Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614097-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200570806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:31:00 đến ngày 2020-06-15 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,924,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC HÈ VỈA
B XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 116,15 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,461 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,461 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,461 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,722 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 83,903 m3
7 Lớp đêm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 702,937 m2
8 Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.662,44 viên
9 Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,46 viên
10 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.662,44 m
11 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,46 m
C THI CÔNG RÃNH DỌC B25
D THÁO DỠ
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 266,244 10m
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5.324,88 cái
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,532 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,532 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,532 100m3
E CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT NẮP ĐAN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,824 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan cốt thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,225 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,556 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36,742 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 91,854 tấn
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,367 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,367 100m3
8 Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,367 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 91,854 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.597 cái
11 Tháo dỡ viên vỉa- Tính 50% NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cấu kiện
12 Mua viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 viên
13 Lắp đặt vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 m
F NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 140 cấu kiện
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,998 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,491 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 104 cấu kiện
G XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Tháo dỡ gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6.162,877 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6977 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6977 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6977 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 655,441 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,5544 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,5544 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,5544 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 60,649 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 475,284 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 18,582 m3
12 Lớp vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6.064,924 m2
13 Vữa chèn mạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 363,8954 m2
14 Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 363,8954 m2
15 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.622,6164 m2
16 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm(viên dẫn hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.044,8946 m2
17 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm( viên dừng chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,84 m2
H XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,644 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,195 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3672 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,672 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,32 m2
6 mua viên bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 262,2857 viên
7 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 103,745 m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,574 tấn
9 Lắp đặt viên bó bồn cây 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 183,6 m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,068 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,068 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,068 100m3
I LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 87,5 công
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, đấu nối thoát nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 350 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,102 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->