Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp công trình Cải tạo, nạo vét mương thoát nước sau chợ Cẩm Đông, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp công trình Cải tạo, nạo vét mương thoát nước sau chợ Cẩm Đông, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200436517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 18:24:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,467,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L
B B. Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,18 m3
2 Phá dỡ kết cấu BT không có cốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,11 m3
3 Phá dỡ kết cấu xây đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 183,32 m3
4 Phá dỡ kết cấu xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,84 m3
5 Đốn hạ cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cây
6 Cắt khe mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 10m
C C. Nạo vét mương hiện trạng
1 Nạo vét bùn lẫn rác đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 745,13 m3
D D. Kè trọng lực
1 Phá dỡ đỉnh kè xây đá hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m3
2 Cắt mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM ngõ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,65 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,11 m3
6 Ống nhựa PVC D75mm thoát nước sau lưng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m
7 Xây gờ chắn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,92 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,06 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,43 m2
10 Tầng lọc ngược đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,26 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,87 m2
E E. Rãnh dọc B800 chịu lực
1 Cắt mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,73 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5926 m3
4 Đệm xỉ nhiệt điện móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 m3
5 Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
6 Bê tông tường cống M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,73 m3
7 Gia công, lắp dựng Cốt thép tường cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,32 kg
8 Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
9 Gia công, lắp dựng Côt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,61 kg
10 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Tấm
11 Đắp trả móng cống bằng xỉ nhiệt điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,08 m3
12 Bê tông phủ bản M300 đá 1x2 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
F F. Cống hộp F=F0+F1+F2+F3+F4+F5+F6
G F0. Móng cống hộp
1 Đào móng cống đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.111,52 m3
2 Đá dăm lót móng 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,78 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 BTTP Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,78 m3
H F1. Bê tông đổ tại chỗ đáy cống
1 Gia công lắp dựng Cốt thép bản đáy cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53.497,19 kg
2 Đổ BTTP, Bê tông đáy cống đá 1x2 ,mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342,95 m3
I F2. Bê tông đổ tại chỗ thân cống
1 Gia công lắp dựng Cốt thép thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65.700,18 kg
2 Đổ BTTP, Bê tông thân cống mác 300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 366,66 m3
J F3. Bê tông đổ tại chỗ sàn cống
1 Gia công lắp dựng Cốt thép bản sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52.924,31 kg
2 Đổ BTTP, Bê tông sàn cống, M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340,53 m3
K F4. Bê tông đổ tại chỗ cổ ga
1 Gia công lắp dựng Cốt thép cổ ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 201,6 kg
2 Bê tông cổ ga M300, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,09 m3
3 Gia công lắp dựng Cốt thép thang sắt ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 281,9 kg
L F5. Mối nối thân cống
1 Đay tẩm nhựa đường dày 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m2
2 Bi tum chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 m3
3 Tấm ngăn nước W200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 345,6 m
4 Vữa không co ngót mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 m3
5 Quét nhựa bitum nóng chống thấm dày 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.569,85 m2
6 Đắp mang cống xỉ nhiệt điện K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 786,01 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm nắp gang hố ga (gang xám GX15-32) tải trọng 25T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
M F6. Biện pháp thi công cống hộp
1 Biện pháp thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Khoản
N G. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông
1 Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Khoản
O H. Nền, mặt đường H=H0+H1+H2+H3+H4+H5+H6
P H0. Móng đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,6 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,15 m3
4 Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439,25 m3
Q H1. Kết cấu cạp mở rộng KC1
1 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Dmax=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 136,99 m3
2 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 761,04 m2
3 Đổ BTTP, Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,2 m3
4 Gia công lắp dựng Cốt thép liên kết sân cống và mặt đường, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.492,25 kg
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 614,5 m2
6 Rải thảm mặt đường BTNC C12,5; H=7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 614,5 m2
R H2. Kết cấu tăng c­ường TC1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320,74 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC C12,5; H=4,91cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 320,74 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 511,95 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC C12,5; H= 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 511,95 m2
S H3. Kết cấu tăng c­ường TC2
1 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 11,49cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,88 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,88 m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,88 m2
T H4. Kết cấu tăng c­ường TC3
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,5 m3
2 Tưới nhựa thấm bán nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 645,08 m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 645,08 m2
U H5. Vuốt nối ngõ dân sinh
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 515,28 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; H=7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 515,28 m2
V H6. Sơn đường, biển báo
1 Mastic chèn khe nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 394,43 kg
2 Thi công khe co Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 384 m
3 Thi công khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 m
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn chỉ dẫn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 336,5 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (gờ giảm tốc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
W I. Tuyến ngõ sau nhà văn hóa I=I0+I1+I2+I3+I4
X I0. Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,82 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC C12,5 , H=6 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,82 m2
Y I1. Rãnh tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,48 m3
2 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,48 m3
Z I2. Bó vỉa đoạn thẳng
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m3
2 Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,63 m2
3 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 192 m
AA I3. Bó vỉa đoạn cong
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
2 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
AB I4. Vỉa hè
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,91 m3
2 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,81 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 25x25x4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,16 m2
AC J. Vỉa hè + cây xanh J=J1+J2+J3+J4+J5
AD J0. Rãnh tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,72 m3
2 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,72 m3
AE J1. Bó vỉa đoạn thẳng
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,36 m3
2 Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 167,17 m2
3 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 557,6 m
AF J2. Bó vỉa đoạn cong
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
2 Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,22 m2
3 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,9 m
AG J3. Giải phân cách + Đảo giao thông
AH J3.1. Bó vỉa đoạn thằng
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,29 m3
2 Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,86 m2
3 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 162 m
AI J3.2. Bó vỉa đoạn cong
1 Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m3
2 Lót vữa dày 2.5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,56 m2
3 Sản xuất lắp dựng Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 m
AJ J4. Vỉa hè
1 Xây gạch bó hè, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,35 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,82 m2
3 Bê tông lót mác 150 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,27 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40*40*40*4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 832,75 m2
AK J5. Cây xanh
AL J5.1. Trồng cây xanh trên vỉa hè
1 Đào hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,32 m3
2 Xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,2 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,4 m2
4 Đất màu hố cây trồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,57 m3
5 Trồng cây Sấu H>=3m, D=(8-10)cm, Dbầu >=0,7m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 Cây
6 Trồng cây mắt nai nhung H>0.2m, mật độ 20 cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,32 m2
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m2/tháng
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 1cây/90 ngày
AM J5.2. Trồng cây xanh giải phân cách và đảo giao thông
1 Đắp đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,25 m3
2 Trồng cây Hoa Râm bụt Thái; H>=0,3m; mật độ 16 cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 426,88 m2
3 Trồng cây mắt nai nhung H>0.2m, mật độ 20 cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,45 m2
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,78 100m2/lần
AN K. Hố thu trực tiếp
1 Cắt đường bê tông XM hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 211,3 m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,13 m3
3 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,76 m3
4 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa thoát nước nhựa PVC, ĐK 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,55 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nối ống nhựa PVC, ĐK 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
6 Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 m3
7 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,95 kg
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 211,3 m
9 Cung cấp, lắp đặt Tê nối ống thoát nước ống D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 cái
AO L. Di chuyển đường điện L=L1+L2+L3+L4
AP L1. Đường dây 0,4KV
1 Cung cấp và lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
2 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,34 m3
3 Bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 m3
4 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,36 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,54 m3
AQ L1.1. Tiếp địa R2C
1 Đào móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
2 Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 kg
3 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cọc
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
AR L1.2. Cáp vặn xoắn và phụ kiện
1 Cung cấp và Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cấp mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 km/dây
3 Cung cấp và Lắp đặt xà, ngọn cột trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
5 Kẹp siết vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
6 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
7 Kẹp cáp 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
8 Ghíp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
AS L1.3. Chuyển công tơ lên cột sau di chuyển
1 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Làm đầu cáp vào nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
3 Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
4 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
AT L2. Đường dây chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 (cấp mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2(tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,047 km/dây
3 Đai thép khóa đai không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
4 Kẹp siết vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
5 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
6 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
7 Phụ kiện bắt cần đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt xà bắt cần đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
9 Lắp cần đèn chiếu sáng tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cần đèn
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng tận dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
11 Dây Cu/PVC-2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
AU L3. Thí nghiệm vật tư
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
AV L4. Thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 cột
2 Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 1km dây
3 Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 1km dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->