Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 11:46:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,872,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền và đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,345 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,326 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường,, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | 100m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,957 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,321 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,395 | 100m2 |
| 4 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.876,81 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,539 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | 100m² |
| 7 | Xoa thô mặt đường bằng máy đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.773,59 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,49 | m³ |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,229 | m3 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đất tận dụng đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,561 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m² |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,027 | m3 |
| D | CỐNG D600 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 9 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m³ |
| 11 | Mua đất cấp phối K98 đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m³ |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m³ |
| 14 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m³ |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| E | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bơm nước phụ vụ thi công bằng máy bơm 75CV (Bơm tát nước ao và kênh đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,463 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,893 | m³ |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,265 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,158 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m³ |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m |
| F | KÊNH CỨNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,15 | m³ |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,181 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,23 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,117 | m2 |
| 7 | Đào đất móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m³ |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m³ |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m² |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m³ |
| 18 | Lắp thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m³ |
| 22 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m² |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m³ |
| 26 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | m³ |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m³ |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,679 | m2 |
| 31 | Gia công cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi