Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615392-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200615335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo về đầu tư, nâng cấp, sửa chữa trường lớp học đạt chuẩn quốc gia bố trí theo kế hoạch và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 22:30:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,602,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V 2,9224 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 44,96 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 58,7604 m3
4 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 2,3273 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 214,1607 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 1,0447 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo chương V 48,8683 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 34,5799 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,109 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,8014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 0,4735 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 40,042 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,6008 100m2
14 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V 9,306 m3
15 Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,1916 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 52,2545 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2696 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,5855 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 14,408 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 1,4408 100m2
21 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo chương V 18,1443 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V 8,264 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V 8,026 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,587 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 2,8127 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,6659 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 3,116 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 72,032 m3
29 Xây tường gạch thẻ bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 8,6048 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 4,624 m3
31 Xây ốp trụ gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 10,551 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,0961 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 5,5643 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,8332 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 43,328 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 4,527 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 8,4853 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 83,4393 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 10,3165 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 100,8608 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V 6,7849 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 4,624 m3
43 Xây ốp trụ gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V 9,936 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,08 m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,4724 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 2,6775 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 14,8113 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 2,2715 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,725 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1489 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo chương V 0,145 100m2
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 22 cái
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3565 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3322 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 4,2988 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,5288 100m2
57 Gia công xà gồ thép Theo chương V 2,8761 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,8761 tấn
59 GCLD thép fi8 neo xà gồ với tường Theo chương V 30,3071 kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 361,7095 1m2
61 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,5mm Theo chương V 5,5487 100m2
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 754,086 m2
63 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 1.173,4632 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 597,429 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 350,816 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 1.031,6477 m2
67 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo chương V 329,184 m2
68 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) Theo chương V 64,8 m2
69 GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (hoặc tương đương) Theo chương V 12 m2
70 GCLD Cửa sổ mở trượt: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong Theo chương V 125,4 m2
71 GCLD Cửa sổ mở hất: vật liệu nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KingLong Theo chương V 7,2 m2
72 Gia công khung hoa sắt cố định bảo vệ, thé D14x14x1,2 mạ kẽm Theo chương V 0,6339 tấn
73 GCLD cửa sắt kéo Đài loan sơn tĩnh điện loại không có lá (U 1,2ly) Theo chương V 18,24 m2
74 GCLD kính cường lực dày 8mm Theo chương V 6,24 m2
75 Đóng trần tấm Prima đà khung kẽm, KT 600x600m Theo chương V 47,72 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 125,4 m2
77 Sản xuất tay vịn lan can inox lối đi người tàn tật, lan can Theo chương V 0,2802 tấn
78 Lắp dựng lan can inox lối đi người tàn tật (inox 304) Theo chương V 17,4 m2
79 Sơn khung hoa sắt, lan can Theo chương V 125,4 1m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 259,864 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch Sika Latex Theo chương V 234,368 m2
82 Trát granitô lối đi gười tàn tật, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 9,1 m2
83 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V 107,5 m2
84 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V 35,99 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 901,05 m
86 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V 56,064 m
87 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Theo chương V 767,528 m2
88 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm Theo chương V 37,6 m2
89 Ốp gạch Granie tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Theo chương V 224,16 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT gạch 120x600mm Theo chương V 42,4368 m2
91 Ốp đá chẻ Phước Tường chân tường, viền tường Theo chương V 46,5323 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 3.153,3559 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spec Theo chương V 584,7638 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 2,99 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm ống thông dầm Theo chương V 0,119 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo chương V 0,0625 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương V 68 cái
98 GCLD cầu chắn rác inox D60 Theo chương V 34 cái
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 8,9107 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 7,826 100m2
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V 0,2076 100m3
102 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 4,648 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Theo chương V 1,161 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,904 m3
105 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,2876 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 22,88 m2
107 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V 19,36 m2
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 12,096 m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,6559 m3
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 15 cái
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0357 100m2
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0684 tấn
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt chao chụp đèn huỳnh quang bảng chống lóa Theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc Theo chương V 87 cái
9 Mặt che công tắc loại 2,3 lỗ (Sino hoặc tương đương) Theo chương V 35 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 41 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
12 Mặt che ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chương V 25 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm, automat KT ≤40cm2 Theo chương V 95 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây,, KT ≤500cm2 Theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 11 cái
17 Mặt che áptômát (Sino hoặc tương đương) Theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 1.285 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 750 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 106 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V 165 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V 20 m
29 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chương V 2 hộp
30 Băng keo cánh điện Theo chương V 15 cuộn
31 GCLD bình bọt chữa cháy MT3 Theo chương V 2 bình
32 GCLD bình bọt chữa cháy MFZ8 Theo chương V 2 bình
33 GCLD Hộp đựng bình chữa cháy (1 hộp đựng 2 bình) Theo chương V 2 hộp
34 GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V 2 Bộ
35 Lắp đặt đèn báo EXIT Theo chương V 1 Đèn
36 Gia công và đóng cọc đồng f16 dài 2,5m Theo chương V 2 cọc
37 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo chương V 10 m
38 Măng sông nối ống đồng d6 Theo chương V 2 cái
39 Khoan lỗ D50 chôn cọc đồng fi16 sâu 5m Theo chương V 1 lỗ
40 Đào đất chôn tia cọc Theo chương V 0,648 m3
41 Lấp đất chôn tia cọc Theo chương V 0,648 m3
42 Phụ kiện nối đầu cọc Theo chương V 1 bộ
43 Mối hàn đồng Theo chương V 1 mối
44 Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) Theo chương V 1 bao
45 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Theo chương V 1 hộp
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 1,5m Theo chương V 7 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V 50 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V 80 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo chương V 13 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 4,812 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 4,812 m3
7 Bê tông chèn chân đỡ dây thép trên mái xuống, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,036 m3
8 Chân đỡ kim D16, L=430 Theo chương V 7 Cái
9 Sơn dẫn điện Theo chương V 3 kg
10 Keo chống thấm Theo chương V 3 kg
11 Bách đỡ dây dẫn sét trên mái Theo chương V 18 cái
12 Chân đỡ dây xuống D8; L=350 Theo chương V 15 cái
13 Que hàn 3 ly Theo chương V 3 kg
14 Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) Theo chương V 1 bao
15 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Theo chương V 1 hộp
D HỆ THỐNG NƯỚC./.
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt co, ĐK 114mm Theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co, ĐK90mm Theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co, ĐK 60mm Theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt co, ĐK 34mm Theo chương V 35 cái
11 Lắp đặt co, ĐK 27mm Theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt co, ĐK 21mm Theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mm van ren trong Theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60/34mm Theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34/27mm Theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt T nhựa, ĐK 34/27mm Theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt T nhựa, ĐK 27/21mm Theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt T nhựa p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt T nhựa, ĐK 60mm Theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn thu, ĐK 60/34mm Theo chương V 14 cái
21 Van 1 chiều bằng đồng D27mm Theo chương V 2 cái
22 Van khóa D34mm Theo chương V 5 cái
23 Van khóa D27mm Theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt vòi lấy nước D27 Theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 10 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
33 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Theo chương V 10 hộp
34 Lắp đặt máy bơm nước DK20 Theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->