Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục miếu thờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kiêu Kỵ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục miếu thờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 10:13:00 đến ngày 2020-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Miếu thờ - Hạ giải, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,711 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,521 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,805 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| B | Miếu thờ - XDCB | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,612 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,153 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,837 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,464 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 264,218 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,836 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,518 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,228 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,228 | m2 |
| C | Miếu thờ - XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (đơn giá gồm vữa xây + nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,521 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (giữ lại 30% gạch cũ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,813 | m3 |
| 3 | Chân tảng 43x43x27 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 4 | Chân tảng 40x40x27 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,629 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn trên cột đá hiên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,184 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái chiều cao 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,869 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái có máng sối, chiều cao 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,842 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,405 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 13 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,018 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,459 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 19 | Tu bổ nghê, loại không gắn mảnh sành sứ H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,719 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,052 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,733 | m2 |
| 23 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,011 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,4956 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - phần vật liệu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - phần nhân công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,471 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 49 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,6343 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 65 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 66 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 67 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 68 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn rọi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P40A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi