Gói thầu: Gói thầu số 14-Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552381-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 14-Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200252935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 08:24:00 đến ngày 2020-06-16 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,647,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II 357,984 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông 19,697 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 32,097 1 m3
4 Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 40,218 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 88,994 1 m3
6 Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 9,438 1 m3
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 305,145 1 m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 2,993 1 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 24,789 1 m3
10 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài 266,472 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,512 1 Tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 1,632 1 Tấn
13 Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 12,816 1 m3
14 Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm, Vữa XM M75 61,731 1 m3
15 Đắp đất hố móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đến cao độ tự nhiên) 210,383 1 m3
16 Đắp đất nền công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 147,601 1 m3
17 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (có mua đất) 294,692 1 m3
18 Bê tông nền, ram dốc Vữa bê tông đá 2x4 M100 57,021 1 m3
B Phần thân (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm 13,559 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m, vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm 27,374 1 m3
3 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m 730,36 1 m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,42 1 Tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 1,261 1 Tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 1,735 1 Tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m 3,292 1 Tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m 3,546 1 Tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m 2,051 1 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng (tầng 2) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 25,367 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng (tầng 3, mái) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 88,714 1 m3
12 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m 1.536,047 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 1,156 1 Tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 3,379 1 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 2,82 1 Tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m 11,238 1 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m 3,606 1 Tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m 5,595 1 Tấn
19 Bê tông sàn tầng 2 Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 67,182 1 m3
20 Bê tông sàn (tầng 3, sàn mái) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm 146,307 1 m3
21 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m 1.700,464 1 m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 22,289 1 Tấn
23 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250 độ sụt 6~8cm 41,483 1 m3
24 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 663,451 1 m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... . Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 2,722 1 Tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m 2,556 1 Tấn
27 Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm 13,528 1 m3
28 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 108,139 1 m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 0,338 1 Tấn
30 Gia công cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m 2,206 1 Tấn
C Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 29,355 1 m3
2 Xây tường gạch block 6 lổ 9,5x13,5x20cm. Dày <=20cm, cao <= 6m, vữa XM M75 49,713 1 m3
3 Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<=28m, vữa XM M75 72,173 1 m3
4 Xây tường gạch block 6 lổ 9,5x13,5x20cm. Dày <=20cm, cao <=28m, vữa XM M75 92,182 1 m3
5 Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 1,454 1 m3
6 Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<=28m, vữa XM M75 2,708 1 m3
7 Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 21,809 1 m3
8 Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao<= 28m, vữa XM M75 21,809 1 m3
9 Xây bậc cấp cầu thang gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 7,452 1 m3
10 Xây bục giảng gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 2,88 1 m3
11 Xây lan can gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 15,9 1 m3
12 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm 46,4 1 m2
13 Đắp bột đá nền bục giảng 8,1 1 m3
14 Bê tông nền bục giảng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 10,15 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) 825,049 1 m2
16 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2) 825,049 1 m2
17 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 1.445,864 1 m2
18 Trát tường ngoài lan can, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 269,67 1 m2
19 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 1.161,129 1 m2
20 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 1.538,796 1 m2
21 Trát lanh tô mái hắt, lam ngang. Vữa XM M75 714,201 1 m2
22 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 1.594,984 1 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm 254,59 1 m2
24 Chống thấm sàn vệ sinh (quét lên dầm 0,2m) sê nô, ô văng... bằng phụ gia 337,51 1 m2
25 Láng sê nô có phụ gia chống thấm. Dày 2 cm, Vữa XM M75 254,59 1 m2
26 Cắt rãnh sâu âm tường KT: 10x20mm 971,8 1 m
27 Đắp phào vữa dày 3cm rộng 10cm, Vữa XM M75 508,26 1 m
28 Trát gờ chỉ chắn nước, Vữa XM M75 291,92 1 m
29 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, Vữa XM M75 1.554,685 1 m2
30 Ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 13x60cm, Vữa XM M75 85,139 1 m2
31 Lát nền, sàn Gạch Ceramic 30x30cm, Vữa XM M75 105,48 1 m2
32 Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x60cm, Vữa XM M75 387,87 1 m2
33 Ôp chân móng, chân tường Đá chẻ tự nhiên 10x20cm, Vữa XM M75 49,7 1 m2
34 Lát đá granit bậc cấp sảnh chính, sảnh phụ, Vữa XM M75 72,953 1 m2
35 Lát đá granit bậc cầu thang, Vữa XM M75 124,712 1 m2
36 Lát đá granit tự nhiên (đá khò), nền, sàn. Tiết diện đá >0,25m2, vị trí ram dốc, Vữa XM M75 7,93 1 m2
37 Gia công tay vịn lan can cầu thang (theo đúng hồ sơ thiết kế) 0,288 1 Tấn
38 Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang liên kết bu long nở d10 (theo đúng hồ sơ thiết kế) 16,64 1 m2
39 Gia công lan can ram dốc (theo đúng hồ sơ thiết kế) 0,241 1 Tấn
40 Lắp dựng lan can ram dốc. Liên kết bu long d14 (theo đúng hồ sơ thiết kế) 15,27 1 m2
41 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can. Vữa XM M75 62,6 1 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại bệ bàn, bệ Lavabo…, Vữa XM M75 15,158 1 m2
43 Gia công lắp dựng hệ khung sắt V30x30x5mm đỡ bệ (theo đúng hồ sơ thiết kế) 0,2 1 Tấn
44 Lát đá granit tự nhiên, nền, sàn (vị trí len cửa, bệ cửa,...), Vữa XM M75 15,158 1 m2
45 Vách ngăn, cửa đi tấm compact HPL dày 12mm+PK P.wc nam 101,25 1 m2
46 Đóng trần phẳng bằng thạch cao khung nổi Khu wc học sinh (3 tầng) 105,48 1m2
47 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, Chiều dài bất kỳ (có ke chống bão) 793,745 1 m2
48 Lợp tôn phẳng dày 0,45mm khe nhiệt, khe lún, Chiều dài <=2m 13,044 1 m2
49 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm 3,223 1 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm. Liên kết bằng bulong d12 3,223 1 Tấn
51 Sản xuất con bọ bằng thép hình V63x5x200 0,296 1 Tấn
52 Lắp dựng con bọ bằng thép hình V63x5x200. Liên kết bằng bu lông d12 0,296 1 Tấn
53 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 78,975 1 m2
54 Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 27 1 bộ
55 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm 25,83 1 m2
56 Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 13 1 bộ
57 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 88,29 1 m2
58 Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay S1 51 1 bộ
59 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, nhựa uPVC kính dày 6,38mm 9,72 1 m2
60 Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở lật S3 27 1 bộ
61 Lắp dựng vách kính cố định cửa đi, sổ, nhựa uPVC kính dày 6.38mm 279,38 1 m2
62 Gia công hoa sắt, bằng inox hộp 15x15x1,2mm 1,179 1 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 15x15x1,2mm Vữa XM M75 212,76 1 m2
64 Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn 67,872 1m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 5.267,676 1m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.874,018 1m2
67 Lắp dựng ô thăm cửa mái (khoán gọn) khung sắt V30x30x3, tôn dày 0,45mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) 1 1 cái
68 Căng lưới thép gia cố tường gạch. Lưới thép d1a20 774,97 1 m2
69 Trám khe co giãn, khe lún bằng phụ gia 133,5 1m
70 Lắp tấm inox che khe lún (theo đúng hồ sơ thiết kế) 27,156 1 m2
D Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Bộ đèn Led đôi ,2 bóng Tube Led 1.2m,18W (Chiếu sáng lớp học) 92 1 Bộ
2 Bộ đèn Led đơn ,1 bóng Tube Led 1.2m,18W (Chiếu bảng lớp học) 20 1 Bộ
3 Lắp đặt bộ đèn baten,2 bóng Tube Led 1.2m,18W 24 1 Bộ
4 Lắp đặt bộ đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,18W 12 1 Bộ
5 Lắp đặt bộ đèn baten,1 bóng Tube Led 0.6m,10W 3 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W 65 1 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 71 1 Cái
8 Lắp đặt quạt gắn tường D450 10 1 Cái
9 Lắp đặt quạt thông gió Q=560m3/h 2 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm 9 1 Cái
11 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm 12 1 Cái
12 Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âm 23 1 Cái
13 Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âm 2 1 Cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250V+mặt che+đế âm 2 1 Cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250V+mặt che+đế âm 4 1 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm 94 1 Cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm 10 1 Cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm 10 1 Cái
19 Cáp HDMI sợi dài 15m 10 1 Sợi
20 Lắp đặt MCB 16A-1P-6kA+mặt che+đế âm 5 1 Cái
21 Vỏ bảng điện chứa 2-4 cực 11 1 Cái
22 Vỏ bảng điện chứa 6 cực 2 1 Cái
23 Lắp đặt MCB 16A-1P-6kA 24 1 Cái
24 Lắp đặt MCB 20A-1P-6kA 3 1 Cái
25 Lắp đặt MCB 32A-1P-6kA 6 1 Cái
26 Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA 2 1 Cái
27 Lắp đặt cáp điện CV(1*1,5)mm2 4.185 1 m
28 Lắp đặt cáp điện CV(1*2,5)mm2 2.429 1 m
29 Lắp đặt cáp điện CV(1*4)mm2 1.361 1 m
30 Lắp đặt cáp điện CV(1*6)mm2 217 1 m
31 Lắp đặt cáp điện CV(1*8)mm2 457 1 m
32 Lắp đặt cáp điện CV(1*10)mm2 64 1 m
33 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x35)mm2 105 1 m
34 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện đi âm tường 440 1 m
35 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm đặt trong sàn 1.541 1 m
36 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện đi âm tường 70 1 m
37 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện đặt trong sàn 299 1 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50 100 1 m
39 Lắp đặt MCCB-100A-3P, 25kA 1 1 Cái
40 Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA 2 1 Cái
41 Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA 2 1 Cái
42 Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA 2 1 Cái
43 Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA 2 1 Cái
44 Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA 1 1 Cái
45 Cầu chì 2A-250V 3 1 Cái
46 Đèn báo xanh đỏ vàng 3 1 Cái
47 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V 1 1 Cái
48 Chuyển mạch vôn 1 1 Cái
49 Tủ điện kt 500x700x250+Pk 1 1 Tủ
50 Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA 1 1 Cái
51 Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA 2 1 Cái
52 Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA 1 1 Cái
53 Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA 2 1 Cái
54 Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA 2 1 Cái
55 Cầu chì 2A-250V 3 1 Cái
56 Đèn báo xanh đỏ vàng 3 1 Cái
57 Tủ điện kt 400x600x210+Pk 1 1 Tủ
58 Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA 1 1 Cái
59 Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA 2 1 Cái
60 Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA 1 1 Cái
61 Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA 2 1 Cái
62 Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA 1 1 Cái
63 Cầu chì 2A-250V 3 1 Cái
64 Đèn báo xanh đỏ vàng 3 1 Cái
65 Tủ điện kt 400x600x210+phụ kiện 1 1 Tủ
66 Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x200x150mm 10 1 Cái
67 Đào mương, Đất cấp II 28,8 1 m3
68 Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 7,2 1 m3
69 Lát gạch thẻ block 5,5x9,5x20 cm 18 1 m2
70 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 21,6 1 m3
E Hệ nối đất an toàn điện (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Cọc nối đất, thép góc V63x63x6, dài 2,5m/cọc 14 1 Cọc
2 Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng 83 1 m
3 Cáp điện CV(1*35)mm2 15 1 m
4 Điểm đo điện trở 1 1 điểm
F Điện phòng chức năng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm 84 1 Cái
2 Lắp đặt cáp điện CV(1*4)mm2 407 1 m
3 Lắp đặt cáp điện CV(1*6)mm2 380 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện 195 1 m
G Mạng vi tính (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Mặt che đơn+ hộp âm+hạt vi tính RJ45 Cat6 19 1 Cái
2 Mặt che đôi+ hộp âm+ hạt vi tính RJ45 Cat6+RJ11 7 1 Cái
3 Mặt che đôi+ hộp nổi+ 2hạt vi tính RJ45 Cat6 39 1 Cái
4 Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps+2port SFP 1 1 TBị
5 Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps 1 1 TBị
6 Switch 16 prots Cisco 10/100/1000Mbps 3 1 TBị
7 Bộ phát sóng wifi 4G 6 1 TBị
8 Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, D800 2 1 Tủ
9 Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, D600 3 1 Tủ
10 Patch Panel AMP 48 ports-Cat6 2 1 TBị
11 Patch Panel AMP 16 ports-Cat6 3 1 TBị
12 Cable Patchcord RJ45 (1m) 104 1 Sợi
13 Cable Patchcord RJ45 (3m) 98 1 Sợi
14 Cáp Cat -6UTP, 4-pair 1.552 1 m
15 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 66 1 m
16 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện 855 1 m
17 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 1 1 Cái
H Phần cấp nước (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=32mm, Chiều dày 2,9mm L=6m 60 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=25mm, Chiều dày 2,8mm L=6m 172 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=20mm, Chiều dày 2,3mm L=6m 78 1 m
4 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm 12 1 Cái
5 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm 115 1 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm 38 1 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm 15 1 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm 20 1 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm 6 1 Cái
10 Lắp đặt van khóa nhiệt d32mm 6 1 Cái
11 Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm 12 1 Cái
12 Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d=25/20mm 26 1 Cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=25/20mm 43 1 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm 3 1 Cái
15 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm 3 1 Cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện 21 1 Bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện 12 1 Bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 3 1 Bộ
19 Lắp vòi rửa vệ sinh 21 1 Cái
20 Lắp đặt Lavabo+1 vòi 12 1 Bộ
21 Lắp giá treo vệ sinh 20 1 Cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm 18 1 Cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm 45 1 Cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm 23 1 Cái
25 Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm 21 1 Cái
26 Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d=20mm 40 1 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm 24 1 Cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox v=2m3 2 1 Bể
29 Lắp đặt van xả khí D32mm 2 1 Cái
30 Lắp đặt van phao cơ D32mm 2 1 Cái
31 Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mm 5 1 Cái
32 Lắp đặt thông tứ nhựa PPR d=25mm chiều dày 2,8mm 10 1 Cái
33 Gia công hệ khung inox bảo vệ gương soi (đúng theo hồ sơ thiết kế) 0,008 1 Tấn
34 Lắp dựng gương tráng thủy vào khung inox 16,59 1 m2
35 Lắp gương soi 12 1 Cái
I Phần thoát nước (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 315x6,2mm 10 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3,5mm 140 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3,0mm 83 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3,0mm 49 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3,0mm 34 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2,1mm 44 1 m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm,135 độ 71 1 Cái
8 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=90/76mm 8 1 Cái
9 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=114mm,45 độ 20 1 Cái
10 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/76mm 5 1 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm 6 1 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm 2 1 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm,135 độ 14 1 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm 136 1 Cái
15 Lắp phễu thu inox d120mm 9 1 Cái
16 Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=60mm 2 1 Cái
17 Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=114mm 32 1 Cái
18 Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=90mm 9 1 Cái
19 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=90mm,45 độ 48 1 Cái
20 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=76mm,45 độ 26 1 Cái
21 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=90/42mm 36 1 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm 7 1 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm,135 độ 18 1 Cái
24 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=60/42mm 12 1 Cái
25 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=76/42mm 8 1 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC d=160mm,135 độ 4 1 Cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm 26 1 Cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm 4 1 Cái
29 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/90mm 4 1 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm, 135 độ 22 1 Cái
J Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90mm, dày 4,3mm 402 1 m
2 Lắp cầu chắn rác inox d90mm 34 1 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 34 1 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm,135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt 1 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống thông dầm). Đường kính ống 63mm, dày 3mm 11 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống tràn). Đường kính ống 32mm, dày 2mm 12 1 m
7 Lắp dựng ống thép đặt sẵn trong bê tông để lắp ống thoát nước mái 0,067 1 Tấn
K Bể tự hoại số 1,2 (2 cái); hố thấm (2 cái) (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II 38,061 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 1,64 1 m3
3 Bê tông móng bể tự hoại. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm 3,274 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố BTH 1 9,12 1 m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,075 1 Tấn
6 Xây hố van, hố ga Gạch thẻ block 5,5x9,5x20cm, Vữa XM M75 8,412 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm 1,128 1 m3
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể G1 9,612 1 m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm 0,128 1 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm 1,453 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan 23,946 1 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan 0,218 1 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg 35 1 c/kiện
14 Trát tường trong, bề dày 1,5 cm ( lần 1) Vữa XM M75 57,72 1 m2
15 Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75 57,72 1 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 57,72 1 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa XM M75 9,65 1 m2
18 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 12,562 1 m3
L Mương thoát nước L=125m, B300 (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II 97,5 1 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước. Vữa bê tông đá 2x4 M150 (độ sụt 6~8cm) 26,3 1 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6~8cm) 7,5 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng mương, thành mương 263 1 m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm 0,611 1 Tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8cm) 5 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan 92,5 1 m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ĐR1 0,397 1 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg 125 1 c/kiện
10 Trát tường trong, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 144 1 m2
11 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 131,5 1 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 144 1 m2
13 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 38,825 1 m3
M Hố ga HG1-6 (6cái) (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II 19,768 1 m3
2 Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 4,924 1 m3
3 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố HG1-6 38,714 1 m2
4 Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm 3,888 1 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể GH1-6 51,84 1 m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm 0,053 1 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8cm) 0,486 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan 8,1 1 m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ĐH 0,036 1 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg 12 1 c/kiện
11 Trát tường trong, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 17,855 1 m2
12 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 16,596 1 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 17,855 1 m2
14 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 11,492 1 m3
N Cấp nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II 12,825 1 m3
2 Đắp bột đá đường ống 2,28 1 m3
3 Dải băng tín hiệu 57 1 m
4 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 10,26 1 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40x5.5mm 57 1 m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm 2 1 Cái
7 Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d=40/32mm 1 1 Cái
8 Lắp đặt măng sông PPR d=40mm 15 1 Cái
9 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=40/32mm 2 1 Cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=40/25mm 2 1 Cái
O Thoát nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II 4,538 1 m3
2 Đắp bột đá đường ống 2,475 1 m3
3 Dải băng tín hiệu 11 1 m
4 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,65 1 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC d220x6,5mm 17 1 m
P Cấp nước phòng cháy chữa cháy (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D114x4.5mmmm 336 1 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D60x3.6mm 83,6 1 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D50x3.2mm 5 1 m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 9 1 Cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 5 1 Cái
6 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65 4 1 Cái
7 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65/50 10 1 Cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 16 1 Cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 20 1 Cái
10 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 4 1 Cái
11 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 1 Cái
12 Lắp đặt tru tiếp nước chữa cháy D100mm 1 1 Cái
13 Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 900x600x240mm dày 1,2mm 2 1 Tủ
14 Cuộn vòi D65 dài 20m 4 1 Cuộn
15 Lăng chữa cháy D16 4 1 Cái
16 Tủ chữa cháy trong nhà kt 600x500x180mm dày 1,2mm 10 1 Tủ
17 Lắp đặt van góc D50mm 10 1 Cái
18 Cuộn vòi D50 dài 20m 10 1 Cuộn
19 Lăng chữa cháy D13 10 1 Cái
20 Bình chữa cháy MT3 18 1 bình
21 Bình chữa cháy MFZ4 36 1 bình
22 Lắp bảng Nội quy tiêu lệnh 10 1 bộ
23 Phá dỡ nền gạch Terrazo, gạch nền các loại 157 1 m2
24 Phá dỡ nền bê tông 9,4 1 m3
25 Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II 98,76 1 m3
26 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 84 1 m3
27 Đổ Bê tông nền (hoàn trả mặt bằng). Vữa bê tông đá 2x4 M100 9,4 1 m3
28 Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,Vữa XM M75 90 1 m2
29 Lát nền, sàn Gạch Ceramic 40x40cm, Vữa XM M75 4,2 1 m2
Q Báo cháy tự động (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (cả đầu báo và đế) 67 1 đầu
2 Lắp đặt đèn chỉ thị 32 1 đèn
3 Lắp đèn báo cháy 10 1 đèn
4 Lắp đặt chuông báo cháy 10 1 chuông
5 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp 10 1 nút
6 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 5 1 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện 646 1 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu 4x0.75mm2 700 1m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D25/34 220 1 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 220 1m
11 Đào mương cáp 22 1 m3
12 Đắp đất mương cáp 22 1 m3
13 Lắp đặt hộp kỹ thuật kt 200x200x100mm 5 1 Hộp
R Đèn Exit, sự cố (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng)
1 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 9 1 đèn
2 Lắp đặt sự cố chiếu sáng 20 1 đèn
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 29 1 Cái
4 Lắp đặt Automat 16A 1 1 Cái
5 Lắp đặt dây nguồn cấp 2x1,5mm2 347 1m
6 Lắp đặt ống nhựa SP D16mm 319 1 m
7 Lắp đặt hộp đấu nối 5 1 Cái
S Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà cầu nối)
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II 11,964 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 2,354 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,537 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột 9,5 1 m2
5 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,189 1 m3
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài MT1 12,38 1 m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép giằng, móng cầu nối. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,057 Tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép giằng, móng cầu nối. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 0,243 1 Tấn
9 Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 0,51 1 m3
10 Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm. Vữa XM M 75 1,314 1 m3
11 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 6,759 1 m3
12 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 3,203 1 m3
13 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M100 0,745 1 m3
T Phần thân (thuộc Hạng mục: Nhà cầu nối)
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,576 1 m3
2 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m 16,257 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,017 1 Tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 0,07 1 Tấn
5 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,971 1 m3
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m 12,636 1 m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,085 1 Tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m 0,154 1 Tấn
9 Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,642 1 m3
10 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m 12,338 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m 0,178 Tấn
12 Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 0,64 1 m3
13 Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 1,17 1 m3
14 Trát tường ngoài, lan can bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 12,8 1 m2
15 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 20,8 1 m2
16 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 16,257 1 m2
17 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 12,636 1 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm 12,303 1 m2
19 Chống thấm sàn (quét lên dầm 0,2m) sê nô, ô văng... bằng phụ gia 17,227 1 m2
20 Láng sê nô có phụ gia chống thấm. Dày 2 cm, Vữa XM M75 12,303 1 m2
21 Cắt rãnh sâu âm tường kt 10x20mm 38,4 1 m
22 Đắp phào vữa dày 3cm rộng 10cm. Vữa XM M75 11,92 1 m
23 Trát gờ chỉ chắn nước Vữa XM M75 11,92 1 m
24 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm. Vữa XM M75 18,05 1 m2
25 Lát đá granit bậc tam cấp 11,724 1 m2
26 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can. Vữa VM M75 3,112 1 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước 49,609 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 10,892 1m2
29 Trám khe co giãn, khe lún bằng phụ gia 2,15 1m
30 Lắp tấm inox che khe lún (theo đúng hồ sơ thiết kế) 5,082 1 m2
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Đường kính ống 90mm, dày 4,3mm 16 1 m
32 Lắp cầu chắn rác inox d90mm 2 1 Cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 2 1 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống tràn). Đường kính ống 32mm, dày 2mm 0,5 1 m
35 Lắp dựng ống thép đặt sẵn trong bê tông để lắp ống thoát nước mái 0,007 1 Tấn
U Sân đường nội bộ
1 Bê tông nền, dày 120mm. Vữa bê tông đá 2x4M150 105,06 1 m3
2 Lót bạt ni lông xanh đỏ Sân bê tông 875,5 1 m2
3 Làm khe co giản 3m/khe Sân bê tông 222,12 1 m
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30, Vữa XM M75 875,5 1 m2
5 Trồng cỏ 3 lá mái taluy nền đường (trồng dày) 484,6 1 m2
6 Đào móng taluy, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II 5,687 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 2,031 1 m3
8 Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 6,093 1 m3
9 Trát bó vỉa, bề dày 1,5 cm. Vữa XM M75 23,695 1 m2
V Chống mối khối phòng học
1 Đào hào để xử lý chống mối, rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II 16,155 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,155 1 m3
3 Xử lý hào chống mối bao quanh công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 15L/m3 16,155 1 m3
4 Chống mối nền sàn công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 3L/m2 562,13 1 m2
W San nền đợt 2
1 Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây bụi 1.051,96 1 m2
2 Đào san đất. Đất cấp II 37,67 1 m3
3 San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (có mua đất) 158,014 1 m3
4 San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất tận dụng) 99,221 1 m3
5 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần ta luy, đất tận dụng) 21,34 1 m3
X Thiết bị phòng học bộ môn Sử, Địa: 1 phòng
1 Bàn học sinh phòng học bộ môn Văn, Sử, Địa. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm 21 Cái
2 Ghế học sinh phòng học bộ môn Sử, Địa. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 42 Cái
3 Bàn giáo viên phòng học bộ môn Sử, Địa. kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 1 Cái
4 Ghế giáo viên phòng học bộ môn Sử, Địa. kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
Y Thiết bị phòng thí nghiệm môn Vật lý:
1 Bàn thực hành học sinh môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 1400x500x750mm 20 Cái
2 Ghế thực hành học sinh môn Vật lý. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm 40 Cái
3 Bàn thực hành giáo viên môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm 1 Cái
4 Ghế thực hành giáo viên môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
6 Bàn chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm 1 Cái
7 Giá để dụng cụ môn Vật lý. Kích thước 2000x400x2050mm 1 Cái
8 Tủ để dụng cụ môn Vật lý. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm 1 Cái
9 Tủ điều khiển trung tâm môn Vật lý. Kích thước 600 x 600 x 750 mm (nguyên bộ) 1 Cái
10 Hộp thiết bị điện đặt trên bàn thí nghiệm Vật Lý. Kích thước 1250x400x400 21 Cái
Z Thiết bị phòng thí nghiệm môn Hóa học:
1 Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa học, hình lục giác cạnh 800mm cao 800mm 6 Cái
2 Ghế thí nghiệm học sinh môn Hóa học. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm 48 Cái
3 Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hóa học. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm 1 Cái
4 Ghế thí nghiệm giáo viên môn Hóa học. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Cái
6 Bàn chuẩn bị thi nghiệm môn hóa học cho giáo viên. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm 1 Cái
7 Giá để dụng cụ môn Hóa. Kích thước 2000x400x2050mm 1 Cái
8 Tủ để dụng cụ môn Hóa. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm 3 Cái
AA Thiết bị phòng thí nghiệm môn Sinh:
1 Bàn thí nghiệm học sinh môn Sinh, hình lục giác cạnh 800mm cao 800mm 6 Cái
2 Ghế thí nghiệm học sinh môn Sinh. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm 48 Cái
3 Bàn thí nghiệm giáo viên môn Sinh. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm 1 Cái
4 Ghế thí nghiệm giáo viên môn Sinh. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bàn chuẩn bị thi nghiệm. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm 1 Cái
6 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Cái
7 Giá để vật dụng, hóa chất. Kích thước 2000x400x2050mm 1 Cái
8 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm 3 Cái
AB Thiết bị phòng học bộ môn Tin học:
1 Bàn học sinh phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 1400x600x750mm 21 Cái
2 Ghế học sinh phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 42 Cái
3 Bàn giáo viên phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 1 Cái
4 Ghế giáo viên phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
AC Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ:
1 Bàn học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 1400x500x1200mm 21 Cái
2 Ghế học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 42 Cái
3 Bàn giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 1 Cái
4 Ghế giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ. kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
AD Thiết bị phòng học bộ môn Công nghệ:
1 Bàn học sinh phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm 21 Cái
2 Ghế học sinh phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 42 Cái
3 Bàn giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 1 Cái
4 Ghế giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
AE Thiết bị phòng học thông thường : 2 phòng
1 Bàn học sinh phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm 40 Cái
2 Ghế học sinh phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 80 Cái
3 Bàn giáo viên phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 2 Cái
4 Ghế giáo viên phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 2 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 2 Bộ
AF Thiết bị phòng học bộ môn GDQP :
1 Bàn học sinh phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm 21 Cái
2 Ghế học sinh phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm 42 Cái
3 Bàn giáo viên phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm 1 Cái
4 Ghế giáo viên phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
5 Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm 1 Bộ
AG Thiết bị phòng thư viện:
1 Bàn đọc học sinh B2, kích thước (DxRxC) 3461x1200x760mm 3 Cái
2 Bàn tròn phòng đọc giáo viên B1, kích thước (DxRxC) 2700x1200x760mm 1 Cái
3 Ghế ngồi đọc giáo viên G1. Kích thước (DxRxC) 1491x400x430mm 4 Cái
4 Ghế ngồi đọc học sinh G4, kích thước (DxRxC) 1475x400x430mm 4 Cái
5 Ghế ngồi đọc học sinh 5, kích thước (DxRxC) 1543x400x430mm 2 Cái
6 Ghế ngồi đọc thư viện G2, kích thước (DxRxC) 420x400x460~1.190mm 22 Cái
7 Ghế ngồi đọc học sinh G3, kích thước (DxRxC) 420x400x460~1.190mm 8 Cái
8 Tủ để sách thư viện, kích thước (DxRxC) 1200x350x2600mm 4 Cái
9 Giá để sách phòng kho, kích thước (DxRxC) 2400x450x2050mm 10 Cái
10 Bàn thủ thư thư viện, kích thước (DxRxC) 1800x700x780mm 1 Cái
11 Ghế thủ thư thư viện, kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 1 Cái
12 Tủ mục lục thư viện, kích thước (DxRxC) 900x450x1100mm 1 Cái
AH Thiết bị phòng nghỉ giáo viên : 3 phòng
1 Bàn phòng nghỉ giáo viên, kích thước (DxRxC) 2400x1200x740mm 3 Cái
2 Ghế phòng nghỉ giáo viên, kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm 24 Cái
3 Tủ hồ sơ phòng nghỉ giáo viên, kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm 9 Cái
AI Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí, dự phòng (nếu có))
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->