Gói thầu: Gói thầu số 03 CT04: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020-CT04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200584272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 CT04: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020-CT04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 16:29:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,865,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,500,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trường DTNT THPT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ | |||
| 1 | Sửa chữa nhà nội trú học sinh | 0 | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,16 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,38 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,4116 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,9628 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can mặt trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,966 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 11 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3104 | 100m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,9628 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,35 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,81 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.356,2028 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,298 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,528 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,9628 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0422 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,42 | Kg |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,957 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,936 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Led 30W bóng trụ đuôi xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 43 | Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Cổng trường | 0 | ||
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9582 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột , TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4167 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,344 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9726 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9704 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4302 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | m2 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | 1m2 |
| 86 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Sản xuất lắp đặt khung nhôm biển hiệu tấm ALUMIA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 88 | Bộ chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Phá dỡ cổng cũ, tường rào + Vận chuyển phế thải đem đi đổ + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.trình |
| 90 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Trường PTDTNT Tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Sửa chữa nhà nội trú | 0 | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,156 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.947,38 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,128 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,4324 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6461 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,9398 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,888 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ + ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,32 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,128 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,922 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,338 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.016,4764 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,3 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,336 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,888 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6894 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m |
| 24 | Hàn thêm râu hoa sắt + lắp đặt lại hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,995 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,995 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính kính dày 6,38mm ( Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Ghim ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led 30W bóng trụ đuôi xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Sửa chữa , cải tạo khu phơi quần áo | 0 | ||
| 52 | Khu vệ sinh + Phơi đồ số 4 | 0 | ||
| 53 | Sản xuất lắp đặt giàn phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,213 | Kg |
| 54 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 57 | Sản xuất lắp đặt tôn trắng lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0215 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 59 | mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 60 | Máng rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2586 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng nhựa Conpact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 69 | Khu nhà vệ sinh + phơi đồ số 6 | 0 | ||
| 70 | Sản xuất lắp đặt giàn phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7962 | Kg |
| 71 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4212 | m2 |
| 72 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | Sản xuất lắp đặt tôn trắng lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4582 | m2 |
| 75 | Máng rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | 1m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng nhựa Conpact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trường PTDTNT Mường Tè, huyện Mường Tè | |||
| 1 | Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng | 0 | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9758 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,7822 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,032 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,915 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,2346 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,0912 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4477 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,915 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9831 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9207 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.764,9576 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,95 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,788 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,0912 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7103 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7475 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,231 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính kính dày 6,38mm ( Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,544 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | cái |
| 37 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led 30W bóng trụ đuôi xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Tuýp Led hình bán nguyệt dài 1,2m 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| D | Hạng mục 4: Trường THPT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ | |||
| 1 | Sửa chữa nhà nội trú 2 tầng | 0 | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4182 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,3698 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,207 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5062 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6532 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4509 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9593 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,207 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,2932 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,208 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,328 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,6532 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,87 | Kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1m2 |
| 20 | Hàn tận dụng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ghim ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 30W bóng trụ đuôi xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| E | Hạng mục 5: Trường THPT Quyết Thắng, Thành phố Lai Châu | |||
| 1 | Mở rộng nhà vệ sinh | 0 | ||
| 2 | San gạt tạo mặt bằng thi công (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7219 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4248 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3636 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9055 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8148 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8453 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3649 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4011 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,996 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7812 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m2 |
| 34 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9368 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3684 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5086 | m2 |
| 37 | Sản xuất LD cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1586 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút góc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê d40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Tê d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bóng đèn Compact 220v/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bể phốt | 0 | ||
| 72 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8697 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5324 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 85 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4888 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6926 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4888 | m2 |
| 88 | Đánh màu tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6926 | m2 |
| 89 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Giá treo khăn inox D21 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Máng rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Sân bê tông | 0 | ||
| 95 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 99 | Mở rộng nhà để xe | 0 | ||
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 101 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 102 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 105 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9496 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 113 | Tôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| F | Hạng mục 6: Trường THPT Bình Lư, huyện Tam Đường | |||
| 1 | Nhà vệ sinh học sinh + tắm | 0 | ||
| 2 | Phần Móng | 0 | ||
| 3 | San gạt tạo mặt bằng thi công () | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7328 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4312 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9891 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4116 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0742 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0354 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6757 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8955 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2393 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4472 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 34 | Nẹp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | kg |
| 35 | Phần hoàn thiện | 0 | ||
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4832 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3688 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m2 |
| 43 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1684 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3662 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8216 | m2 |
| 46 | Sản xuất LD cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m2 |
| 47 | Vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 48 | Sản xuất LD cửa COMPACT HPL dày 12mm (bai gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4396 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Thoát nước WC | 0 | ||
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút góc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê d40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Tê d40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Tê d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Tê d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 72 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Phần điện | 0 | ||
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 80 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Bóng đèn Compact 220v/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bể Phốt | 0 | ||
| 88 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,935 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 101 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 104 | Đánh màu tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 105 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt móc inox treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Giá treo khăn inox D21 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tấm đan | 0 | ||
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Sân bê tông | 0 | ||
| 116 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 117 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Trường PTDTNT Tân Uyên, huyện Tân Uyên | |||
| 1 | Mở rộng nhà vệ sinh + tắm | 0 | ||
| 2 | KHU NHÀ VỆ SINH NAM | 0 | ||
| 3 | San gạt tạo mặt bằng thi công () | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7328 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4312 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9891 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4116 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9862 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0354 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6757 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8955 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2393 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4472 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 34 | Nẹp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | kg |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4832 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,433 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3688 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m2 |
| 43 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1684 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3662 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3896 | m2 |
| 46 | Sản xuất LD cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 47 | Vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 48 | Sản xuất LD cửa COMPACT HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4396 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút góc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê d40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Tê d40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Tê d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Tê d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 71 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 78 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Bóng đèn Compact 220v/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,935 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 98 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 101 | Đánh màu tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 102 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt móc inox treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Giá treo khăn inox D21 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | KHU NHÀ VỆ SINH NỮ | 0 | ||
| 108 | San gạt tạo mặt bằng thi công () | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 109 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7328 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4312 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9891 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4116 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9862 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0354 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 121 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6757 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8955 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2393 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 131 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 134 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4472 | 1m2 |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 139 | Nẹp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | kg |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4832 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,433 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3688 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 145 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 146 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m2 |
| 148 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1684 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3662 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3896 | m2 |
| 151 | Sản xuất LD cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 152 | Vách ngăn COMPACT HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 153 | Sản xuất LD cửa COMPACT HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4396 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Cút góc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê d40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 172 | Tê d40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Tê d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Tê d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 176 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 183 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Bóng đèn Compact 220v/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,935 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 193 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 194 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 200 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 203 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 204 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 206 | Đánh màu tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 207 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt móc inox treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Giá treo khăn inox D21 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Mở rộng sân phơi | 0 | ||
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 214 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 215 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 216 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 217 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | tấn |
| 218 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | tấn |
| 219 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0981 | tấn |
| 220 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0981 | tấn |
| 221 | Sản xuất hàng rào song sắt 16x16, giàn phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,98 | kg |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,893 | 1m2 |
| 223 | Sản xuất Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2874 | m3 |
| 225 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,716 | m3 |
| 226 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | m2 |
| 227 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5612 | 100m2 |
| 228 | Tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,388 | m2 |
| 229 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 231 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 232 | Tôn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 236 | Sửa chữa rãnh thoát nước (l=70m) | 0 | ||
| 237 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 238 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 240 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 242 | Sửa cửa nhà lớp học 3 tầng | 0 | ||
| 243 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | m |
| 244 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,696 | m2 |
| 245 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ (loại cửa nhôm kính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Trường THPT Mường Than, huyện Than Uyên | |||
| 1 | Sửa chữa nhà lớp học | 0 | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,969 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,474 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,875 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,266 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,931 | m2 |
| 8 | Trát hoàn thiện cửa đi sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cửa |
| 9 | Trát hoàn thiện cửa sổ sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cửa |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,969 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,474 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,249 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,461 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,931 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (cửa nhôm kính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm kính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 19 | Phần điện | 0 | ||
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,375 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 28 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Bóng đèn tuyp led bán nguyệt 55W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Rãnh nước | 0 | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Sân bê tông | 0 | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3033 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi