Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618084-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200617003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tp.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 10:49:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,148,865,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành ( 2% x Gxd) Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành 1 Toàn bộ
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Trải bêtông nhựa mặt đường C12,5 dày 3 cm Theo chương V HSMT 21,882 100m2
2 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 Theo chương V HSMT 21,882 100m2
3 Trải bêtông nhựa mặt đường C12,5 dày 5 cm Theo chương V HSMT 21,882 100m2
4 Tưới lớp thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Theo chương V HSMT 21,882 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Theo chương V HSMT 5,47 100m3
6 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy đầm 16T K= 0,98 Theo chương V HSMT 6,565 100m3
7 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Theo chương V HSMT 913,788 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T K= 0,95 Theo chương V HSMT 11,897 100m3
9 Cung cấp đất cấp III chọn lọc Theo chương V HSMT 1.532,572 m3
10 Đào đất nền đường, đất cấp II Theo chương V HSMT 17,109 100m3
11 Đào đất hữu cơ dày 30cm (đất cấp I) Theo chương V HSMT 8,972 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km Theo chương V HSMT 20,419 100m3
13 Lát gạch terrazzo 400x400, M75 Theo chương V HSMT 1.385,35 m2
14 Bê tông lót đá 1*2 M150 dày 10cm Theo chương V HSMT 138,535 m3
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo chương V HSMT 60,796 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nước, máng thu, chân khay Theo chương V HSMT 3,363 100m2
17 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 17,595 m3
18 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M250 Theo chương V HSMT 80,766 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông rãnh thoát nước, máng thu, chân khay Theo chương V HSMT 10,769 100m2
20 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 17,985 m3
21 Cốt thép gờ chặn D<=10 Theo chương V HSMT 2,154 tấn
22 Bê tông bó vỉa hố trồng cây đá 1x2 M200 Theo chương V HSMT 8,528 m3
23 Ván khuôn đổ bê tông hố trồng cây Theo chương V HSMT 0,177 100m2
24 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 6,061 m3
25 Gạch xếp hố trồng cây Theo chương V HSMT 2.624 viên
26 Đào đất hố trồng cây Theo chương V HSMT 82 m3
27 Cung cấp đất trồng cây Theo chương V HSMT 40,016 m3
28 Trồng cây Giáng Hương Theo chương V HSMT 82 cây
29 Bảo dưỡng cây sau khi trồng 3 tháng bằng xe bồn Theo chương V HSMT 82 cây
30 Cây chống D10 Theo chương V HSMT 656 m
31 Cây giằng D10 Theo chương V HSMT 787,2 m
32 Vận chuyển đất đổ đi cự li 7km Theo chương V HSMT 0,82 100m3
33 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V HSMT 10 Cái
34 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo chương V HSMT 2 Cái
35 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x70cm Theo chương V HSMT 4 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm Theo chương V HSMT 1 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật 40x75cm Theo chương V HSMT 4 Cái
38 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,4m Theo chương V HSMT 9 Cái
39 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 4,1m Theo chương V HSMT 5 Cái
40 Bê tông công cột biển báo đá 1x2 M200 Theo chương V HSMT 2,8 m3
41 Đắp đất chôn trụ hoàn thiện Theo chương V HSMT 4,368 m3
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm Theo chương V HSMT 69,223 m2
43 Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6 mm Theo chương V HSMT 19,6 m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh M250 đá 1x2 Theo chương V HSMT 258,618 m3
2 Ván khuôn Theo chương V HSMT 22,364 100m2
3 Gia công và đặt CT rãnh nước D<=10 Theo chương V HSMT 20,225 tấn
4 Gia công và đặt CT rãnh nước D>10 Theo chương V HSMT 9,862 tấn
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 85,568 m3
6 BT đan, đà đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo chương V HSMT 35,368 m3
7 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đan, đà Theo chương V HSMT 4,849 100m2
8 Thép hình đan, đà Theo chương V HSMT 15,345 tấn
9 Lắp đặt Thép hình đan, đà Theo chương V HSMT 15,345 tấn
10 BT đan đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo chương V HSMT 79,992 m3
11 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan, đà, máng lưỡi D<=10 Theo chương V HSMT 9,414 tấn
12 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan, đà, máng lưỡi D<=18 Theo chương V HSMT 12,23 tấn
13 Thép D=3mm bọc cạnh đan Theo chương V HSMT 15,003 tấn
14 Lắp đặt thép Theo chương V HSMT 15,003 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Theo chương V HSMT 850 cái
16 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Theo chương V HSMT 5,851 tấn
17 Lắp đặt Thép lưới chắn rác Theo chương V HSMT 5,851 tấn
18 Bản lề Theo chương V HSMT 36 Cái
19 Sơn chống gỉ Theo chương V HSMT 515,412 m2
20 Lắp đặt tấm đan Theo chương V HSMT 36 cái
21 Cắt hố ga hiện hữu Theo chương V HSMT 0,41 10m
22 Đập phá bê tông hiện hữu Theo chương V HSMT 0,284 m3
23 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo chương V HSMT 0,081 m3
24 Ván khuôn Theo chương V HSMT 0,011 100m2
25 Ống nhựa HDPE (300/336 dày 18)mm Theo chương V HSMT 6,48 100m
26 Ống uPVC 110mm Theo chương V HSMT 0,81 100m
27 Cút nối ống uPVC 110mm Theo chương V HSMT 162 cái
28 Bê tông lót đá 1x2 M200 Theo chương V HSMT 6,12 m3
29 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 7,92 m3
30 Ván khuôn Theo chương V HSMT 0,554 100m2
31 Cốt thép đan Ф ≤ 10 Theo chương V HSMT 0,554 tấn
32 Lắp đặt đan TL<=50kg Theo chương V HSMT 360 cái
33 Đào đất thoát nước thải đất cấp II Theo chương V HSMT 5,638 100m3
34 Đắp cát móng cống Theo chương V HSMT 189,664 m3
35 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Theo chương V HSMT 5,011 100m3
36 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo chương V HSMT 61,47 m3
37 Ván khuôn bê tông hố ga đổ tại chỗ cao <=16 m Theo chương V HSMT 5,175 100m2
38 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V HSMT 11,664 m3
39 Đào đất hầm ga, đà hầm đất cấp II Theo chương V HSMT 3,748 100m3
40 Đắp trả bằng đất chọn lọc (đất cấp III) Theo chương V HSMT 2,811 100m3
41 Trát hố ga M100 dày 2cm Theo chương V HSMT 218,7 m2
42 Vận chuyển đất đổ đi cự li 7km Theo chương V HSMT 9,696 100m3
43 BT đan, đà đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo chương V HSMT 9,315 m3
44 Ván khuôn thép BT đúc sẵn đan, đà Theo chương V HSMT 1,037 100m2
45 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan, đà, máng, lưỡi D<=10 Theo chương V HSMT 1,541 tấn
46 Thép hình đan, đà Theo chương V HSMT 1,71 tấn
47 Lắp đặt Thép hình đan, đà Theo chương V HSMT 1,71 tấn
48 Lắp đặt đan, đà TL>250kg Theo chương V HSMT 81 cái
49 BT đan đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo chương V HSMT 3,969 m3
50 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan, đà, máng lưỡi D<=10 Theo chương V HSMT 0,038 tấn
51 Gia công và đặt CT đúc sẵn, đan, đà, máng lưỡi D<=18 Theo chương V HSMT 0,745 tấn
52 Thép L50x50x5 bọc cạnh đan Theo chương V HSMT 1,71 tấn
53 Lắp đặt thép Theo chương V HSMT 1,71 tấn
54 Lắp đặt tấm đan Theo chương V HSMT 81 cái
55 CC ống bê tông D=400mm, L=4m Theo chương V HSMT 5 đoạn
56 Lắp đặt ống bê tông D=400mm, L=4m Theo chương V HSMT 5 đoạn
57 Trát hố ga M100 dày 2cm Theo chương V HSMT 3,958 m2
58 Nối ống bằng Gioăng cao su D400 Theo chương V HSMT 4 mối nối
59 Đắp trả bằng đất chọn lọc (đất cấp III) Theo chương V HSMT 0,321 100m3
60 Đào dất thi công cống (đất cấp II) Theo chương V HSMT 0,31 100m3
61 Bê tông móng cống M200 Theo chương V HSMT 3,04 m3
62 Ván khuôn Theo chương V HSMT 0,048 100m2
63 Bêtông lót M150 đá 1x2 Theo chương V HSMT 1,835 m3
64 Bê tông M250 Theo chương V HSMT 0,65 m3
65 Ván khuôn Theo chương V HSMT 0,084 100m2
66 Cốt thép đan Ф ≤ 10 Theo chương V HSMT 0,002 tấn
67 Cốt thép đan Ф > 10 Theo chương V HSMT 0,044 tấn
68 Lắp đặt đan TL<=50kg Theo chương V HSMT 10 cái
69 Cung cấp biển chữ nhật (80x30) cm Theo chương V HSMT 2 cái
70 Cung cấp biển chữ nhật (200x160) cm Theo chương V HSMT 2 cái
71 Cung cấp biển chữ nhật (120x25) cm Theo chương V HSMT 2 cái
72 Lắp đặt Biển báo chữ nhật Theo chương V HSMT 6 cái
73 Cung cấp biển tam giác cạnh 70 Theo chương V HSMT 6 cái
74 Lắp đặt biển báo tam giác Theo chương V HSMT 6 cái
75 Cung cấp cột gắn biển báo dài 2m Theo chương V HSMT 12 cái
76 Lắp đặt cột gắn biển báo Theo chương V HSMT 12 cái
77 Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10 (khấu hao 15%) Theo chương V HSMT 107 cái
78 BT móng cọc M250 đá 1x2 Theo chương V HSMT 1,445 m3
79 Ván khuôn thép cọc Theo chương V HSMT 0,193 100m2
80 Dây phản quang trắng đỏ Theo chương V HSMT 207 m
81 Rào chắn thi công Theo chương V HSMT 334,8 m2
82 Đèn tín hiệu ban đêm Theo chương V HSMT 21 cái
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V HSMT 2,66 100m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo chương V HSMT 104,63 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V HSMT 1,613 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo chương V HSMT 2,5 m3
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V HSMT 0,78 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V HSMT 0,13 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V HSMT 0,032 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V HSMT 0,022 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo chương V HSMT 0,049 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo chương V HSMT 0,049 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V HSMT 0,03 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V HSMT 0,01 100m2
13 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 , vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 1,09 m3
14 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 13,44 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V HSMT 0,72 m2
16 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V HSMT 3,14 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Theo chương V HSMT 0,238 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V HSMT 0,27 100m2
19 Đai neo giữ tê, co và bu long neo Theo chương V HSMT 40 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Theo chương V HSMT 6,98 100m
21 Lắp đặt tê gang D250-100-250 - BBB Theo chương V HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt bu gang DN 250-BU Theo chương V HSMT 4 Cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm Theo chương V HSMT 4 Cái
24 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo chương V HSMT 8 Cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo chương V HSMT 8 cái
26 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo chương V HSMT 8 bích
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90 Theo chương V HSMT 2 cái
28 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo chương V HSMT 4 cái
29 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo chương V HSMT 4 bích
30 Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm Theo chương V HSMT 2 Cái
31 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm dùng cho ống nhựa Theo chương V HSMT 4 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110MM, chiều dày 6,6 mm nối bằng PP hàn gia nhiệt Theo chương V HSMT 6 Cái
33 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Theo chương V HSMT 4 Cái
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE 110-90 Theo chương V HSMT 2 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63x110 Theo chương V HSMT 1 Cái
36 Lắp đặt bu gang BU DN100, L=0,8m Theo chương V HSMT 2 Cái
37 Lắp đặt cút gang 90 độ DN100-BB Theo chương V HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE ĐK=63mm Theo chương V HSMT 1 Cái
39 Hàn nối bích nhựa HDPE, D63mm Theo chương V HSMT 2 Cái
40 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D 63mm Theo chương V HSMT 2 bích
41 Lắp đặt van gang DN65 - BB Theo chương V HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x50x110 Theo chương V HSMT 1 Cái
43 Lắp đặt nối vặn răng trong nhựa HDPE D50 Theo chương V HSMT 1 Cái
44 Lắp đặt van ren đường kính 50 mm Theo chương V HSMT 1 Cái
45 Lắp đặt măng sông STK D50 Theo chương V HSMT 1 Cái
46 Đào đất đặt ống đường, đường cấp không mở mái taly, đất cấp III Theo chương V HSMT 14,4 m3
47 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo chương V HSMT 14,4 m3
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Theo chương V HSMT 2,4 100m
49 Lắp đặt đai khơi thủy D100x3/4 Theo chương V HSMT 60 Cái
50 Lắp đặt van khóa ống nhánh đường kính 25 mm Theo chương V HSMT 60 Cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK= 25mm Theo chương V HSMT 60 Cái
52 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 125mm Theo chương V HSMT 6,98 100m
53 Khử trùng ống nước đường kính 100mm Theo chương V HSMT 6,98 100m
54 Xúc xả đường ống ( 5 lần thể tích ống) Theo chương V HSMT 27,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->