Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp công trình Cải tạo, nạo vét mương thoát nước sau chợ Cẩm Đông, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp công trình Cải tạo, nạo vét mương thoát nước sau chợ Cẩm Đông, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 18:24:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,467,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L | |||
| B | B. Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT không có cốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,84 | m3 |
| 5 | Đốn hạ cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cây |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | 10m |
| C | C. Nạo vét mương hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 745,13 | m3 |
| D | D. Kè trọng lực | |||
| 1 | Phá dỡ đỉnh kè xây đá hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM ngõ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,11 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D75mm thoát nước sau lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Xây gờ chắn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,06 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,43 | m2 |
| 10 | Tầng lọc ngược đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,26 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | m2 |
| E | E. Rãnh dọc B800 chịu lực | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5926 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,32 | kg |
| 8 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng Côt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,61 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Tấm |
| 11 | Đắp trả móng cống bằng xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản M300 đá 1x2 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| F | F. Cống hộp F=F0+F1+F2+F3+F4+F5+F6 | |||
| G | F0. Móng cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.111,52 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 BTTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,78 | m3 |
| H | F1. Bê tông đổ tại chỗ đáy cống | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản đáy cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53.497,19 | kg |
| 2 | Đổ BTTP, Bê tông đáy cống đá 1x2 ,mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342,95 | m3 |
| I | F2. Bê tông đổ tại chỗ thân cống | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Cốt thép thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65.700,18 | kg |
| 2 | Đổ BTTP, Bê tông thân cống mác 300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 366,66 | m3 |
| J | F3. Bê tông đổ tại chỗ sàn cống | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Cốt thép bản sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52.924,31 | kg |
| 2 | Đổ BTTP, Bê tông sàn cống, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,53 | m3 |
| K | F4. Bê tông đổ tại chỗ cổ ga | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Cốt thép cổ ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,6 | kg |
| 2 | Bê tông cổ ga M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng Cốt thép thang sắt ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 281,9 | kg |
| L | F5. Mối nối thân cống | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 2 | Bi tum chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Tấm ngăn nước W200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345,6 | m |
| 4 | Vữa không co ngót mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.569,85 | m2 |
| 6 | Đắp mang cống xỉ nhiệt điện K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 786,01 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp gang hố ga (gang xám GX15-32) tải trọng 25T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| M | F6. Biện pháp thi công cống hộp | |||
| 1 | Biện pháp thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| N | G. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| O | H. Nền, mặt đường H=H0+H1+H2+H3+H4+H5+H6 | |||
| P | H0. Móng đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,15 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439,25 | m3 |
| Q | H1. Kết cấu cạp mở rộng KC1 | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Dmax=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,99 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 761,04 | m2 |
| 3 | Đổ BTTP, Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,2 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng Cốt thép liên kết sân cống và mặt đường, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.492,25 | kg |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 614,5 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5; H=7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 614,5 | m2 |
| R | H2. Kết cấu tăng cường TC1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320,74 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC C12,5; H=4,91cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320,74 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 511,95 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5; H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 511,95 | m2 |
| S | H3. Kết cấu tăng cường TC2 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 11,49cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,88 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,88 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,88 | m2 |
| T | H4. Kết cấu tăng cường TC3 | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,5 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bán nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 645,08 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 645,08 | m2 |
| U | H5. Vuốt nối ngõ dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 515,28 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 515,28 | m2 |
| V | H6. Sơn đường, biển báo | |||
| 1 | Mastic chèn khe nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,43 | kg |
| 2 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn chỉ dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336,5 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (gờ giảm tốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| W | I. Tuyến ngõ sau nhà văn hóa I=I0+I1+I2+I3+I4 | |||
| X | I0. Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,82 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5 , H=6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,82 | m2 |
| Y | I1. Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| Z | I2. Bó vỉa đoạn thẳng | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,63 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| AA | I3. Bó vỉa đoạn cong | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| AB | I4. Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 25x25x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,16 | m2 |
| AC | J. Vỉa hè + cây xanh J=J1+J2+J3+J4+J5 | |||
| AD | J0. Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,72 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,72 | m3 |
| AE | J1. Bó vỉa đoạn thẳng | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,17 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 557,6 | m |
| AF | J2. Bó vỉa đoạn cong | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,9 | m |
| AG | J3. Giải phân cách + Đảo giao thông | |||
| AH | J3.1. Bó vỉa đoạn thằng | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,86 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | m |
| AI | J3.2. Bó vỉa đoạn cong | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| AJ | J4. Vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch bó hè, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,35 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,82 | m2 |
| 3 | Bê tông lót mác 150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,27 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40*40*40*4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 832,75 | m2 |
| AK | J5. Cây xanh | |||
| AL | J5.1. Trồng cây xanh trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,32 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 4 | Đất màu hố cây trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,57 | m3 |
| 5 | Trồng cây Sấu H>=3m, D=(8-10)cm, Dbầu >=0,7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Cây |
| 6 | Trồng cây mắt nai nhung H>0.2m, mật độ 20 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | 1cây/90 ngày |
| AM | J5.2. Trồng cây xanh giải phân cách và đảo giao thông | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,25 | m3 |
| 2 | Trồng cây Hoa Râm bụt Thái; H>=0,3m; mật độ 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 426,88 | m2 |
| 3 | Trồng cây mắt nai nhung H>0.2m, mật độ 20 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,45 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,78 | 100m2/lần |
| AN | K. Hố thu trực tiếp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông XM hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,13 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,76 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa thoát nước nhựa PVC, ĐK 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,55 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nối ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,95 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,3 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê nối ống thoát nước ống D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| AO | L. Di chuyển đường điện L=L1+L2+L3+L4 | |||
| AP | L1. Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| AQ | L1.1. Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| AR | L1.2. Cáp vặn xoắn và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cấp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | km/dây |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt xà, ngọn cột trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 8 | Ghíp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| AS | L1.3. Chuyển công tơ lên cột sau di chuyển | |||
| 1 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp vào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| AT | L2. Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 (cấp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2(tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | km/dây |
| 3 | Đai thép khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 7 | Phụ kiện bắt cần đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà bắt cần đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp cần đèn chiếu sáng tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| AU | L3. Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| AV | L4. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 1km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi