Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục miếu thờ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617577-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kiêu Kỵ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục miếu thờ
Số hiệu KHLCNT 20200350492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 10:13:00 đến ngày 2020-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Miếu thờ - Hạ giải, phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,711 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,97 m3
3 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,521 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,805 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,728 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,214 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,105 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,105 100m3
B Miếu thờ - XDCB
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,044 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,627 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,996 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,612 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,143 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,447 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,153 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,674 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,282 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,254 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,368 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 146,837 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,464 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 264,218 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 146,836 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,518 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,455 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,889 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,99 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,688 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,228 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,228 m2
C Miếu thờ - XDCN
1 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (đơn giá gồm vữa xây + nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,521 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (giữ lại 30% gạch cũ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,813 m3
3 Chân tảng 43x43x27 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 tấm
4 Chân tảng 40x40x27 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tấm
5 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,936 m3
6 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,629 m2
7 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,647 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn trên cột đá hiên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,184 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái chiều cao 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,869 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái có máng sối, chiều cao 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,842 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,405 m
12 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,885 m3
13 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,018 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,459 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,42 m2
16 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
17 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1 m2
18 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hiện vật
19 Tu bổ nghê, loại không gắn mảnh sành sứ H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
20 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,719 m2
21 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,052 m2
22 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,733 m2
23 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 viên
24 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,011 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,202 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,356 m3
28 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,4956 m2
29 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 m3
30 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 m3
31 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,328 m3
32 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,132 m3
33 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,266 m3
34 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,344 m3
35 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,325 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,323 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,488 m3
38 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,223 m3
39 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - phần vật liệu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,148 m2
41 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - phần nhân công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,471 m2
42 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,342 m3
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,42 m3
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,49 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,711 m3
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,453 m3
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,487 m3
49 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,6343 m2
50 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 m3
51 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 m3
52 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 m3
53 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,516 m3
54 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 m3
55 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,638 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,22 m3
58 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,683 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,206 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,081 m3
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,902 m3
62 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,803 m3
63 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,903 m3
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 m3
65 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,73 100m2
66 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,94 100m2
67 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,47 100m2
68 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
D Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 bộ
2 Lắp đặt đèn rọi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P40A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 123 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 123 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
E Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->