Gói thầu: Gói thầu xây lắp - thi công xây dựng công trình: nâng cấp, cải tạo vỉa hè phố Phân Bội Châu, phường Hòa Lạc.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607069-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hòa Lạc TP Móng Cái Tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp - thi công xây dựng công trình: nâng cấp, cải tạo vỉa hè phố Phân Bội Châu, phường Hòa Lạc.
Số hiệu KHLCNT 20200606972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 16:39:00 đến ngày 2020-06-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,416,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 230,1875 m3
2 Đào nền vỉa hè cũ, đất cấp 3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 102,5908 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 356,715 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 40,6588 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,0259 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 7,2797 100m3
B HẠNG MỤC: VIÊN BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10,1647 m3
2 Ván khuôn móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,7819 100m2
3 Viên bó vỉa kích thước 80x26x20cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 959 Viên
4 Lắp dựng cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 959 cái
5 Viên bó vỉa kích thước 40x26x20cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 37 cái
6 Lắp dựng cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 37 cái
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 195,475 m2
8 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,775 m3
9 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,173 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1.564 cái
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ KHU VỰC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, HỐ TRỒNG CÂY
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 47,659 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 47,659 m3
3 Ni lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 9,5318 100m2
4 Lát vỉa hè, gạch Terrazzo 40x40 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 999,46 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,5139 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4,1377 m3
7 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 1cây
8 Đào cây, đánh bầu để trồng lại Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 1cây
9 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,24 m3
10 Đắp đất màu trồng cây Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,24 m3
11 Trồng lại cây Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,04 100 cây
12 Cột chống cây Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 4 1 cây
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NẠO VÉT, CỐNG THOÁT NƯỚC, CHẮN RÁC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 225 cái
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 114 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 6,97 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 50,26 m3
5 Vận chuyển bùn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 50,26 m3 bùn
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,2936 100m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 18,34 m3
8 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,0376 100m2
9 Ni lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,088 100m2
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 3,6942 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 225 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 114 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12,88 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 10,948 m3
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 56,028 m3
16 Vận chuyển bùn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 56,028 m3 bùn
17 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 56,672 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 36,708 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,3596 100m3
20 Đào đất, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 223,284 m3
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,6499 100m3
22 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 12,586 m3
23 Ván khuôn móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,203 100m2
24 Ni lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 2,5172 100m2
25 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 37,758 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,6164 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 13,804 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,624 100m2
29 Công tác xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,4758 tấn
30 Công tác xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cao <=4 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,1023 tấn
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 71,456 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 365,4 m2
33 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 406 m
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 121,8 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 16,24 m3
36 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,9464 100m2
37 Ni lông lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,624 100m2
38 Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 1,548 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 338 cái
40 Sản xuất song chắn rác bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,022 tấn
41 Lắp dựng song chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC; Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,443 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->