Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, kè ao và các hạng mục phụ trợ Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hồng Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619600-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, kè ao và các hạng mục phụ trợ Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hồng Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200619563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 17:02:00 đến ngày 2020-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ AO, ĐƯỜNG VÀO
1 Đánh cấp nền đường 56,874 m3
2 Vét bùn sâu, đào đất yếu 1.026,838 m3
3 Đào khuôn mới đất C2 48,388 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,779 100m3
5 Vận chuyển đất bùn, đất yếu, phạm vi 2km, đất C1 28,4004 100m3
6 Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn, phạm vi 2km, đất C2 1,0526 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm 0,2745 100m3
8 Lớp ny lông chống mất nước 1,83 100m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 36,6 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 132,5 m2
11 BT lót viên vỉa M150 dày TB10cm 13,23 m3
12 Mua bó vỉa KT: 30x22x100 441 m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 441 cấu kiện
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 724,73 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gach TERRAZZO 300x300x30 724,73 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,77 m3
17 Đất màu trồng cây 13,17 m3
18 Đổ đất màu trồng cây 13,17 m3
19 Ống nhựa thoát nước PVC 90 0,93 100m
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất I 108,2 100m
21 Đá dăm đệm mái+chân khay dày 10cm 18,43 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 90,17 m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 427,42 m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 60,79 m3
25 Đào móng kè 1.078,062 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0821 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp II 10,786 100m3
28 Bơm nước thi công 20 ca
29 Vét bùn sâu, đào đất yếu 1.813,2 m3
30 Vận chuyển đất bùn, đất yếu, phạm vi 2km, đất C1 18,132 100m3
31 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,85 46,4452 100m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cửa cổng 18,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,9785 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp IV 0,0498 100m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 166,54 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 276,5623 m2
6 Đào móng công trình, đất cấp III 11,9781 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 2,5134 100m
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8378 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0125 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,119 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,787 m3
12 Gia công cột bằng thép hình 0,1782 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,1782 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,3026 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,576 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 81,64 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 44 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,576 m2
19 Gia công cổng sắt 0,5121 tấn
20 Lắp dựng cổng sắt 18,3555 m2
21 Bản lề 350x60 dày 10mm 9 cái
22 Bánh xe cổng 3 cái
23 Tôn phẳng dày 3mm 3,61 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,3555 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9927 m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp III 0,0799 100m3
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 166,54 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,5623 m2
29 Đào móng công trình, đất cấp II 8,2337 m3
30 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,88 100m
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0611 tấn
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,76 m3
34 Gia công cột bằng thép hình 0,1215 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại 0,1215 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,5122 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,412 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 57,24 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 32 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,412 m2
41 Gia công cổng sắt 0,4605 tấn
42 Lắp dựng cửa cổng 17,8955 m2
43 Bản lề 350x60 dày 10mm 10 cái
44 Bánh xe cổng 2 cái
45 Tôn phẳng dày 3mm 2,08 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,8955 m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,7446 m3
48 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp II 0,0549 100m3
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 166,54 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,5623 m2
51 Đào móng công trình, đất cấp II 130,1113 m3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,9301 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,8768 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9501 tấn
55 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 35,2436 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2541 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,8042 tấn
58 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 8,0385 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2961 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,6909 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,5328 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 7,304 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 133,5332 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,13 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 464,32 m
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 339,4224 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 496,0856 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt 6,3648 tấn
69 Lắp dựng rào sắt 262,11 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 262,11 m2
71 Mũi giáo 1.212 cái
72 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4337 100m3
73 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp II 0,8674 100m3
74 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 324 1 lỗ khoan
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 10,67 m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0635 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,172 tấn
78 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,2461 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1636 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1884 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,1451 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8525 m3
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,6948 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,37 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 117,84 m
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,6848 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 135,7496 m2
88 Gia công hàng rào sắt 1,6143 tấn
89 Lắp dựng hàng rào sắt 66,48 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,48 m2
91 Mũi giáo 304 cái
92 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 754 1 lỗ khoan
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 24,86 m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2633 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5649 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,972 m3
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 45,2 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,2 m2
99 Gia công cột bằng thép hình 1,0708 tấn
100 Gia công cột bằng thép hình 0,3128 tấn
101 Lắp dựng cột thép các loại 1,3836 tấn
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,9144 tấn
103 Gia công hàng rào bằng thép ống mạ kẽm 0,1956 tấn
104 Lắp dựng khung hàng rào 209,05 m2
105 Gia công hàng rào lưới thép 134,68 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,3984 m2
107 Đào móng công trình, đất cấp II 63,8445 m3
108 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,6976 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4232 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6851 tấn
111 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 12,0396 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1156 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3774 tấn
114 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,6615 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2837 tấn
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,5755 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,912 m3
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,0242 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,41 m2
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 29,04 m
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 289,3092 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 344,3334 m2
123 Lắp đặt viên gạch gốm 300x300 93 viên
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,2815 m3
125 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp II 0,4065 100m3
126 Rải nilong chống thấm 18,66 100m2
127 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 279,9 m3
128 Cắt khe co giãn 74,64 10m
129 Đào đất móng, đất cấp II 0,8989 m3
130 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,5244 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,5695 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,9964 m2
133 Đào móng công trình, đất cấp II 160,9664 m3
134 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 10,3182 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 26,092 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 118,6 m2
137 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 65,23 m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5962 tấn
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 9,24 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 60 cấu kiện
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 50,194 m3
142 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 2000m, đất cấp II 1,1078 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->