Gói thầu: Gói thầu số 14-Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14-Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 08:24:00 đến ngày 2020-06-16 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,647,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II | 357,984 | 1 m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 19,697 | 1 m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,097 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 40,218 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 88,994 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 9,438 | 1 m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 305,145 | 1 m2 | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 2,993 | 1 Tấn | |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 24,789 | 1 m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | 266,472 | 1 m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,512 | 1 Tấn | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 1,632 | 1 Tấn | |
| 13 | Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | 12,816 | 1 m3 | |
| 14 | Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm, Vữa XM M75 | 61,731 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đến cao độ tự nhiên) | 210,383 | 1 m3 | |
| 16 | Đắp đất nền công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 147,601 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (có mua đất) | 294,692 | 1 m3 | |
| 18 | Bê tông nền, ram dốc Vữa bê tông đá 2x4 M100 | 57,021 | 1 m3 | |
| B | Phần thân (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm | 13,559 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m, vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm | 27,374 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | 730,36 | 1 m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,42 | 1 Tấn | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 1,261 | 1 Tấn | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 1,735 | 1 Tấn | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | 3,292 | 1 Tấn | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m | 3,546 | 1 Tấn | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m | 2,051 | 1 Tấn | |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng (tầng 2) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 25,367 | 1 m3 | |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng (tầng 3, mái) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 88,714 | 1 m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | 1.536,047 | 1 m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 1,156 | 1 Tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 3,379 | 1 Tấn | |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 2,82 | 1 Tấn | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | 11,238 | 1 Tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m | 3,606 | 1 Tấn | |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m | 5,595 | 1 Tấn | |
| 19 | Bê tông sàn tầng 2 Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 67,182 | 1 m3 | |
| 20 | Bê tông sàn (tầng 3, sàn mái) Bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2cm | 146,307 | 1 m3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | 1.700,464 | 1 m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 22,289 | 1 Tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250 độ sụt 6~8cm | 41,483 | 1 m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 663,451 | 1 m2 | |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... . Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 2,722 | 1 Tấn | |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | 2,556 | 1 Tấn | |
| 27 | Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6~8cm | 13,528 | 1 m3 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 108,139 | 1 m2 | |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 0,338 | 1 Tấn | |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | 2,206 | 1 Tấn | |
| C | Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 | 29,355 | 1 m3 | |
| 2 | Xây tường gạch block 6 lổ 9,5x13,5x20cm. Dày <=20cm, cao <= 6m, vữa XM M75 | 49,713 | 1 m3 | |
| 3 | Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<=28m, vữa XM M75 | 72,173 | 1 m3 | |
| 4 | Xây tường gạch block 6 lổ 9,5x13,5x20cm. Dày <=20cm, cao <=28m, vữa XM M75 | 92,182 | 1 m3 | |
| 5 | Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 | 1,454 | 1 m3 | |
| 6 | Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<=28m, vữa XM M75 | 2,708 | 1 m3 | |
| 7 | Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 | 21,809 | 1 m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao<= 28m, vữa XM M75 | 21,809 | 1 m3 | |
| 9 | Xây bậc cấp cầu thang gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 | 7,452 | 1 m3 | |
| 10 | Xây bục giảng gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=20cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 | 2,88 | 1 m3 | |
| 11 | Xây lan can gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 | 15,9 | 1 m3 | |
| 12 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | 46,4 | 1 m2 | |
| 13 | Đắp bột đá nền bục giảng | 8,1 | 1 m3 | |
| 14 | Bê tông nền bục giảng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | 10,15 | 1 m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) | 825,049 | 1 m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2) | 825,049 | 1 m2 | |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 1.445,864 | 1 m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài lan can, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 269,67 | 1 m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 1.161,129 | 1 m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 1.538,796 | 1 m2 | |
| 21 | Trát lanh tô mái hắt, lam ngang. Vữa XM M75 | 714,201 | 1 m2 | |
| 22 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 1.594,984 | 1 m2 | |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 254,59 | 1 m2 | |
| 24 | Chống thấm sàn vệ sinh (quét lên dầm 0,2m) sê nô, ô văng... bằng phụ gia | 337,51 | 1 m2 | |
| 25 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm. Dày 2 cm, Vữa XM M75 | 254,59 | 1 m2 | |
| 26 | Cắt rãnh sâu âm tường KT: 10x20mm | 971,8 | 1 m | |
| 27 | Đắp phào vữa dày 3cm rộng 10cm, Vữa XM M75 | 508,26 | 1 m | |
| 28 | Trát gờ chỉ chắn nước, Vữa XM M75 | 291,92 | 1 m | |
| 29 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, Vữa XM M75 | 1.554,685 | 1 m2 | |
| 30 | Ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 13x60cm, Vữa XM M75 | 85,139 | 1 m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 30x30cm, Vữa XM M75 | 105,48 | 1 m2 | |
| 32 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x60cm, Vữa XM M75 | 387,87 | 1 m2 | |
| 33 | Ôp chân móng, chân tường Đá chẻ tự nhiên 10x20cm, Vữa XM M75 | 49,7 | 1 m2 | |
| 34 | Lát đá granit bậc cấp sảnh chính, sảnh phụ, Vữa XM M75 | 72,953 | 1 m2 | |
| 35 | Lát đá granit bậc cầu thang, Vữa XM M75 | 124,712 | 1 m2 | |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên (đá khò), nền, sàn. Tiết diện đá >0,25m2, vị trí ram dốc, Vữa XM M75 | 7,93 | 1 m2 | |
| 37 | Gia công tay vịn lan can cầu thang (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 0,288 | 1 Tấn | |
| 38 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang liên kết bu long nở d10 (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 16,64 | 1 m2 | |
| 39 | Gia công lan can ram dốc (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 0,241 | 1 Tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can ram dốc. Liên kết bu long d14 (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 15,27 | 1 m2 | |
| 41 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can. Vữa XM M75 | 62,6 | 1 m2 | |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại bệ bàn, bệ Lavabo…, Vữa XM M75 | 15,158 | 1 m2 | |
| 43 | Gia công lắp dựng hệ khung sắt V30x30x5mm đỡ bệ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 0,2 | 1 Tấn | |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên, nền, sàn (vị trí len cửa, bệ cửa,...), Vữa XM M75 | 15,158 | 1 m2 | |
| 45 | Vách ngăn, cửa đi tấm compact HPL dày 12mm+PK P.wc nam | 101,25 | 1 m2 | |
| 46 | Đóng trần phẳng bằng thạch cao khung nổi Khu wc học sinh (3 tầng) | 105,48 | 1m2 | |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, Chiều dài bất kỳ (có ke chống bão) | 793,745 | 1 m2 | |
| 48 | Lợp tôn phẳng dày 0,45mm khe nhiệt, khe lún, Chiều dài <=2m | 13,044 | 1 m2 | |
| 49 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm | 3,223 | 1 Tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm. Liên kết bằng bulong d12 | 3,223 | 1 Tấn | |
| 51 | Sản xuất con bọ bằng thép hình V63x5x200 | 0,296 | 1 Tấn | |
| 52 | Lắp dựng con bọ bằng thép hình V63x5x200. Liên kết bằng bu lông d12 | 0,296 | 1 Tấn | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 78,975 | 1 m2 | |
| 54 | Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | 27 | 1 bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm | 25,83 | 1 m2 | |
| 56 | Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | 13 | 1 bộ | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa uPVC lõi thép dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 88,29 | 1 m2 | |
| 58 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | 51 | 1 bộ | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, nhựa uPVC kính dày 6,38mm | 9,72 | 1 m2 | |
| 60 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở lật S3 | 27 | 1 bộ | |
| 61 | Lắp dựng vách kính cố định cửa đi, sổ, nhựa uPVC kính dày 6.38mm | 279,38 | 1 m2 | |
| 62 | Gia công hoa sắt, bằng inox hộp 15x15x1,2mm | 1,179 | 1 tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox hộp 15x15x1,2mm Vữa XM M75 | 212,76 | 1 m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn | 67,872 | 1m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.267,676 | 1m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.874,018 | 1m2 | |
| 67 | Lắp dựng ô thăm cửa mái (khoán gọn) khung sắt V30x30x3, tôn dày 0,45mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 1 | 1 cái | |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch. Lưới thép d1a20 | 774,97 | 1 m2 | |
| 69 | Trám khe co giãn, khe lún bằng phụ gia | 133,5 | 1m | |
| 70 | Lắp tấm inox che khe lún (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 27,156 | 1 m2 | |
| D | Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Bộ đèn Led đôi ,2 bóng Tube Led 1.2m,18W (Chiếu sáng lớp học) | 92 | 1 Bộ | |
| 2 | Bộ đèn Led đơn ,1 bóng Tube Led 1.2m,18W (Chiếu bảng lớp học) | 20 | 1 Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn baten,2 bóng Tube Led 1.2m,18W | 24 | 1 Bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn baten,1 bóng Tube Led 1.2m,18W | 12 | 1 Bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn baten,1 bóng Tube Led 0.6m,10W | 3 | 1 Bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trân thân vuông 30x30, bóng Led 12W | 65 | 1 Bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m | 71 | 1 Cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 | 10 | 1 Cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió Q=560m3/h | 2 | 1 Cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | 9 | 1 Cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | 12 | 1 Cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âm | 23 | 1 Cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âm | 2 | 1 Cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | 2 | 1 Cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | 4 | 1 Cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm | 94 | 1 Cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm | 10 | 1 Cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+đế âm | 10 | 1 Cái | |
| 19 | Cáp HDMI sợi dài 15m | 10 | 1 Sợi | |
| 20 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6kA+mặt che+đế âm | 5 | 1 Cái | |
| 21 | Vỏ bảng điện chứa 2-4 cực | 11 | 1 Cái | |
| 22 | Vỏ bảng điện chứa 6 cực | 2 | 1 Cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6kA | 24 | 1 Cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6kA | 3 | 1 Cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 32A-1P-6kA | 6 | 1 Cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV(1*1,5)mm2 | 4.185 | 1 m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV(1*2,5)mm2 | 2.429 | 1 m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV(1*4)mm2 | 1.361 | 1 m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV(1*6)mm2 | 217 | 1 m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CV(1*8)mm2 | 457 | 1 m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CV(1*10)mm2 | 64 | 1 m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x35)mm2 | 105 | 1 m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện đi âm tường | 440 | 1 m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm đặt trong sàn | 1.541 | 1 m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện đi âm tường | 70 | 1 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện đặt trong sàn | 299 | 1 m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50 | 100 | 1 m | |
| 39 | Lắp đặt MCCB-100A-3P, 25kA | 1 | 1 Cái | |
| 40 | Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA | 2 | 1 Cái | |
| 41 | Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA | 1 | 1 Cái | |
| 45 | Cầu chì 2A-250V | 3 | 1 Cái | |
| 46 | Đèn báo xanh đỏ vàng | 3 | 1 Cái | |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | 1 | 1 Cái | |
| 48 | Chuyển mạch vôn | 1 | 1 Cái | |
| 49 | Tủ điện kt 500x700x250+Pk | 1 | 1 Tủ | |
| 50 | Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA | 1 | 1 Cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA | 1 | 1 Cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 55 | Cầu chì 2A-250V | 3 | 1 Cái | |
| 56 | Đèn báo xanh đỏ vàng | 3 | 1 Cái | |
| 57 | Tủ điện kt 400x600x210+Pk | 1 | 1 Tủ | |
| 58 | Lắp đặt MCCB-50A-3P, 18kA | 1 | 1 Cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB 32A-3P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 32A-2P-6kA | 1 | 1 Cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB 20A-2P-6kA | 2 | 1 Cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 16A-2P-6kA | 1 | 1 Cái | |
| 63 | Cầu chì 2A-250V | 3 | 1 Cái | |
| 64 | Đèn báo xanh đỏ vàng | 3 | 1 Cái | |
| 65 | Tủ điện kt 400x600x210+phụ kiện | 1 | 1 Tủ | |
| 66 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x200x150mm | 10 | 1 Cái | |
| 67 | Đào mương, Đất cấp II | 28,8 | 1 m3 | |
| 68 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2 | 1 m3 | |
| 69 | Lát gạch thẻ block 5,5x9,5x20 cm | 18 | 1 m2 | |
| 70 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,6 | 1 m3 | |
| E | Hệ nối đất an toàn điện (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Cọc nối đất, thép góc V63x63x6, dài 2,5m/cọc | 14 | 1 Cọc | |
| 2 | Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | 83 | 1 m | |
| 3 | Cáp điện CV(1*35)mm2 | 15 | 1 m | |
| 4 | Điểm đo điện trở | 1 | 1 điểm | |
| F | Điện phòng chức năng (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | 84 | 1 Cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CV(1*4)mm2 | 407 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV(1*6)mm2 | 380 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+phụ kiện | 195 | 1 m | |
| G | Mạng vi tính (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Mặt che đơn+ hộp âm+hạt vi tính RJ45 Cat6 | 19 | 1 Cái | |
| 2 | Mặt che đôi+ hộp âm+ hạt vi tính RJ45 Cat6+RJ11 | 7 | 1 Cái | |
| 3 | Mặt che đôi+ hộp nổi+ 2hạt vi tính RJ45 Cat6 | 39 | 1 Cái | |
| 4 | Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps+2port SFP | 1 | 1 TBị | |
| 5 | Switch 48 prots Cisco 10/100/1000Mbps | 1 | 1 TBị | |
| 6 | Switch 16 prots Cisco 10/100/1000Mbps | 3 | 1 TBị | |
| 7 | Bộ phát sóng wifi 4G | 6 | 1 TBị | |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, D800 | 2 | 1 Tủ | |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cabinet 12U, D600 | 3 | 1 Tủ | |
| 10 | Patch Panel AMP 48 ports-Cat6 | 2 | 1 TBị | |
| 11 | Patch Panel AMP 16 ports-Cat6 | 3 | 1 TBị | |
| 12 | Cable Patchcord RJ45 (1m) | 104 | 1 Sợi | |
| 13 | Cable Patchcord RJ45 (3m) | 98 | 1 Sợi | |
| 14 | Cáp Cat -6UTP, 4-pair | 1.552 | 1 m | |
| 15 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | 66 | 1 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện | 855 | 1 m | |
| 17 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại | 1 | 1 Cái | |
| H | Phần cấp nước (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=32mm, Chiều dày 2,9mm L=6m | 60 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=25mm, Chiều dày 2,8mm L=6m | 172 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=20mm, Chiều dày 2,3mm L=6m | 78 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm | 12 | 1 Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | 115 | 1 Cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 38 | 1 Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | 15 | 1 Cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | 20 | 1 Cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | 6 | 1 Cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhiệt d32mm | 6 | 1 Cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | 12 | 1 Cái | |
| 12 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | 26 | 1 Cái | |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | 43 | 1 Cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | 3 | 1 Cái | |
| 15 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm | 3 | 1 Cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | 21 | 1 Bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | 12 | 1 Bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | 3 | 1 Bộ | |
| 19 | Lắp vòi rửa vệ sinh | 21 | 1 Cái | |
| 20 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi | 12 | 1 Bộ | |
| 21 | Lắp giá treo vệ sinh | 20 | 1 Cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | 18 | 1 Cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | 45 | 1 Cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | 23 | 1 Cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | 21 | 1 Cái | |
| 26 | Lắp đặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d=20mm | 40 | 1 Cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | 24 | 1 Cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox v=2m3 | 2 | 1 Bể | |
| 29 | Lắp đặt van xả khí D32mm | 2 | 1 Cái | |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | 2 | 1 Cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mm | 5 | 1 Cái | |
| 32 | Lắp đặt thông tứ nhựa PPR d=25mm chiều dày 2,8mm | 10 | 1 Cái | |
| 33 | Gia công hệ khung inox bảo vệ gương soi (đúng theo hồ sơ thiết kế) | 0,008 | 1 Tấn | |
| 34 | Lắp dựng gương tráng thủy vào khung inox | 16,59 | 1 m2 | |
| 35 | Lắp gương soi | 12 | 1 Cái | |
| I | Phần thoát nước (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 315x6,2mm | 10 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3,5mm | 140 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3,0mm | 83 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3,0mm | 49 | 1 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3,0mm | 34 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2,1mm | 44 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm,135 độ | 71 | 1 Cái | |
| 8 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=90/76mm | 8 | 1 Cái | |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=114mm,45 độ | 20 | 1 Cái | |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/76mm | 5 | 1 Cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | 6 | 1 Cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm | 2 | 1 Cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm,135 độ | 14 | 1 Cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | 136 | 1 Cái | |
| 15 | Lắp phễu thu inox d120mm | 9 | 1 Cái | |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=60mm | 2 | 1 Cái | |
| 17 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=114mm | 32 | 1 Cái | |
| 18 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=90mm | 9 | 1 Cái | |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=90mm,45 độ | 48 | 1 Cái | |
| 20 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=76mm,45 độ | 26 | 1 Cái | |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=90/42mm | 36 | 1 Cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | 7 | 1 Cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm,135 độ | 18 | 1 Cái | |
| 24 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=60/42mm | 12 | 1 Cái | |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=76/42mm | 8 | 1 Cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=160mm,135 độ | 4 | 1 Cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | 26 | 1 Cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | 4 | 1 Cái | |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/90mm | 4 | 1 Cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm, 135 độ | 22 | 1 Cái | |
| J | Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | 402 | 1 m | |
| 2 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | 34 | 1 Cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 34 | 1 Cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm,135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | 1 Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống thông dầm). Đường kính ống 63mm, dày 3mm | 11 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống tràn). Đường kính ống 32mm, dày 2mm | 12 | 1 m | |
| 7 | Lắp dựng ống thép đặt sẵn trong bê tông để lắp ống thoát nước mái | 0,067 | 1 Tấn | |
| K | Bể tự hoại số 1,2 (2 cái); hố thấm (2 cái) (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II | 38,061 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 1,64 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông móng bể tự hoại. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm | 3,274 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố BTH 1 | 9,12 | 1 m2 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,075 | 1 Tấn | |
| 6 | Xây hố van, hố ga Gạch thẻ block 5,5x9,5x20cm, Vữa XM M75 | 8,412 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm | 1,128 | 1 m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể G1 | 9,612 | 1 m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm | 0,128 | 1 Tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm | 1,453 | 1 m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | 23,946 | 1 m2 | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | 0,218 | 1 tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | 35 | 1 c/kiện | |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm ( lần 1) Vữa XM M75 | 57,72 | 1 m2 | |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75 | 57,72 | 1 m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,72 | 1 m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa XM M75 | 9,65 | 1 m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,562 | 1 m3 | |
| L | Mương thoát nước L=125m, B300 (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | 97,5 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước. Vữa bê tông đá 2x4 M150 (độ sụt 6~8cm) | 26,3 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6~8cm) | 7,5 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng mương, thành mương | 263 | 1 m2 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm | 0,611 | 1 Tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8cm) | 5 | 1 m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 92,5 | 1 m2 | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ĐR1 | 0,397 | 1 tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | 125 | 1 c/kiện | |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | 144 | 1 m2 | |
| 11 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | 131,5 | 1 m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 144 | 1 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,825 | 1 m3 | |
| M | Hố ga HG1-6 (6cái) (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II | 19,768 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | 4,924 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố HG1-6 | 38,714 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6~8cm | 3,888 | 1 m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể GH1-6 | 51,84 | 1 m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng bể. Đường kính cốt thép d<=10 mm | 0,053 | 1 Tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8cm) | 0,486 | 1 m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 8,1 | 1 m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ĐH | 0,036 | 1 tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | 12 | 1 c/kiện | |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | 17,855 | 1 m2 | |
| 12 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | 16,596 | 1 m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,855 | 1 m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,492 | 1 m3 | |
| N | Cấp nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | 12,825 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp bột đá đường ống | 2,28 | 1 m3 | |
| 3 | Dải băng tín hiệu | 57 | 1 m | |
| 4 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,26 | 1 m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40x5.5mm | 57 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | 2 | 1 Cái | |
| 7 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d=40/32mm | 1 | 1 Cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | 15 | 1 Cái | |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=40/32mm | 2 | 1 Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=40/25mm | 2 | 1 Cái | |
| O | Thoát nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | 4,538 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp bột đá đường ống | 2,475 | 1 m3 | |
| 3 | Dải băng tín hiệu | 11 | 1 m | |
| 4 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,65 | 1 m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d220x6,5mm | 17 | 1 m | |
| P | Cấp nước phòng cháy chữa cháy (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D114x4.5mmmm | 336 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D60x3.6mm | 83,6 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đường kính ống D50x3.2mm | 5 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | 9 | 1 Cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | 5 | 1 Cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65 | 4 | 1 Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65/50 | 10 | 1 Cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | 16 | 1 Cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 20 | 1 Cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 | 4 | 1 Cái | |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm | 2 | 1 Cái | |
| 12 | Lắp đặt tru tiếp nước chữa cháy D100mm | 1 | 1 Cái | |
| 13 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 900x600x240mm dày 1,2mm | 2 | 1 Tủ | |
| 14 | Cuộn vòi D65 dài 20m | 4 | 1 Cuộn | |
| 15 | Lăng chữa cháy D16 | 4 | 1 Cái | |
| 16 | Tủ chữa cháy trong nhà kt 600x500x180mm dày 1,2mm | 10 | 1 Tủ | |
| 17 | Lắp đặt van góc D50mm | 10 | 1 Cái | |
| 18 | Cuộn vòi D50 dài 20m | 10 | 1 Cuộn | |
| 19 | Lăng chữa cháy D13 | 10 | 1 Cái | |
| 20 | Bình chữa cháy MT3 | 18 | 1 bình | |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ4 | 36 | 1 bình | |
| 22 | Lắp bảng Nội quy tiêu lệnh | 10 | 1 bộ | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch Terrazo, gạch nền các loại | 157 | 1 m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông | 9,4 | 1 m3 | |
| 25 | Đào mương, chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | 98,76 | 1 m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 84 | 1 m3 | |
| 27 | Đổ Bê tông nền (hoàn trả mặt bằng). Vữa bê tông đá 2x4 M100 | 9,4 | 1 m3 | |
| 28 | Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,Vữa XM M75 | 90 | 1 m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 40x40cm, Vữa XM M75 | 4,2 | 1 m2 | |
| Q | Báo cháy tự động (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (cả đầu báo và đế) | 67 | 1 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ thị | 32 | 1 đèn | |
| 3 | Lắp đèn báo cháy | 10 | 1 đèn | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 10 | 1 chuông | |
| 5 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | 10 | 1 nút | |
| 6 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 5 | 1 Cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP uốn nguội được D20mm+phụ kiện | 646 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x0.75mm2 | 700 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D25/34 | 220 | 1 m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | 220 | 1m | |
| 11 | Đào mương cáp | 22 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất mương cáp | 22 | 1 m3 | |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật kt 200x200x100mm | 5 | 1 Hộp | |
| R | Đèn Exit, sự cố (thuộc Hạng mục: Khối phòng học, phòng học chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 9 | 1 đèn | |
| 2 | Lắp đặt sự cố chiếu sáng | 20 | 1 đèn | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | 1 Cái | |
| 4 | Lắp đặt Automat 16A | 1 | 1 Cái | |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn cấp 2x1,5mm2 | 347 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP D16mm | 319 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | 5 | 1 Cái | |
| S | Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà cầu nối) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II | 11,964 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 2,354 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,537 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | 9,5 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,189 | 1 m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài MT1 | 12,38 | 1 m2 | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, móng cầu nối. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,057 | Tấn | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, móng cầu nối. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 0,243 | 1 Tấn | |
| 9 | Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | 0,51 | 1 m3 | |
| 10 | Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm. Vữa XM M 75 | 1,314 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,759 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 3,203 | 1 m3 | |
| 13 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | 0,745 | 1 m3 | |
| T | Phần thân (thuộc Hạng mục: Nhà cầu nối) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,576 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | 16,257 | 1 m2 | |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,017 | 1 Tấn | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 0,07 | 1 Tấn | |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,971 | 1 m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | 12,636 | 1 m2 | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,085 | 1 Tấn | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | 0,154 | 1 Tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,642 | 1 m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | 12,338 | 1 m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | 0,178 | Tấn | |
| 12 | Xây tường gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Dày <=10cm, Cao<= 6m, vữa XM M75 | 0,64 | 1 m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ gạch block đặc 5,5x9,5x20cm. Cao <= 6m, vữa XM M75 | 1,17 | 1 m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, lan can bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | 12,8 | 1 m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 20,8 | 1 m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | 16,257 | 1 m2 | |
| 17 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | 12,636 | 1 m2 | |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 12,303 | 1 m2 | |
| 19 | Chống thấm sàn (quét lên dầm 0,2m) sê nô, ô văng... bằng phụ gia | 17,227 | 1 m2 | |
| 20 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm. Dày 2 cm, Vữa XM M75 | 12,303 | 1 m2 | |
| 21 | Cắt rãnh sâu âm tường kt 10x20mm | 38,4 | 1 m | |
| 22 | Đắp phào vữa dày 3cm rộng 10cm. Vữa XM M75 | 11,92 | 1 m | |
| 23 | Trát gờ chỉ chắn nước Vữa XM M75 | 11,92 | 1 m | |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm. Vữa XM M75 | 18,05 | 1 m2 | |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp | 11,724 | 1 m2 | |
| 26 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can. Vữa VM M75 | 3,112 | 1 m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước | 49,609 | 1m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,892 | 1m2 | |
| 29 | Trám khe co giãn, khe lún bằng phụ gia | 2,15 | 1m | |
| 30 | Lắp tấm inox che khe lún (theo đúng hồ sơ thiết kế) | 5,082 | 1 m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | 16 | 1 m | |
| 32 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | 2 | 1 Cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 2 | 1 Cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (ống tràn). Đường kính ống 32mm, dày 2mm | 0,5 | 1 m | |
| 35 | Lắp dựng ống thép đặt sẵn trong bê tông để lắp ống thoát nước mái | 0,007 | 1 Tấn | |
| U | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông nền, dày 120mm. Vữa bê tông đá 2x4M150 | 105,06 | 1 m3 | |
| 2 | Lót bạt ni lông xanh đỏ Sân bê tông | 875,5 | 1 m2 | |
| 3 | Làm khe co giản 3m/khe Sân bê tông | 222,12 | 1 m | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30, Vữa XM M75 | 875,5 | 1 m2 | |
| 5 | Trồng cỏ 3 lá mái taluy nền đường (trồng dày) | 484,6 | 1 m2 | |
| 6 | Đào móng taluy, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp II | 5,687 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 2,031 | 1 m3 | |
| 8 | Xây móng gạch block 5,5x9,5x20cm. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | 6,093 | 1 m3 | |
| 9 | Trát bó vỉa, bề dày 1,5 cm. Vữa XM M75 | 23,695 | 1 m2 | |
| V | Chống mối khối phòng học | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | 16,155 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,155 | 1 m3 | |
| 3 | Xử lý hào chống mối bao quanh công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 15L/m3 | 16,155 | 1 m3 | |
| 4 | Chống mối nền sàn công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 3L/m2 | 562,13 | 1 m2 | |
| W | San nền đợt 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây bụi | 1.051,96 | 1 m2 | |
| 2 | Đào san đất. Đất cấp II | 37,67 | 1 m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (có mua đất) | 158,014 | 1 m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất tận dụng) | 99,221 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần ta luy, đất tận dụng) | 21,34 | 1 m3 | |
| X | Thiết bị phòng học bộ môn Sử, Địa: 1 phòng | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng học bộ môn Văn, Sử, Địa. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm | 21 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng học bộ môn Sử, Địa. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 42 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn Sử, Địa. kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn Sử, Địa. kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| Y | Thiết bị phòng thí nghiệm môn Vật lý: | |||
| 1 | Bàn thực hành học sinh môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 1400x500x750mm | 20 | Cái | |
| 2 | Ghế thực hành học sinh môn Vật lý. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm | 40 | Cái | |
| 3 | Bàn thực hành giáo viên môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế thực hành giáo viên môn Vật lý. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| 6 | Bàn chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm | 1 | Cái | |
| 7 | Giá để dụng cụ môn Vật lý. Kích thước 2000x400x2050mm | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ để dụng cụ môn Vật lý. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm | 1 | Cái | |
| 9 | Tủ điều khiển trung tâm môn Vật lý. Kích thước 600 x 600 x 750 mm (nguyên bộ) | 1 | Cái | |
| 10 | Hộp thiết bị điện đặt trên bàn thí nghiệm Vật Lý. Kích thước 1250x400x400 | 21 | Cái | |
| Z | Thiết bị phòng thí nghiệm môn Hóa học: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa học, hình lục giác cạnh 800mm cao 800mm | 6 | Cái | |
| 2 | Ghế thí nghiệm học sinh môn Hóa học. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm | 48 | Cái | |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hóa học. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế thí nghiệm giáo viên môn Hóa học. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Cái | |
| 6 | Bàn chuẩn bị thi nghiệm môn hóa học cho giáo viên. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm | 1 | Cái | |
| 7 | Giá để dụng cụ môn Hóa. Kích thước 2000x400x2050mm | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ để dụng cụ môn Hóa. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm | 3 | Cái | |
| AA | Thiết bị phòng thí nghiệm môn Sinh: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Sinh, hình lục giác cạnh 800mm cao 800mm | 6 | Cái | |
| 2 | Ghế thí nghiệm học sinh môn Sinh. Đường kính mặt ghế 30cm dày 30mm cao 580mm | 48 | Cái | |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Sinh. Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế thí nghiệm giáo viên môn Sinh. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bàn chuẩn bị thi nghiệm. Kích thước (DxRxC) 2000x700x760mm | 1 | Cái | |
| 6 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Cái | |
| 7 | Giá để vật dụng, hóa chất. Kích thước 2000x400x2050mm | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm. Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm | 3 | Cái | |
| AB | Thiết bị phòng học bộ môn Tin học: | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 1400x600x750mm | 21 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 42 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng Tin học. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| AC | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ: | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 1400x500x1200mm | 21 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 42 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ. kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| AD | Thiết bị phòng học bộ môn Công nghệ: | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm | 21 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 42 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| AE | Thiết bị phòng học thông thường : 2 phòng | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm | 40 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 80 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 2 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng học thông thường. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 2 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 2 | Bộ | |
| AF | Thiết bị phòng học bộ môn GDQP : | |||
| 1 | Bàn học sinh phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm | 21 | Cái | |
| 2 | Ghế học sinh phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 380x400x440~900mm | 42 | Cái | |
| 3 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn GDQP. Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 5 | Bảng chống lóa kích thước (DxR) 3600x1200mm | 1 | Bộ | |
| AG | Thiết bị phòng thư viện: | |||
| 1 | Bàn đọc học sinh B2, kích thước (DxRxC) 3461x1200x760mm | 3 | Cái | |
| 2 | Bàn tròn phòng đọc giáo viên B1, kích thước (DxRxC) 2700x1200x760mm | 1 | Cái | |
| 3 | Ghế ngồi đọc giáo viên G1. Kích thước (DxRxC) 1491x400x430mm | 4 | Cái | |
| 4 | Ghế ngồi đọc học sinh G4, kích thước (DxRxC) 1475x400x430mm | 4 | Cái | |
| 5 | Ghế ngồi đọc học sinh 5, kích thước (DxRxC) 1543x400x430mm | 2 | Cái | |
| 6 | Ghế ngồi đọc thư viện G2, kích thước (DxRxC) 420x400x460~1.190mm | 22 | Cái | |
| 7 | Ghế ngồi đọc học sinh G3, kích thước (DxRxC) 420x400x460~1.190mm | 8 | Cái | |
| 8 | Tủ để sách thư viện, kích thước (DxRxC) 1200x350x2600mm | 4 | Cái | |
| 9 | Giá để sách phòng kho, kích thước (DxRxC) 2400x450x2050mm | 10 | Cái | |
| 10 | Bàn thủ thư thư viện, kích thước (DxRxC) 1800x700x780mm | 1 | Cái | |
| 11 | Ghế thủ thư thư viện, kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 1 | Cái | |
| 12 | Tủ mục lục thư viện, kích thước (DxRxC) 900x450x1100mm | 1 | Cái | |
| AH | Thiết bị phòng nghỉ giáo viên : 3 phòng | |||
| 1 | Bàn phòng nghỉ giáo viên, kích thước (DxRxC) 2400x1200x740mm | 3 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng nghỉ giáo viên, kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm | 24 | Cái | |
| 3 | Tủ hồ sơ phòng nghỉ giáo viên, kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm | 9 | Cái | |
| AI | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí, dự phòng (nếu có)) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi