thoát nước ngoài nhà, cổng inox
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Xây dựng sân đường, cây xanh, nhà bảo vệ, nhà để xe nhà máy bơm, bể nước ngầm, cấp thoát nước ngoài nhà, cổng inox |
| Số hiệu KHLCNT | 20190937516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 14:24:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,753,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 8,207 | 100m3 |
| 2 | Dải lớp ni lông | Chương V E-HSMT | 2.717,56 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 407,634 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 417,825 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 13,778 | 100m |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt sân | Chương V E-HSMT | 2.717,56 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cây xanh | |||
| 1 | Cây lộc vừng đường kính gốc D=10-12cm, H>=2.5m | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Cây Ngâu tỉa tròn, chiều cao H>=1.2m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 3 | Cây Hoa hồng thân gỗ đường kính gốc D=8-10cm, chiều cao H>=2m | Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| 4 | Cây Vàng anh đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao H>=4m | Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 590 | m2 |
| 6 | Cây Giáng hương đường kính gốc D>20cm, chiều cao H>=3.5m | Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 7 | Cây Hoa Nhài nhật đường kính gốc D>=6cm, chiều cao H>=1m | Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 8 | Cây Viền chuỗi ngọc rộng 0.2m (1m=5 khóm) | Chương V E-HSMT | 673,63 | m |
| 9 | Cây cọ lùn đường kính gốc D>=16-20cm, chiều cao H>=1m | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Cây Ngọc lan đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao H>=2.5m | Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 11 | Cây Chẹo trắng D=16-18cm, chiều cao H>=3.5m | Chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 12 | Cây Xoài đường kính gốc D>20cm, chiều cao H>=3.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Cây Trà là đường kính gốc D=8-10cm, chiều cao H>=0.8m | Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 14 | Ghế đá | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thùng đựng rác | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Hoa lan ý (9 khóm/1m2) | Chương V E-HSMT | 11,7 | khóm |
| 17 | Hoa lài tây (9 khóm/1m2) | Chương V E-HSMT | 11,7 | khóm |
| 18 | Bẩy sắc cầu vòng (9 khóm/1m2) | Chương V E-HSMT | 11,7 | khóm |
| 19 | Cẩm tú mai (9 khóm/1m2) | Chương V E-HSMT | 11,7 | khóm |
| 20 | Hoa dừa cạn (lấy theo giá cây ngũ sắc thái) (9 khóm/1m2) | Chương V E-HSMT | 11,7 | khóm |
| 21 | Cây hoa giấy | Chương V E-HSMT | 6 | khóm |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng vật liệu đào hm kè chuyển sang) | Chương V E-HSMT | 2,075 | 100m3 |
| 23 | Tấm gang bảo vệ gốc cây kt120x120cm | Chương V E-HSMT | 18 | tấm |
| 24 | Rải ni lông lót | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo có mài, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=6mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK=14mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 28 | Mua thép L50x50x5mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 154,166 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,664 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,941 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,5 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,326 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,59 | m2 |
| 36 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 15,04 | M2 |
| 37 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 7,36 | M2 |
| 38 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,5 | m2 |
| 41 | Sơn tường, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,916 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 14,288 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc B400, dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 12,44 | m |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 mở lùa, kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,973 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,463 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ khóa đa điểm +tay cài + bản lề 3DA | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Hoa cửa sắt inox 304 | Chương V E-HSMT | 46,165 | kg |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,7 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm chống cháy công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 35/25mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| D | Hạng mục 4: Nhà máy bơm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,604 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,43 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,85 | m2 |
| 35 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 20,136 | m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 16,156 | m2 |
| 37 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V E-HSMT | 16,156 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 13,288 | m2 |
| 39 | Mài mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 13,288 | m2 |
| 40 | Mua cửa lam nhôm | Chương V E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 41 | Cửa xếp loại lá gió mạ màu dày 0.28mm | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 42 | Khóa treo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm chống cháy công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E4 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà máy bơm - Phần tủ điện máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 15A 3P-18kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 12A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0.1~18A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển mức nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha, chỉ thị bơm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đèn báo pha, chỉ thị bơm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 13 | Lắp tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1200x800x300)mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Thanh cái và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Bộ giữ điện cực 3 lỗ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Thanh điện cực Inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (PE) | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Mua thép ống mạ kẽm độ dày 2-5.4mm | Chương V E-HSMT | 128,28 | kg |
| 11 | Mua thép tấm làm chân cột | Chương V E-HSMT | 62,76 | kg |
| 12 | Bu lông mạ kẽm M10x25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 14 | Mua thép C100x50x2mm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 401,667 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,675 | 1m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 19 | Mài mặt nền nhà xe | Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn sê nô dày 0.45mm (ghép 2 tấm B=400) | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn Led 1,2m | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| G | Hạng mục 7: Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt van phao, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt rọ hút bơm, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tưới cây | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Hộp đựng nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều ĐK32mm Vân Giang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,255 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 0,663 | m2 |
| 52 | Nắp hố ga bằng composite kt 900x900, tải trọng 250KN | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,594 | m3 |
| 60 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,459 | m2 |
| 61 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 7,053 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 35,512 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi8 | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi10 | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông lót | Chương V E-HSMT | 31,104 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,083 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hồ ga - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Láng bể đáy hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 38,688 | m2 |
| 13 | Dùng vữa chèn chống thấm cổ ống PVC liên kết với hố ga | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi8 | Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi12 | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 19 | Song chắn rác bằng composite tải trọng 125KN kích thước 960x530x50 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Mua thép trơn D18 CB300-V | Chương V E-HSMT | 37,224 | kg |
| 21 | Sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,017 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,72 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,971 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,779 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,925 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Chương V E-HSMT | 4,148 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 26,533 | m3 |
| 11 | BT thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 26,931 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép bể | Chương V E-HSMT | 2,393 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 22 | BT thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 31,242 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép nắp bể | Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,028 | m3 |
| 30 | BT thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 19,312 | m3 |
| 31 | Băng cản nước PVC V20 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 (Thành bể) | Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 34 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 123,104 | m2 |
| 36 | Lưới thủy tinh tường bể | Chương V E-HSMT | 123,104 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 123,104 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 123,104 | m2 |
| 39 | Lưới thủy tính đáy bể | Chương V E-HSMT | 110,206 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 110,206 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 110,206 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 43 | Lưới thủy tính nắp bể | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,343 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất nắp bể bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 47 | Mua inox hộp 304 kt20x20x2.5mm | Chương V E-HSMT | 7,797 | kg |
| 48 | Mua inox tấm 304 dày 5mm | Chương V E-HSMT | 27,994 | kg |
| 49 | Lắp dựng nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 50 | Khóa nắp bể Khóa treo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Mua thép D=18mm làm thang sắt (2kg/1m dài) | Chương V E-HSMT | 13,699 | kg |
| 52 | Sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Bể ngâm mẫu | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 4,867 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,045 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị cổng Inox |
|||
| 1 | Cổng đẩy Inox điều khiển <br/> | Chương V E-HSMT<br/> | 2 | Cái |
| L | Hạng mục 12: Chi phí dự phòng |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K)<br/> | Chương V E-HSMT<br/> | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi